Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW của Chương trình 30a thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2025 và giai đoạn 2021-2025. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 14:43:00 đến ngày 2021-01-07 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,987,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 242,5723 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp -đất cấp IV | Theo Mục II Chương V | 398,7861 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 6,6559 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 392,3968 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, rãnh đá - Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 13,3103 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng nổ mìn - Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 495,4567 | 100m3 |
| 7 | Ủi đá sau nổ mìn | Theo Mục II Chương V | 42,475 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 907,8197 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá , cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 907,8197 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá , cự ly 1,8km tiếp | Theo Mục II Chương V | 907,8197 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh , ĐC III | Theo Mục II Chương V | 0,9506 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh , ĐC IV | Theo Mục II Chương V | 11,7962 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 5,0165 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn -đất cấp IV | Theo Mục II Chương V | 25,5013 | 100m3 |
| 15 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo Mục II Chương V | 20,1199 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 20,1199 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn, hữu cơđổ đi, cự ly 1,9km tiếp | Theo Mục II Chương V | 20,1199 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C4, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 300,5299 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C4 cự ly 1,6km tiếp | Theo Mục II Chương V | 300,5299 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 118,8352 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C3 cự ly 2,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 118,8352 | 100m3 |
| 22 | Luân chuyển đất đào sang đắp | Theo Mục II Chương V | 188,6128 | 100m3 |
| 23 | San ủi đất bãi đổ thải, | Theo Mục II Chương V | 138,9551 | 100m3 |
| 24 | San ủi đá bãi đổ thải | Theo Mục II Chương V | 907,8197 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 172,0157 | 100m3 |
| 26 | Xáo xới nền đường | Theo Mục II Chương V | 31,303 | 100m3 |
| 27 | Lu lèn lại nền đường K95 | Theo Mục II Chương V | 31,303 | 100m3 |
| 28 | Trồng cỏ | Theo Mục II Chương V | 69,0732 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển cỏ | Theo Mục II Chương V | 69,0732 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường M300 | Theo Mục II Chương V | 1.942,4708 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 11,2722 | 100m2 |
| 32 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 81,4192 | 100m2 |
| 33 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Mục II Chương V | 8,5386 | 100m3 |
| 34 | Cắt khe | Theo Mục II Chương V | 24,6881 | 100m |
| 35 | Láng nhựa mặt đường 2lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 115,0894 | 100m2 |
| 36 | Móng đá dăm nước lớp trên, đã lèn ép 15cm | Theo Mục II Chương V | 115,0894 | 100m2 |
| 37 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Mục II Chương V | 17,2034 | 100m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường ngang vuốt nối, M300 | Theo Mục II Chương V | 166,114 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường ngang vuốt nối | Theo Mục II Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 40 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 8,3057 | 100m2 |
| 41 | Bê tông rãnh gia cố, M150 | Theo Mục II Chương V | 550,8054 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm móng rãnh gia cố | Theo Mục II Chương V | 95,9849 | m3 |
| 43 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 9,5985 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn rãnh gia cố | Theo Mục II Chương V | 14,7669 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan vào nhà dân, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 42,9408 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 3,0549 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 4,0267 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 2,4623 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan rãnh vào nhà dân | Theo Mục II Chương V | 284 | 1cấu kiện |
| 50 | Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,932 | m3 |
| 51 | Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,5571 | 100m3 |
| 52 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II Chương V | 7,52 | m3 |
| 53 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,2 | m3 |
