Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến Đường tỉnh và Đường nhánh trên địa bàn huyện Vân Đồn, thành phố Hạ Long, Cẩm Phả; Đường tỉnh 329; Cầu và đường dẫn cầu Nam Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến Đường tỉnh và Đường nhánh trên địa bàn huyện Vân Đồn, thành phố Hạ Long, Cẩm Phả; Đường tỉnh 329; Cầu và đường dẫn cầu Nam Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:33:00 đến ngày 2020-12-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,089,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 326. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.260 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.260 | m |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 329 (bao gồm cả phần đường dẫn và cầu Nam Sơn). Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.140 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.140 | m |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 334. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 14.196 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 14.196 | m |
| 7 | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng cầu Vân Đồn (bao gồm tiền điện thắp sáng (dự toán tạm tính 132 triệu/năm) và 1 trạm biến áp 50 Kv; 1 tủ điện và 158 cột, đèn chiếu sáng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 337. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.024 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.024 | m |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 342 đoạn Km0+00 - Km37+660. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.316 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.316 | m |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường nhánh QL.18 vào cảng Cái Lân. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.288 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.288 | m |
| 7 | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng (bao gồm tiền điện thắp sáng (dự toán tạm tính 150 triệu/năm); 1 tủ điện và 73 cột, đèn chiếu sáng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| G | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường trục chính nối các khu chức năng chính Khu kinh tế Vân Đồn. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| H | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 02 nút đèn tín hiệu tại ngã tư QL.279 với Đường từ QL.18 vào KCN Việt Hưng và với ĐT.337 (bao gồm cả tiền điện (dự toán tạm tính 10 triệu/năm cho cả 2 nút)). Năm 2021: | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên nút đèn tín hiệu tại ngã tư QL.279 giao với ĐT.337 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên nút đèn tín hiệu tại Đường từ QL.18 vào KCN Việt Hưng giao với ĐT.337 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| I | Quản lý, bảo trì nút tín hiệu giao thông Ao Cá (bao gồm cả tiền điện (dự toán tạm tính 12 triệu/năm)). Năm 2021: | |||
| 1 | Quản lý, bảo trì nút tín hiệu giao thông Ao Cá | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 326. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.260 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.260 | m |
| K | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 329 (bao gồm cả phần đường dẫn và cầu Nam Sơn). Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.140 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.140 | m |
| L | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 334. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 14.196 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 14.196 | m |
| 7 | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng cầu Vân Đồn (bao gồm tiền điện thắp sáng (dự toán tạm tính 132 triệu/năm) và 1 trạm biến áp 50 Kv; 1 tủ điện và 158 cột, đèn chiếu sáng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| M | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 337. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.024 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.024 | m |
| N | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 342 đoạn Km0+00 - Km37+660. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.316 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.316 | m |
| O | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường nhánh QL.18 vào cảng Cái Lân. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.288 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.288 | m |
| 7 | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng (bao gồm tiền điện thắp sáng (dự toán tạm tính 150 triệu/năm); 1 tủ điện và 73 cột, đèn chiếu sáng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| P | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường trục chính nối các khu chức năng chính Khu kinh tế Vân Đồn. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| Q | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 02 nút đèn tín hiệu tại ngã tư QL.279 với Đường từ QL.18 vào KCN Việt Hưng và với ĐT.337 (bao gồm cả tiền điện (dự toán tạm tính 10 triệu/năm cho cả 2 nút)). Năm 2022: | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên nút đèn tín hiệu tại ngã tư QL.279 giao với ĐT.337 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên nút đèn tín hiệu tại Đường từ QL.18 vào KCN Việt Hưng giao với ĐT.337 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| R | Quản lý, bảo trì nút tín hiệu giao thông Ao Cá (bao gồm cả tiền điện (dự toán tạm tính 12 triệu/năm). Năm 2022: | |||
| 1 | Quản lý, bảo trì nút tín hiệu giao thông Ao Cá | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| S | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 326. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 495,18 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.260 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.260 | m |
| T | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 329 (bao gồm cả phần đường dẫn và cầu Nam Sơn). Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 363,732 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.140 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 7.140 | m |
| U | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 334. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 385,212 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 14.196 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 14.196 | m |
| 7 | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng cầu Vân Đồn (bao gồm tiền điện thắp sáng (dự toán tạm tính 132 triệu/năm) và 1 trạm biến áp 50 Kv; 1 tủ điện và 158 cột, đèn chiếu sáng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| V | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 337. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 53,976 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.024 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.024 | m |
| W | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 342 đoạn Km0+00 - Km37+660. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 446,928 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.316 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.316 | m |
| X | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường nhánh QL.18 vào cảng Cái Lân. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,832 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.288 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 6.288 | m |
| 7 | Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng (bao gồm tiền điện thắp sáng (dự toán tạm tính 150 triệu/năm); 1 tủ điện và 73 cột, đèn chiếu sáng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| Y | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường trục chính nối các khu chức năng chính Khu kinh tế Vân Đồn. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,82 | km |
| Z | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 02 nút đèn tín hiệu tại ngã tư QL.279 với Đường từ QL.18 vào KCN Việt Hưng và với ĐT.337 (bao gồm cả tiền điện (dự toán tạm tính 10 triệu/năm cho cả 2 nút)). Năm 2023: | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên nút đèn tín hiệu tại ngã tư QL.279 giao với ĐT.337 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên nút đèn tín hiệu tại Đường từ QL.18 vào KCN Việt Hưng giao với ĐT.337 | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| AA | Quản lý, bảo trì nút tín hiệu giao thông Ao Cá (bao gồm cả tiền điện (dự toán tạm tính 12 triệu/năm). Năm 2023: | |||
| 1 | Quản lý, bảo trì nút tín hiệu giao thông Ao Cá | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| AB | Toàn bộ khối lượng đường và cầu nêu trên đã được nhân 12 (tháng/năm). Giá nhà thầu dự thầu là giá được tính cho 1km đường (hoặc 1m cầu) cho 1 tháng trong các năm 2021, 2022, 2023; Đối với hạng mục công việc Quản lý, bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng và nút đèn tín hiệu. Giá nhà thầu dự thầu được tính cho 1 tháng (bao gồm cả tiền điện chiếu sáng). | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi