Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260204-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200875987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW của Chương trình 30a thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2025 và giai đoạn 2021-2025. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 14:43:00 đến ngày 2021-01-07 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,987,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 khoản
B HẠNG MỤC 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + đánh cấp - đất cấp III Theo Mục II Chương V  242,5723 100m3
2 Đào nền đường + đánh cấp -đất cấp IV Theo Mục II Chương V  398,7861 100m3
3 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  6,6559 100m3
4 Phá đá nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  392,3968 100m3
5 Đào khuôn, rãnh đá - Cấp đá III Theo Mục II Chương V  13,3103 100m3
6 Phá đá nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá III Theo Mục II Chương V  495,4567 100m3
7 Ủi đá sau nổ mìn Theo Mục II Chương V  42,475 100m3
8 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  907,8197 100m3
9 Vận chuyển đá , cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  907,8197 100m3
10 Vận chuyển đá , cự ly 1,8km tiếp Theo Mục II Chương V  907,8197 100m3
11 Đào rãnh , ĐC III Theo Mục II Chương V  0,9506 100m3
12 Đào rãnh , ĐC IV Theo Mục II Chương V  11,7962 100m3
13 Đào khuôn -đất cấp III Theo Mục II Chương V  5,0165 100m3
14 Đào khuôn -đất cấp IV Theo Mục II Chương V  25,5013 100m3
15 Đào vét bùn, hữu cơ Theo Mục II Chương V  20,1199 100m3
16 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  20,1199 100m3
17 Vận chuyển bùn, hữu cơđổ đi, cự ly 1,9km tiếp Theo Mục II Chương V  20,1199 100m3
18 Vận chuyển đất C4, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  300,5299 100m3
19 Vận chuyển đất C4 cự ly 1,6km tiếp Theo Mục II Chương V  300,5299 100m3
20 Vận chuyển đất C3, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  118,8352 100m3
21 Vận chuyển đất C3 cự ly 2,5km tiếp Theo Mục II Chương V  118,8352 100m3
22 Luân chuyển đất đào sang đắp Theo Mục II Chương V  188,6128 100m3
23 San ủi đất bãi đổ thải, Theo Mục II Chương V  138,9551 100m3
24 San ủi đá bãi đổ thải Theo Mục II Chương V  907,8197 100m3
25 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  172,0157 100m3
26 Xáo xới nền đường Theo Mục II Chương V  31,303 100m3
27 Lu lèn lại nền đường K95 Theo Mục II Chương V  31,303 100m3
28 Trồng cỏ Theo Mục II Chương V  69,0732 100m2
29 Vận chuyển cỏ Theo Mục II Chương V  69,0732 100m2
30 Bê tông mặt đường M300 Theo Mục II Chương V  1.942,4708 m3
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V  11,2722 100m2
32 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  81,4192 100m2
33 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo Mục II Chương V  8,5386 100m3
34 Cắt khe Theo Mục II Chương V  24,6881 100m
35 Láng nhựa mặt đường 2lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo Mục II Chương V  115,0894 100m2
36 Móng đá dăm nước lớp trên, đã lèn ép 15cm Theo Mục II Chương V  115,0894 100m2
37 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo Mục II Chương V  17,2034 100m3
38 Bê tông mặt đường ngang vuốt nối, M300 Theo Mục II Chương V  166,114 m3
39 Ván khuôn thép mặt đường ngang vuốt nối Theo Mục II Chương V  0,456 100m2
40 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  8,3057 100m2
41 Bê tông rãnh gia cố, M150 Theo Mục II Chương V  550,8054 m3
42 Đá dăm đệm móng rãnh gia cố Theo Mục II Chương V  95,9849 m3
43 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  9,5985 100m2
44 Ván khuôn rãnh gia cố Theo Mục II Chương V  14,7669 100m2
45 Bê tông tấm đan vào nhà dân, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  42,9408 m3
46 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  3,0549 tấn
47 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  4,0267 tấn
48 Ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V  2,4623 100m2
49 Lắp đặt tấm đan rãnh vào nhà dân Theo Mục II Chương V  284 1cấu kiện
50 Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III Theo Mục II Chương V  2,932 m3
51 Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,5571 100m3
52 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  7,52 m3
53 Bê tông sân M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  7,2 m3
54 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  23,84 m3
55 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  6,64 m3
56 Bê tông nắp đậy M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  4,08 m3
57 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,4574 tấn
58 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,4186 tấn
59 Ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V  0,2048 100m2
60 Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V  32 1cấu kiện
61 Bê tông mặt đường M300 Theo Mục II Chương V  2,37 m3
62 Ván khuôn móng, rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V  1,0012 100m2
63 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  0,4272 100m2
64 Đắp đất móng rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K=0,95 Theo Mục II Chương V  0,0644 100m3
65 Đắp trả tràn hư hỏng bằng đất K95 Theo Mục II Chương V  4,068 100m3
66 Bê tông tăng cường mặt tràn M300 Theo Mục II Chương V  152,075 m3
67 Bê tông mái tràn M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  101,802 m3
68 Bê tông chân khay M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  79,618 m3
69 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo Mục II Chương V  0,2559 100m3
70 Vữa xi măng đệm M100 Theo Mục II Chương V  709,99 m2
71 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  5,687 m3
72 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  0,2844 100m2
73 Ván khuôn thép mặt tràn Theo Mục II Chương V  1,1944 100m2
74 Bê tông móng cột thủy trí M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,944 m3
75 Bê tông ụ tiêu, cột thủy trí M200 Theo Mục II Chương V  3,8428 m3
76 Cốt thép ụ tiêu d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,2148 tấn
77 Sơn ụ tiêu màu trắng 2 lớp Theo Mục II Chương V  17,01 m2
78 Sơn ụ tiêu màu đỏ 2 lớp Theo Mục II Chương V  12,3 m2
79 Đào móng Gia cố mái-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,8697 100m3
80 Đắp đất hoàn trả K95 Theo Mục II Chương V  0,3181 100m3
81 Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  132,43 m3
82 Bê tông chân khay M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  43,37 m3
83 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  5,21 m3
84 Vữa xi măng đệm M100 Theo Mục II Chương V  884,7 m2
85 Ván khuôn Gia cố mái Theo Mục II Chương V  1,7341 100m2
86 Ống nhựa PVC D50 thoát nước gia cố mái Theo Mục II Chương V  31,5 m
87 Cọc tiêu BTCT Theo Mục II Chương V  537 cái
88 Cột km BTCT Theo Mục II Chương V  6 cái
89 Lan can tôn sóng cột tròn bước cột 2m Theo Mục II Chương V  130 m
90 Thi công lắp đặt tôn sóng Theo Mục II Chương V  130 m
91 Đào móng chôn cột biển báo Theo Mục II Chương V  2,5 m3
92 Lắp đặt cột và biển báo phản quang,tam giác cạnh 87,5cm Theo Mục II Chương V  12 cái
93 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m Theo Mục II Chương V  4 cái
94 Cột đỡ biển báo Theo Mục II Chương V  66,04 m
95 Biển báo tam giác cạnh 87,5cm Theo Mục II Chương V  12 cái
96 Biển báo chữ nhật KT 1x6x1m Theo Mục II Chương V  4 cái
97 Bốc xếp lên ô tô vận chuyển cấu kiện BTĐS Theo Mục II Chương V  36,2475 tấn
98 Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt cấu kiện BTĐS Theo Mục II Chương V  36,2475 tấn
99 Bốc xếp lên ô tô vận chuyển cấu kiện BTĐS Theo Mục II Chương V  322 cấu kiện
100 Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt cấu kiện BTĐS Theo Mục II Chương V  322 cấu kiện
101 Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng Theo Mục II Chương V  3,6248 10 tấn/km
102 Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng Theo Mục II Chương V  11,9937 10 tấn/km
C HẠNG MỤC 3 : CỐNG BẢN KĐ
1 Đào móng xây dựng cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  75,3797 m3
2 Đào móng xây dựng cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  23,6079 100m3
3 Vận chuyển đất C3, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  17,9561 100m3
4 Vận chuyển đất C3 cự ly 0,9km tiếp, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  17,9561 100m3
5 Đào phá đá bằng - Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  0,7727 100m3
6 Đào phá đá - Cấp đá III Theo Mục II Chương V  5,0357 100m3
7 Vận chuyển đá đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  5,8083 100m3
8 Vận chuyển đá cự ly 0,9km tiếp Theo Mục II Chương V  5,8083 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V  11,511 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  0,1151 100m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,9km tiếp Theo Mục II Chương V  0,1151 100m3
12 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  65,1455 m3
13 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  83,88 m3
14 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  102,7556 m3
15 Bê tông sân M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  117,836 m3
16 Bê tông thân, tường cánh, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  120,3752 m3
17 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  19,8 m3
18 Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  27,11 m3
19 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,696 m3
20 Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,1533 tấn
21 Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  2,3951 tấn
22 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,7519 tấn
23 Ván khuôn móng móng Theo Mục II Chương V  6,5611 100m2
24 Ván khuôn thân, tường cánh Theo Mục II Chương V  7,2935 100m2
25 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  1,376 100m2
26 Ván khuôn bản, khớp nối Theo Mục II Chương V  1,0681 100m2
27 Lắp dựng bản, khớp nối Theo Mục II Chương V  88 cái
28 Bốc xếp lên ô tô vận chuyển cấu kiện BTĐS Theo Mục II Chương V  88 cấu kiện
29 Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt cấu kiện BTĐS Theo Mục II Chương V  88 cấu kiện
30 Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng Theo Mục II Chương V  6,7775 10 tấn/km
31 Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  2,1166 100m3
32 Đắp đất cống , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  3,552 100m3
D HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN KĐ > 1.5M
1 Đào móng xây dựng cống -đất cấp III Theo Mục II Chương V  34,1587 m3
2 Đào móng -đất cấp III Theo Mục II Chương V  15,1408 100m3
3 Đào phá đá -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  2,1032 100m3
4 Đá dăm đệm móng 10cm Theo Mục II Chương V  45,8092 m3
5 Bê tông lòng mố, sân M150 Theo Mục II Chương V  66,3416 m3
6 Bê tông móng, chân khay M150 Theo Mục II Chương V  244,1412 m3
7 Bê tông thân cống, tường cánh M150 Theo Mục II Chương V  226,8335 m3
8 Bê tông thanh chống M150 Theo Mục II Chương V  12,5 m3
9 Bê tông dầm bản mặt cống M300 Theo Mục II Chương V  31,316 m3
10 Bê tông mặt cống, mặt cống M300 Theo Mục II Chương V  20,3448 m3
11 Bê tông mũ mố cống bản M250 Theo Mục II Chương V  13,3 m3
12 Bê tông bản giảm tải M300 Theo Mục II Chương V  104,3 m3
13 Bê tông lan can, gờ chắn M250 Theo Mục II Chương V  15,58 m3
14 Ván khuôn bản giảm tải Theo Mục II Chương V  2,52 100m2
15 Ván khuôn dầm bản Theo Mục II Chương V  72,67 m2
16 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  4,7517 100m2
17 Ván khuôn thân, tường cánh Theo Mục II Chương V  7,2774 100m2
18 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  0,3318 100m2
19 Ván khuôn lan can, gờ chắn Theo Mục II Chương V  0,7226 100m2
20 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo Mục II Chương V  1,05 100m3
21 Cốt thép bản d<=10 mm Theo Mục II Chương V  1,4483 tấn
22 Cốt thép bản d>10 mm Theo Mục II Chương V  3,8675 tấn
23 Cốt thép bản d>18 mm Theo Mục II Chương V  0,0658 tấn
24 Cốt thép dầm bản d≤10mm Theo Mục II Chương V  1,5245 tấn
25 Cốt thép dầm bản d≤18mm Theo Mục II Chương V  1,5356 tấn
26 Cốt thép dầm bản d>18mm Theo Mục II Chương V  0,7163 tấn
27 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,8655 tấn
28 Cốt thép mũ mố d>10mm Theo Mục II Chương V  0,0606 tấn
29 Cốt thép lan can d>10mm Theo Mục II Chương V  0,6458 tấn
30 Cốt thép lan can d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,2883 tấn
31 Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng Theo Mục II Chương V  2,55 100m
32 Cấy cốt thép D32 liên kết đáy móng Theo Mục II Chương V  1.618,7148 kg
33 Lắp đặt tấm bản Theo Mục II Chương V  66 1cấu kiện
34 Bốc xếp lên ô tô vận chuyển CKBTĐS Theo Mục II Chương V  66 cấu kiện
35 Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt CKBTĐS Theo Mục II Chương V  66 cấu kiện
36 Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng Theo Mục II Chương V  7,829 10 tấn/km
37 Đắp hoàn thiện cống Theo Mục II Chương V  1,961 100m3
38 Đắp hoàn thiện cống Theo Mục II Chương V  9,0454 100m3
39 Đào nền đường Tuyến xế -đất cấp III Theo Mục II Chương V  10,6473 100m3
40 Đào nền đường Tuyến xế -đất cấp IV Theo Mục II Chương V  1,5335 100m3
41 Đào khuôn, rãnh đá Tuyến xế -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  5,1587 100m3
42 Phá đá nền đường bằng nổ mìn -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  31,5109 100m3
43 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III Theo Mục II Chương V  2,0118 100m3
44 Phá đá nền đường bằng nổ mìn -Cấp đá III Theo Mục II Chương V  12,35 100m3
45 Ủi đá sau nổ mìn Theo Mục II Chương V  2,193 100m3
46 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  51,0314 100m3
47 Vận chuyển đá , cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  53,1346 100m3
48 Vận chuyển đá sau nổ mìn cự ly 1,8km tiếp Theo Mục II Chương V  53,1346 100m3 /1km
49 Đào rãnh -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,8783 100m3
50 Đào rãnh -đất cấp 4 Theo Mục II Chương V  0,1662 100m3
51 Đào khuôn -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,5104 100m3
52 Đào khuôn -đất cấp IV Theo Mục II Chương V  0,2616 100m3
53 Vận chuyển đất C4, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  1,9613 100m3
54 Vận chuyển đất C4 cự ly 1,8km tiếp Theo Mục II Chương V  1,9613 100m3
55 Vận chuyển đất C3, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  1,3853 100m3
56 Vận chuyển đất C3 cự ly 1,8km tiếp Theo Mục II Chương V  1,3853 100m3
57 Thanh thải tuyến xế Theo Mục II Chương V  7,8191 100m3
58 Vận chuyển đất C2, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  7,8191 100m3
59 Vận chuyển đất C2, cự ly 1,8km tiếp Theo Mục II Chương V  7,8191 100m3
60 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  12,1202 100m3
61 Mặt đường đất đá thải dày 20cm Theo Mục II Chương V  29,7084 100m2
62 Bê tông ống cống M250 Theo Mục II Chương V  36 m3
63 Cốt thép ống cống d<10 Theo Mục II Chương V  3,404 tấn
64 Ván khuôn kim loại ống cống Theo Mục II Chương V  5,15 100m2
65 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống Theo Mục II Chương V  100 1cấu kiện
E HẠNG MỤC 5: CẦU BẢN SỦA (KM4+519,16)
1 Phần trên: Bê tông dầm chủ I 40MPa Theo Mục II Chương V  137,61 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Theo Mục II Chương V  1,3967 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông Theo Mục II Chương V  1,3967 100m3
4 Cáp DƯL dầm cầu kéo sau Theo Mục II Chương V  8,0798 tấn
5 Cốt thép thường dầm cầu d<= 10mm Theo Mục II Chương V  0,5177 tấn
6 Cốt thép thường dầm cầu d<= 18mm Theo Mục II Chương V  20,9154 tấn
7 Cốt thép thường dầm cầu d> 18mm Theo Mục II Chương V  0,3352 tấn
8 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D69/72 Theo Mục II Chương V  1.068,39 m
9 Vữa SIKAGROUT 214-11 Theo Mục II Chương V  3,546 m3
10 Ván khuôn dầm I cầu Theo Mục II Chương V  788,688 m2
11 Lắp đặt neo công cụ EC-12 Theo Mục II Chương V  90 đầu neo
12 Bê tông dầm ngang 30MPa Theo Mục II Chương V  21,72 m3
13 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Theo Mục II Chương V  0,2205 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông <= 0,5Km Theo Mục II Chương V  0,2205 100m3
15 Cốt thép dầm ngang d<= 18mm Theo Mục II Chương V  1,599 tấn
16 Cốt thép dầm ngang d> 18mm Theo Mục II Chương V  0,2618 tấn
17 Ván khuôn dầm ngang Theo Mục II Chương V  1,1424 100m2
18 Bê tông bản mặt cầu 30MPa Theo Mục II Chương V  95,47 m3
19 Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa Theo Mục II Chương V  12,1 m3
20 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Theo Mục II Chương V  1,0918 100m3
21 Vận chuyển vữa bê tông <= 0,5Km Theo Mục II Chương V  1,0918 100m3
22 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt d<= 18mm Theo Mục II Chương V  10,2107 tấn
23 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt d> 18mm Theo Mục II Chương V  19,6309 tấn
24 Ván khuôn mặt cầu Theo Mục II Chương V  0,372 100m2
25 Bê tông Tấm ván khuôn 25MPa Theo Mục II Chương V  18,39 m3
26 Cốt thép d<=18mm Theo Mục II Chương V  4,6594 tấn
27 Ván khuôn Tấm ván khuôn Theo Mục II Chương V  0,3504 100m2
28 Lắp đặt tấm ván khuôn Theo Mục II Chương V  57 ck
29 Lớp phòng nước mặt cầu Theo Mục II Chương V  432,6 m2
30 Bê tông lan can 25MPa Theo Mục II Chương V  37,44 m3
31 Bê tông phủ mặt cầu 30MPa Theo Mục II Chương V  38,88 m3
32 Cốt thép lan can d<= 18mm Theo Mục II Chương V  4,5104 tấn
33 Cốt thép mặt cầu d<=10mm Theo Mục II Chương V  5,3864 tấn
34 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Theo Mục II Chương V  5,5239 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu Theo Mục II Chương V  5,5239 tấn
36 Mạ kẽm Theo Mục II Chương V  5.523,92 kg
37 Ván khuôn lan can Theo Mục II Chương V  2,0472 100m2
38 Ván khuôn mặt cầu Theo Mục II Chương V  0,0108 100m2
39 Ống nhựa PVC d100mm Theo Mục II Chương V  144 m
40 Bulong D18 Theo Mục II Chương V  208 cái
41 Bộ thoát nước mặt cầu Theo Mục II Chương V  18 bộ
42 Lắp đặt khe co giãn răng cưa Theo Mục II Chương V  12 m
43 Cốt thép khe co giãn d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,304 tấn
44 Vữa SIKAGROUT 214-11 Theo Mục II Chương V  2,65 m3
45 Bu lông D16 Theo Mục II Chương V  60 bộ
46 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Mục II Chương V  18 cái
47 Bê tông ụ chống xô 30MPa Theo Mục II Chương V  1,6733 m3