| 54 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 23,84 | m3 |
| 55 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,64 | m3 |
| 56 | Bê tông nắp đậy M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,08 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4574 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4186 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông mặt đường M300 | Theo Mục II Chương V | 2,37 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng, rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 1,0012 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,4272 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất móng rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 65 | Đắp trả tràn hư hỏng bằng đất K95 | Theo Mục II Chương V | 4,068 | 100m3 |
| 66 | Bê tông tăng cường mặt tràn M300 | Theo Mục II Chương V | 152,075 | m3 |
| 67 | Bê tông mái tràn M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 101,802 | m3 |
| 68 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 79,618 | m3 |
| 69 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Mục II Chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 70 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo Mục II Chương V | 709,99 | m2 |
| 71 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II Chương V | 5,687 | m3 |
| 72 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 0,2844 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép mặt tràn | Theo Mục II Chương V | 1,1944 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng cột thủy trí M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,944 | m3 |
| 75 | Bê tông ụ tiêu, cột thủy trí M200 | Theo Mục II Chương V | 3,8428 | m3 |
| 76 | Cốt thép ụ tiêu d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2148 | tấn |
| 77 | Sơn ụ tiêu màu trắng 2 lớp | Theo Mục II Chương V | 17,01 | m2 |
| 78 | Sơn ụ tiêu màu đỏ 2 lớp | Theo Mục II Chương V | 12,3 | m2 |
| 79 | Đào móng Gia cố mái-đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,8697 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo Mục II Chương V | 0,3181 | 100m3 |
| 81 | Bê tông gia cố mái, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 132,43 | m3 |
| 82 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 43,37 | m3 |
| 83 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II Chương V | 5,21 | m3 |
| 84 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo Mục II Chương V | 884,7 | m2 |
| 85 | Ván khuôn Gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 1,7341 | 100m2 |
| 86 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 31,5 | m |
| 87 | Cọc tiêu BTCT | Theo Mục II Chương V | 537 | cái |
| 88 | Cột km BTCT | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lan can tôn sóng cột tròn bước cột 2m | Theo Mục II Chương V | 130 | m |
| 90 | Thi công lắp đặt tôn sóng | Theo Mục II Chương V | 130 | m |
| 91 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo Mục II Chương V | 2,5 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,tam giác cạnh 87,5cm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 94 | Cột đỡ biển báo | Theo Mục II Chương V | 66,04 | m |
| 95 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 96 | Biển báo chữ nhật KT 1x6x1m | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 97 | Bốc xếp lên ô tô vận chuyển cấu kiện BTĐS | Theo Mục II Chương V | 36,2475 | tấn |
| 98 | Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt cấu kiện BTĐS | Theo Mục II Chương V | 36,2475 | tấn |
| 99 | Bốc xếp lên ô tô vận chuyển cấu kiện BTĐS | Theo Mục II Chương V | 322 | cấu kiện |
| 100 | Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt cấu kiện BTĐS | Theo Mục II Chương V | 322 | cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng | Theo Mục II Chương V | 3,6248 | 10 tấn/km |
| 102 | Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng | Theo Mục II Chương V | 11,9937 | 10 tấn/km |
| C | HẠNG MỤC 3 : CỐNG BẢN KĐ | |||
| 1 | Đào móng xây dựng cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 75,3797 | m3 |
| 2 | Đào móng xây dựng cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 23,6079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 17,9561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 cự ly 0,9km tiếp, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 17,9561 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá bằng - Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 0,7727 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá - Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 5,0357 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 5,8083 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá cự ly 0,9km tiếp | Theo Mục II Chương V | 5,8083 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 11,511 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,9km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II Chương V | 65,1455 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 83,88 | m3 |
| 14 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 102,7556 | m3 |
| 15 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 117,836 | m3 |
| 16 | Bê tông thân, tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 120,3752 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 19,8 | m3 |
| 18 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 27,11 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 13,696 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,1533 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 2,3951 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,7519 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng móng | Theo Mục II Chương V | 6,5611 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân, tường cánh | Theo Mục II Chương V | 7,2935 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bản, khớp nối | Theo Mục II Chương V | 1,0681 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng bản, khớp nối | Theo Mục II Chương V | 88 | cái |
| 28 | Bốc xếp lên ô tô vận chuyển cấu kiện BTĐS | Theo Mục II Chương V | 88 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt cấu kiện BTĐS | Theo Mục II Chương V | 88 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng | Theo Mục II Chương V | 6,7775 | 10 tấn/km |
| 31 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,1166 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất cống , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 3,552 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN KĐ > 1.5M | |||
| 1 | Đào móng xây dựng cống -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 34,1587 | m3 |
| 2 | Đào móng -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 15,1408 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 2,1032 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo Mục II Chương V | 45,8092 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng mố, sân M150 | Theo Mục II Chương V | 66,3416 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chân khay M150 | Theo Mục II Chương V | 244,1412 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh M150 | Theo Mục II Chương V | 226,8335 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống M150 | Theo Mục II Chương V | 12,5 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm bản mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 31,316 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cống, mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 20,3448 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố cống bản M250 | Theo Mục II Chương V | 13,3 | m3 |
| 12 | Bê tông bản giảm tải M300 | Theo Mục II Chương V | 104,3 | m3 |
| 13 | Bê tông lan can, gờ chắn M250 | Theo Mục II Chương V | 15,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo Mục II Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm bản | Theo Mục II Chương V | 72,67 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 4,7517 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân, tường cánh | Theo Mục II Chương V | 7,2774 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lan can, gờ chắn | Theo Mục II Chương V | 0,7226 | 100m2 |
| 20 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Mục II Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 21 | Cốt thép bản d<=10 mm | Theo Mục II Chương V | 1,4483 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo Mục II Chương V | 3,8675 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản d>18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0658 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm bản d≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,5245 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm bản d≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,5356 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm bản d>18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7163 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8655 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố d>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0606 | tấn |
| 29 | Cốt thép lan can d>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,6458 | tấn |
| 30 | Cốt thép lan can d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2883 | tấn |
| 31 | Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng | Theo Mục II Chương V | 2,55 | 100m |
| 32 | Cấy cốt thép D32 liên kết đáy móng | Theo Mục II Chương V | 1.618,7148 | kg |
| 33 | Lắp đặt tấm bản | Theo Mục II Chương V | 66 | 1cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp lên ô tô vận chuyển CKBTĐS | Theo Mục II Chương V | 66 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp xuống vị trí lắp đặt CKBTĐS | Theo Mục II Chương V | 66 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển CKBTĐS từ bãi đúc đến vị trí xây dựng | Theo Mục II Chương V | 7,829 | 10 tấn/km |