48 Cốt thép ụ chống xô d<= 10mm Theo Mục II Chương V  0,0819 tấn
49 Cốt thép ụ chống xô d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,3339 tấn
50 Cốt thép ụ chống xô d> 18mm Theo Mục II Chương V  0,0863 tấn
51 Ván khuôn Theo Mục II Chương V  0,1431 100m2
52 Sản xuất thép hình, thép bản Theo Mục II Chương V  0,0628 tấn
53 Lắp đặt thép hình Theo Mục II Chương V  0,0628 tấn
54 Phần dưới: Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất Theo Mục II Chương V  136,8 m
55 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C4 Theo Mục II Chương V  37,2 m
56 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C3 Theo Mục II Chương V  26,288 m
57 Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan Theo Mục II Chương V  226,4056 m3
58 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi Theo Mục II Chương V  2,1297 tấn
59 Khấu hao vật liệu ống vách Theo Mục II Chương V  4,2593 tấn
60 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Theo Mục II Chương V  96 m
61 Tháo dỡ ống vách Theo Mục II Chương V  0,96 100m
62 Bê tông cọc nhồi 30MPa Theo Mục II Chương V  126,494 m3
63 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Theo Mục II Chương V  1,3914 100m3
64 Vận chuyển vữa bê tông Theo Mục II Chương V  1,3914 100m3
65 Cốt thép cọc nhồi d<= 18mm Theo Mục II Chương V  3,2157 tấn
66 Cốt thép cọc nhồi d> 18mm Theo Mục II Chương V  13,6089 tấn
67 Vữa xi măng 30MPa lấp ống Theo Mục II Chương V  2,246 m3
68 Ống thép D106,5/113,5 Theo Mục II Chương V  1,48 100m
69 Ống thép D54,9/59,9 Theo Mục II Chương V  3,216 100m
70 Nút bịt ống thép D130 Theo Mục II Chương V  32 cái
71 Nút bịt ống thép D80 Theo Mục II Chương V  64 cái
72 Đập bê tông đầu cọc Theo Mục II Chương V  12,56 m3
73 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  0,1256 100m3
74 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V  0,1256 100m3
75 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo Mục II Chương V  4 cọc
76 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo Mục II Chương V  12 mc
77 Bê tông bệ mố 30MPa Theo Mục II Chương V  176,66 m3
78 Bê tông mố cầu 30MPa Theo Mục II Chương V  199,44 m3
79 Bê tông đệm 10MPa Theo Mục II Chương V  8,8 m3
80 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Theo Mục II Chương V  3,9237 100m3
81 Vận chuyển vữa bê tông Theo Mục II Chương V  3,9237 100m3
82 Cốt thép mố d<= 18mm Theo Mục II Chương V  7,8604 tấn
83 Cốt thép mố d> 18mm Theo Mục II Chương V  14,3569 tấn
84 Ván khuôn mố Theo Mục II Chương V  6,4738 100m2
85 Bê tông bệ trụ 30MPa Theo Mục II Chương V  119,06 m3
86 Bê tông trụ cầu 30MPa Theo Mục II Chương V  107,44 m3
87 Bê tông đệm 10MPa Theo Mục II Chương V  13,82 m3
88 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn Theo Mục II Chương V  2,449 100m3
89 Vận chuyển vữa bê tông Theo Mục II Chương V  2,449 100m3
90 Cốt thép trụ d<= 18mm Theo Mục II Chương V  4,8864 tấn
91 Cốt thép trụ d> 18mm Theo Mục II Chương V  13,5412 tấn
92 Ván khuôn trụ cầu Theo Mục II Chương V  2,8984 100m2
93 Bê tông bản dẫn sau mố 25MPa Theo Mục II Chương V  15,36 m3
94 Cốt thép d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,0321 tấn
95 Cốt thép d<= 18mm Theo Mục II Chương V  1,3395 tấn
96 Cốt thép d>18mm Theo Mục II Chương V  0,6891 tấn
97 Móng đá dăm lớp dưới dày 20cm Theo Mục II Chương V  1,485 100m2
98 Ván khuôn Theo Mục II Chương V  0,072 100m2
99 Thi công Đắp đất bãi đúc K90 Theo Mục II Chương V  53,2 100m3
100 Đào san mặt bằng thi công Theo Mục II Chương V  18,2 100m3
101 Láng vữa xi măng bãi đúc M100 dày 2cm Theo Mục II Chương V  180 m2
102 Bê tông bệ đúc 20MPa Theo Mục II Chương V  12,4 m3
103 Cốt thép bệ đúc d<= 10mm Theo Mục II Chương V  0,1903 tấn
104 Cốt thép bệ đúc d<= 18mm Theo Mục II Chương V  0,2246 tấn
105 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V  12,45 m3
106 Thanh lý bê tông bệ đúc Theo Mục II Chương V  24,85 m3
107 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V  0,2485 100m3
108 Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc Theo Mục II Chương V  0,0636 tấn
109 Lắp đặt thép hình bệ đúc Theo Mục II Chương V  0,0636 tấn
110 Tà vẹt 14x18x120 Theo Mục II Chương V  10 thanh
111 Đào hố móng mố cầu, ĐC3 Theo Mục II Chương V  2,7486 100m3
112 Đắp đất hoàn thiện K = 0,95 Theo Mục II Chương V  2,7486 100m3
113 Đắp vật liệu thoát nước tốt sau lưng mố Theo Mục II Chương V  6,03 100m3
114 Đào xúc sỏi sạn lòng suối để đắp lưng mố Theo Mục II Chương V  6,8139 100m3
115 Gỗ phục vụ thi công Theo Mục II Chương V  2 1m3
116 Bu lông XT D10, đinh các loại Theo Mục II Chương V  100 kg
117 Sản xuất thép hình, hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  10,203 tấn
118 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  10,203 tấn
119 Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  10,203 tấn
120 Đào hố móng Trụ cầu, ĐC3 Theo Mục II Chương V  5,3984 100m3
121 Đắp đất hoàn hiện Trụ cầu Theo Mục II Chương V  4,1384 100m3
122 Gỗ phục vụ thi công Theo Mục II Chương V  3 1m3
123 Bu lông XT D10, đinh các loại Theo Mục II Chương V  100 kg
124 Sản xuất thép hình, hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  20,01 tấn
125 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  20,01 tấn
126 Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  20,01 tấn
127 Đóng cọc ván thép LARSEN Theo Mục II Chương V  4,4 100m
128 Nhổ cọc ván thép Theo Mục II Chương V  4,4 100m
129 Khấu hao vật liệu cọc ván thép Theo Mục II Chương V  23,04 tấn
130 Thép d>18mm phục vụ thi công dầm ngang Theo Mục II Chương V  0,5199 kg
131 Sản xuất hệ liên kết thép hình, thép bản thi công dầm chủ, dầm ngang Theo Mục II Chương V  1,8082 tấn
132 Lắp dựng, tháo dỡ hệ liên kết Theo Mục II Chương V  1,8082 tấn
133 Gỗ phục vụ thi công Theo Mục II Chương V  6,642 1m3
134 Sản xuất, lắp dựng tà vẹt Theo Mục II Chương V  3,5448 m3
135 Tháo dỡ tà vẹt Theo Mục II Chương V  3,5448 m3
136 Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao Theo Mục II Chương V  9 dầm
137 Di chuyển dầm cầu bê tông Theo Mục II Chương V  105,3 dầm/10m
138 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm Theo Mục II Chương V  9 dầm
139 Sản xuất dầm dẫn, mũi dẫn Theo Mục II Chương V  14,297 tấn
140 Lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn Theo Mục II Chương V  14,297 tấn
141 Sx giá pooctich phục vụ thi công Theo Mục II Chương V  10,6 tấn
142 Lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi công Theo Mục II Chương V  10,6 tấn
143 Sản xuất hệ liên kết thép hình, thép bản thi công dầm chủ, dầm ngang Theo Mục II Chương V  2,2 tấn
144 Lắp dựng, tháo dỡ hệ liên kết Theo Mục II Chương V  2,2 tấn
145 Bu lông XT D10, đinh các loại Theo Mục II Chương V  120 kg
146 Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố Theo Mục II Chương V  3,5 1m3
147 Lắp dựng, tháo dỡ đường ray vận chuyển dầm Theo Mục II Chương V  7,1162 tấn
148 Khấu hao ray đường vận chuyển dầm Theo Mục II Chương V  7,1162 tấn
149 Đào đất hố thế Theo Mục II Chương V  32,09 m3
150 Sản xuất, lắp dựng tà vẹt Theo Mục II Chương V  0,4435 m3
151 Tháo dỡ tà vẹt Theo Mục II Chương V  0,4435 m3
152 Thép hình, thép bản Theo Mục II Chương V  170 kg
153 Đá hộc xếp khan hố thế Theo Mục II Chương V  20 m3
154 Đắp nền đường Gia cố mái K = 0,95 Theo Mục II Chương V  2,7224 100m3
155 Bê tông gia cố mái M200 Theo Mục II Chương V  52,91 m3
156 Bê tông chân khay M150 Theo Mục II Chương V  108,84 m3