| 37 | Đắp hoàn thiện cống | Theo Mục II Chương V | 1,961 | 100m3 |
| 38 | Đắp hoàn thiện cống | Theo Mục II Chương V | 9,0454 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường Tuyến xế -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 10,6473 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường Tuyến xế -đất cấp IV | Theo Mục II Chương V | 1,5335 | 100m3 |
| 41 | Đào khuôn, rãnh đá Tuyến xế -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 5,1587 | 100m3 |
| 42 | Phá đá nền đường bằng nổ mìn -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 31,5109 | 100m3 |
| 43 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 2,0118 | 100m3 |
| 44 | Phá đá nền đường bằng nổ mìn -Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 12,35 | 100m3 |
| 45 | Ủi đá sau nổ mìn | Theo Mục II Chương V | 2,193 | 100m3 |
| 46 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 51,0314 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá , cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 53,1346 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá sau nổ mìn cự ly 1,8km tiếp | Theo Mục II Chương V | 53,1346 | 100m3 /1km |
| 49 | Đào rãnh -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,8783 | 100m3 |
| 50 | Đào rãnh -đất cấp 4 | Theo Mục II Chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 51 | Đào khuôn -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,5104 | 100m3 |
| 52 | Đào khuôn -đất cấp IV | Theo Mục II Chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất C4, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,9613 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất C4 cự ly 1,8km tiếp | Theo Mục II Chương V | 1,9613 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất C3, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1,3853 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất C3 cự ly 1,8km tiếp | Theo Mục II Chương V | 1,3853 | 100m3 |
| 57 | Thanh thải tuyến xế | Theo Mục II Chương V | 7,8191 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất C2, cự ly 1km đầu, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 7,8191 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất C2, cự ly 1,8km tiếp | Theo Mục II Chương V | 7,8191 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 12,1202 | 100m3 |
| 61 | Mặt đường đất đá thải dày 20cm | Theo Mục II Chương V | 29,7084 | 100m2 |
| 62 | Bê tông ống cống M250 | Theo Mục II Chương V | 36 | m3 |
| 63 | Cốt thép ống cống d<10 | Theo Mục II Chương V | 3,404 | tấn |
| 64 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo Mục II Chương V | 5,15 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống | Theo Mục II Chương V | 100 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC 5: CẦU BẢN SỦA (KM4+519,16) | |||
| 1 | Phần trên: Bê tông dầm chủ I 40MPa | Theo Mục II Chương V | 137,61 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo Mục II Chương V | 1,3967 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo Mục II Chương V | 1,3967 | 100m3 |
| 4 | Cáp DƯL dầm cầu kéo sau | Theo Mục II Chương V | 8,0798 | tấn |
| 5 | Cốt thép thường dầm cầu d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5177 | tấn |
| 6 | Cốt thép thường dầm cầu d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 20,9154 | tấn |
| 7 | Cốt thép thường dầm cầu d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3352 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D69/72 | Theo Mục II Chương V | 1.068,39 | m |
| 9 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo Mục II Chương V | 3,546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm I cầu | Theo Mục II Chương V | 788,688 | m2 |
| 11 | Lắp đặt neo công cụ EC-12 | Theo Mục II Chương V | 90 | đầu neo |
| 12 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo Mục II Chương V | 21,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo Mục II Chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông <= 0,5Km | Theo Mục II Chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 15 | Cốt thép dầm ngang d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 1,599 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm ngang d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2618 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm ngang | Theo Mục II Chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa | Theo Mục II Chương V | 95,47 | m3 |
| 19 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa | Theo Mục II Chương V | 12,1 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo Mục II Chương V | 1,0918 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông <= 0,5Km | Theo Mục II Chương V | 1,0918 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 10,2107 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 19,6309 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 25 | Bê tông Tấm ván khuôn 25MPa | Theo Mục II Chương V | 18,39 | m3 |
| 26 | Cốt thép d<=18mm | Theo Mục II Chương V | 4,6594 | tấn |
| 27 | Ván khuôn Tấm ván khuôn | Theo Mục II Chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Theo Mục II Chương V | 57 | ck |
| 29 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 432,6 | m2 |
| 30 | Bê tông lan can 25MPa | Theo Mục II Chương V | 37,44 | m3 |
| 31 | Bê tông phủ mặt cầu 30MPa | Theo Mục II Chương V | 38,88 | m3 |
| 32 | Cốt thép lan can d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 4,5104 | tấn |
| 33 | Cốt thép mặt cầu d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 5,3864 | tấn |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo Mục II Chương V | 5,5239 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo Mục II Chương V | 5,5239 | tấn |
| 36 | Mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 5.523,92 | kg |
| 37 | Ván khuôn lan can | Theo Mục II Chương V | 2,0472 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 39 | Ống nhựa PVC d100mm | Theo Mục II Chương V | 144 | m |
| 40 | Bulong D18 | Theo Mục II Chương V | 208 | cái |
| 41 | Bộ thoát nước mặt cầu | Theo Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt khe co giãn răng cưa | Theo Mục II Chương V | 12 | m |
| 43 | Cốt thép khe co giãn d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,304 | tấn |
| 44 | Vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo Mục II Chương V | 2,65 | m3 |
| 45 | Bu lông D16 | Theo Mục II Chương V | 60 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 47 | Bê tông ụ chống xô 30MPa | Theo Mục II Chương V | 1,6733 | m3 |
| 48 | Cốt thép ụ chống xô d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0819 | tấn |
| 49 | Cốt thép ụ chống xô d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3339 | tấn |
| 50 | Cốt thép ụ chống xô d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0863 | tấn |
| 51 | Ván khuôn | Theo Mục II Chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo Mục II Chương V | 0,0628 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,0628 | tấn |
| 54 | Phần dưới: Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đất | Theo Mục II Chương V | 136,8 | m |
| 55 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C4 | Theo Mục II Chương V | 37,2 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm vào đá C3 | Theo Mục II Chương V | 26,288 | m |
| 57 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo Mục II Chương V | 226,4056 | m3 |
| 58 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo Mục II Chương V | 2,1297 | tấn |
| 59 | Khấu hao vật liệu ống vách | Theo Mục II Chương V | 4,2593 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo Mục II Chương V | 96 | m |
| 61 | Tháo dỡ ống vách | Theo Mục II Chương V | 0,96 | 100m |
| 62 | Bê tông cọc nhồi 30MPa | Theo Mục II Chương V | 126,494 | m3 |
| 63 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo Mục II Chương V | 1,3914 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo Mục II Chương V | 1,3914 | 100m3 |
| 65 | Cốt thép cọc nhồi d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 3,2157 | tấn |
| 66 | Cốt thép cọc nhồi d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 13,6089 | tấn |
| 67 | Vữa xi măng 30MPa lấp ống | Theo Mục II Chương V | 2,246 | m3 |
| 68 | Ống thép D106,5/113,5 | Theo Mục II Chương V | 1,48 | 100m |
| 69 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo Mục II Chương V | 3,216 | 100m |
| 70 | Nút bịt ống thép D130 | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 71 | Nút bịt ống thép D80 | Theo Mục II Chương V | 64 | cái |
| 72 | Đập bê tông đầu cọc | Theo Mục II Chương V | 12,56 | m3 |
| 73 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 75 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 76 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo Mục II Chương V | 12 | mc |
| 77 | Bê tông bệ mố 30MPa | Theo Mục II Chương V | 176,66 | m3 |
| 78 | Bê tông mố cầu 30MPa | Theo Mục II Chương V | 199,44 | m3 |
| 79 | Bê tông đệm 10MPa | Theo Mục II Chương V | 8,8 | m3 |
| 80 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo Mục II Chương V | 3,9237 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo Mục II Chương V | 3,9237 | 100m3 |
| 82 | Cốt thép mố d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 7,8604 | tấn |
| 83 | Cốt thép mố d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 14,3569 | tấn |
| 84 | Ván khuôn mố | Theo Mục II Chương V | 6,4738 | 100m2 |
| 85 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Theo Mục II Chương V | 119,06 | m3 |
| 86 | Bê tông trụ cầu 30MPa | Theo Mục II Chương V | 107,44 | m3 |
| 87 | Bê tông đệm 10MPa | Theo Mục II Chương V | 13,82 | m3 |
| 88 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo Mục II Chương V | 2,449 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo Mục II Chương V | 2,449 | 100m3 |
| 90 | Cốt thép trụ d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 4,8864 | tấn |
| 91 | Cốt thép trụ d> 18mm | Theo Mục II Chương V | 13,5412 | tấn |