157 Ni lông lót chống thấm Theo Mục II Chương V  1,0649 100m2
158 Ống nhựa PVC D5mm Theo Mục II Chương V  9 m
159 Ván khuôn Theo Mục II Chương V  2,3515 100m2
160 Đá dăm đệm Theo Mục II Chương V  10,2 m3
161 Vữa xi măng đệm M100 Theo Mục II Chương V  4,32 m2
162 Đào đất thi công chân khay Gia cố mái Theo Mục II Chương V  1,3484 100m3
163 Lan can tôn sóng cột tròn bước cột 2m Theo Mục II Chương V  48 m
164 Thi công lắp đặt tôn sóng Theo Mục II Chương V  48 m
165 Đào hố móng biển báo Theo Mục II Chương V  0,5 m3
166 Biển báo KT 0,78*0,52m Theo Mục II Chương V  2 cái
167 Bóc hữu cơ Đường hai đầu cầu Theo Mục II Chương V  0,9386 100m3
168 Đào nền + đánh cấp Đường hai đầu cầu-đất cấp IV Theo Mục II Chương V  13,5634 100m3
169 Đào khuôn đường Đường hai đầu cầu Theo Mục II Chương V  14,75 m3
170 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III Theo Mục II Chương V  1,2604 100m3
171 Phá đá nền đường bằng nổ mìn-Cấp đá III Theo Mục II Chương V  26,9435 100m3
172 Ủi đá sau nổ mìn Theo Mục II Chương V  1,3472 100m3
173 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  28,2039 100m3
174 Đắp nền đường hai đầu cầu K = 0,95 Theo Mục II Chương V  6,9969 100m3
175 Xáo xới nền đường Theo Mục II Chương V  0,1567 100m3
176 Lu lèn lại nền đường K98 Theo Mục II Chương V  0,1567 100m3
177 Láng nhựa mặt đường TCN3kg/m2 Theo Mục II Chương V  6,6403 100m2
178 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Theo Mục II Chương V  6,6403 100m2
179 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo Mục II Chương V  0,996 100m3
180 Đào nền + đánh cấp Đường công vụ, đất cấp III Theo Mục II Chương V  6,6195 100m3
181 Đào khuôn Đường công vụ, ĐC3 Theo Mục II Chương V  0,4744 100m3
182 Đào rãnh Đường công vụ -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,3854 100m3
183 Đắp nền đường công vụ, K = 0,95 Theo Mục II Chương V  12,2556 100m3
184 Mặt đường đá thải dày 20cm Theo Mục II Chương V  4,221 100m2
185 Thanh thải đất thi công Đường công vụ Theo Mục II Chương V  8,5789 100m3
186 Rọ thép đá hộc 2x1x0,5m Theo Mục II Chương V  186 rọ
187 Thanh thải rọ đá Theo Mục II Chương V  1,86 100m3
188 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Mục II Chương V  1,86 100m3
189 Đào đất hố móng ĐC2 Theo Mục II Chương V  0,38 100m3
190 Sản xuất thép hình, hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  15,3661 tấn
191 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  15,3661 tấn
192 Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công Theo Mục II Chương V  15,3661 tấn
193 Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố Theo Mục II Chương V  14,4 1m3
194 Thép d<=10mm Theo Mục II Chương V  29,6 kg
195 Tháo dỡ dầm tạm bằng thép Theo Mục II Chương V  13,2 tấn
196 Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  28,2039 100m3
197 Vận chuyển bùn, hữu cơ, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  0,9386 100m3
198 Vận chuyển đất C2, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  8,5789 100m3
199 Vận chuyển đất C3, đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  5,1902 100m3
200 Vận chuyển đất C4 đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V  4,069 100m3
201 Vận chuyển đất về đắp, đất còn thiếu Theo Mục II Chương V  69,5292 100m3
202 Lắp đặt trạm biến áp, trạm bê tông thi công cầu Theo Mục II Chương V  1 Trạm
F HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Theo Mục II Chương V  4,86 %
2 Chi phí dự phòng trượt giá Theo Mục II Chương V  2,45 %
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,86%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,45%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->