| 92 | Ván khuôn trụ cầu | Theo Mục II Chương V | 2,8984 | 100m2 |
| 93 | Bê tông bản dẫn sau mố 25MPa | Theo Mục II Chương V | 15,36 | m3 |
| 94 | Cốt thép d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0321 | tấn |
| 95 | Cốt thép d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 1,3395 | tấn |
| 96 | Cốt thép d>18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6891 | tấn |
| 97 | Móng đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo Mục II Chương V | 1,485 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn | Theo Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 99 | Thi công Đắp đất bãi đúc K90 | Theo Mục II Chương V | 53,2 | 100m3 |
| 100 | Đào san mặt bằng thi công | Theo Mục II Chương V | 18,2 | 100m3 |
| 101 | Láng vữa xi măng bãi đúc M100 dày 2cm | Theo Mục II Chương V | 180 | m2 |
| 102 | Bê tông bệ đúc 20MPa | Theo Mục II Chương V | 12,4 | m3 |
| 103 | Cốt thép bệ đúc d<= 10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1903 | tấn |
| 104 | Cốt thép bệ đúc d<= 18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2246 | tấn |
| 105 | Đá dăm đệm | Theo Mục II Chương V | 12,45 | m3 |
| 106 | Thanh lý bê tông bệ đúc | Theo Mục II Chương V | 24,85 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 108 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc | Theo Mục II Chương V | 0,0636 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép hình bệ đúc | Theo Mục II Chương V | 0,0636 | tấn |
| 110 | Tà vẹt 14x18x120 | Theo Mục II Chương V | 10 | thanh |
| 111 | Đào hố móng mố cầu, ĐC3 | Theo Mục II Chương V | 2,7486 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất hoàn thiện K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,7486 | 100m3 |
| 113 | Đắp vật liệu thoát nước tốt sau lưng mố | Theo Mục II Chương V | 6,03 | 100m3 |
| 114 | Đào xúc sỏi sạn lòng suối để đắp lưng mố | Theo Mục II Chương V | 6,8139 | 100m3 |
| 115 | Gỗ phục vụ thi công | Theo Mục II Chương V | 2 | 1m3 |
| 116 | Bu lông XT D10, đinh các loại | Theo Mục II Chương V | 100 | kg |
| 117 | Sản xuất thép hình, hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 10,203 | tấn |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 10,203 | tấn |
| 119 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 10,203 | tấn |
| 120 | Đào hố móng Trụ cầu, ĐC3 | Theo Mục II Chương V | 5,3984 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất hoàn hiện Trụ cầu | Theo Mục II Chương V | 4,1384 | 100m3 |
| 122 | Gỗ phục vụ thi công | Theo Mục II Chương V | 3 | 1m3 |
| 123 | Bu lông XT D10, đinh các loại | Theo Mục II Chương V | 100 | kg |
| 124 | Sản xuất thép hình, hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 20,01 | tấn |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 20,01 | tấn |
| 126 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 20,01 | tấn |
| 127 | Đóng cọc ván thép LARSEN | Theo Mục II Chương V | 4,4 | 100m |
| 128 | Nhổ cọc ván thép | Theo Mục II Chương V | 4,4 | 100m |
| 129 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Theo Mục II Chương V | 23,04 | tấn |
| 130 | Thép d>18mm phục vụ thi công dầm ngang | Theo Mục II Chương V | 0,5199 | kg |
| 131 | Sản xuất hệ liên kết thép hình, thép bản thi công dầm chủ, dầm ngang | Theo Mục II Chương V | 1,8082 | tấn |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ liên kết | Theo Mục II Chương V | 1,8082 | tấn |
| 133 | Gỗ phục vụ thi công | Theo Mục II Chương V | 6,642 | 1m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tà vẹt | Theo Mục II Chương V | 3,5448 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ tà vẹt | Theo Mục II Chương V | 3,5448 | m3 |
| 136 | Nâng hạ dầm từ bệ đúc đến bệ chứa, lên xe lao | Theo Mục II Chương V | 9 | dầm |
| 137 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo Mục II Chương V | 105,3 | dầm/10m |
| 138 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Theo Mục II Chương V | 9 | dầm |
| 139 | Sản xuất dầm dẫn, mũi dẫn | Theo Mục II Chương V | 14,297 | tấn |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn, mũi dẫn | Theo Mục II Chương V | 14,297 | tấn |
| 141 | Sx giá pooctich phục vụ thi công | Theo Mục II Chương V | 10,6 | tấn |
| 142 | Lắp dựng, tháo dỡ giá pooctich phục vụ thi công | Theo Mục II Chương V | 10,6 | tấn |
| 143 | Sản xuất hệ liên kết thép hình, thép bản thi công dầm chủ, dầm ngang | Theo Mục II Chương V | 2,2 | tấn |
| 144 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ liên kết | Theo Mục II Chương V | 2,2 | tấn |
| 145 | Bu lông XT D10, đinh các loại | Theo Mục II Chương V | 120 | kg |
| 146 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố | Theo Mục II Chương V | 3,5 | 1m3 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ đường ray vận chuyển dầm | Theo Mục II Chương V | 7,1162 | tấn |
| 148 | Khấu hao ray đường vận chuyển dầm | Theo Mục II Chương V | 7,1162 | tấn |
| 149 | Đào đất hố thế | Theo Mục II Chương V | 32,09 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng tà vẹt | Theo Mục II Chương V | 0,4435 | m3 |
| 151 | Tháo dỡ tà vẹt | Theo Mục II Chương V | 0,4435 | m3 |
| 152 | Thép hình, thép bản | Theo Mục II Chương V | 170 | kg |
| 153 | Đá hộc xếp khan hố thế | Theo Mục II Chương V | 20 | m3 |
| 154 | Đắp nền đường Gia cố mái K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,7224 | 100m3 |
| 155 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo Mục II Chương V | 52,91 | m3 |
| 156 | Bê tông chân khay M150 | Theo Mục II Chương V | 108,84 | m3 |
| 157 | Ni lông lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 1,0649 | 100m2 |
| 158 | Ống nhựa PVC D5mm | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 159 | Ván khuôn | Theo Mục II Chương V | 2,3515 | 100m2 |
| 160 | Đá dăm đệm | Theo Mục II Chương V | 10,2 | m3 |
| 161 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo Mục II Chương V | 4,32 | m2 |
| 162 | Đào đất thi công chân khay Gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 1,3484 | 100m3 |
| 163 | Lan can tôn sóng cột tròn bước cột 2m | Theo Mục II Chương V | 48 | m |
| 164 | Thi công lắp đặt tôn sóng | Theo Mục II Chương V | 48 | m |
| 165 | Đào hố móng biển báo | Theo Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 166 | Biển báo KT 0,78*0,52m | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 167 | Bóc hữu cơ Đường hai đầu cầu | Theo Mục II Chương V | 0,9386 | 100m3 |
| 168 | Đào nền + đánh cấp Đường hai đầu cầu-đất cấp IV | Theo Mục II Chương V | 13,5634 | 100m3 |
| 169 | Đào khuôn đường Đường hai đầu cầu | Theo Mục II Chương V | 14,75 | m3 |
| 170 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 1,2604 | 100m3 |
| 171 | Phá đá nền đường bằng nổ mìn-Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 26,9435 | 100m3 |
| 172 | Ủi đá sau nổ mìn | Theo Mục II Chương V | 1,3472 | 100m3 |
| 173 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 28,2039 | 100m3 |
| 174 | Đắp nền đường hai đầu cầu K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 6,9969 | 100m3 |
| 175 | Xáo xới nền đường | Theo Mục II Chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 176 | Lu lèn lại nền đường K98 | Theo Mục II Chương V | 0,1567 | 100m3 |
| 177 | Láng nhựa mặt đường TCN3kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 6,6403 | 100m2 |
| 178 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 6,6403 | 100m2 |
| 179 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Mục II Chương V | 0,996 | 100m3 |
| 180 | Đào nền + đánh cấp Đường công vụ, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 6,6195 | 100m3 |
| 181 | Đào khuôn Đường công vụ, ĐC3 | Theo Mục II Chương V | 0,4744 | 100m3 |
| 182 | Đào rãnh Đường công vụ -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 183 | Đắp nền đường công vụ, K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 12,2556 | 100m3 |
| 184 | Mặt đường đá thải dày 20cm | Theo Mục II Chương V | 4,221 | 100m2 |
| 185 | Thanh thải đất thi công Đường công vụ | Theo Mục II Chương V | 8,5789 | 100m3 |
| 186 | Rọ thép đá hộc 2x1x0,5m | Theo Mục II Chương V | 186 | rọ |
| 187 | Thanh thải rọ đá | Theo Mục II Chương V | 1,86 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 1,86 | 100m3 |
| 189 | Đào đất hố móng ĐC2 | Theo Mục II Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 190 | Sản xuất thép hình, hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 15,3661 | tấn |
| 191 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 15,3661 | tấn |
| 192 | Khấu hao vật liệu hệ đà giáo thi công | Theo Mục II Chương V | 15,3661 | tấn |
| 193 | Lắp dựng gỗ ván sàn công tác thi công mố | Theo Mục II Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 194 | Thép d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 29,6 | kg |
| 195 | Tháo dỡ dầm tạm bằng thép | Theo Mục II Chương V | 13,2 | tấn |
| 196 | Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 28,2039 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển bùn, hữu cơ, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 0,9386 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất C2, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 8,5789 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất C3, đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 5,1902 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất C4 đổ ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 4,069 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất về đắp, đất còn thiếu | Theo Mục II Chương V | 69,5292 | 100m3 |
| 202 | Lắp đặt trạm biến áp, trạm bê tông thi công cầu | Theo Mục II Chương V | 1 | Trạm |
| F | HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo Mục II Chương V | 4,86 | % |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | Theo Mục II Chương V | 2,45 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,86% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,45% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi