Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Tuyến Suối Cải nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K5+075 đến K6+238 (KF); nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185903-03
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây dựng): Tuyến Suối Cải nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K5+075 đến K6+238 (KF); nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201034826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 08:56:00 đến ngày 2020-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,947,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Tuyến suối 1 mặt cắt kênh hình thang, đoạn từ K3+870.5 ÷ K6+238 - a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,26 m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.954,26 m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,54 100m3
4 Vận chuyển tiếp đá 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,54 100m3/1km
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,54 100m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,17 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,17 100m3
8 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,17 100m3
9 Đào kênh mương bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,74 100m3
10 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,78 100m3
11 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,78 100m3
12 Đào thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.183,67 m3
13 Đào kênh mương bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,83 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,67 100m3
15 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,67 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,62 100m3
B c/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,35 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,49 100m3
3 Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,28 100m2
C 2- Xây lát
1 Bê tông thang M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
2 Sản xuất tấm lát mái đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,7 m3
3 Lắp tấm lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.256,89 tấm
4 Bốc xếp tấm lát mái lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.257 cấu kiện
5 Bốc xếp tấm lát mái xuống ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.257 cấu kiện
6 Vận chuyển tấm lát mái từ bãi đúc đến công trình cự ly 1km bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,68 10 tấn/km
7 Bê tông khung giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,24 m3
8 Bê tông lan can M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,18 m3
9 Vữa lót M100 (AK.41114 x 2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m2
10 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
11 Ván khuôn tấm lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,13 100m2
12 Ván khuôn khung giằng, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,38 100m2
13 SXLD cốt thép lan can, d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 tấn
14 Cốt thép tấm lát mái d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 tấn
15 Cốt thép khung giằng d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,58 tấn
16 Chít vữa giữa khe tấm lát mái (AK.41115 x 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m2
17 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,6 100m2
18 Khớp nối 2 lớp giấy dầu, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,26 m2
19 Sơn lan can 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.479,34 m2
20 Thả thảm đá 5x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165 rọ
21 Thả thảm đá 2.5x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,5 rọ
22 Thả thảm đá 2x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 rọ
23 Thả thảm đá 2.7x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
24 Thả thảm đá 3.1x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
25 Thả thảm đá 3.5x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
26 Thả thảm đá 3.9x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
27 Thả thảm đá 4.3x2x0,3 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
D 3- Biện pháp thi công:
1 Đắp đê quây K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m3
2 Đào bỏ đê bằng máy đào <= 1,25m³; B <6m; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m3
4 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m3
6 Đào kênh mương, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,27 100m3
7 Đắp kênh dẫn dòng, K&#x3D;0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,27 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 đoạn ống
9 Bốc xếp cống d1000 lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 cấu kiện
10 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 10 tấn
11 Bốc xếp cống d1000 xuống ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 cấu kiện
E II. Các công trình trên nhánh (II.1- Cống thu nước Þ100 - Kiểu 3 - a/. Khối lượng đất đào:)
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,98 m3
2 Đào móng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
5 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
6 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
F b/. Khối lượng đắp:
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
2 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
3 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m3
5 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m3
G 2- Bê tông, cốt thép
1 Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
2 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,83 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, B<250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, B>250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
5 Cốt thép bệ đỡ d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
6 Cốt thép bệ đỡ d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
7 Cốt thép hố thu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
8 Cốt thép hố thu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
10 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m2
11 Lắp đặt ống cống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đoạn
12 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m3
13 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,67 m2
14 Xây gạch ống 8x8x19, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
H 3- Công tác khác
1 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
2 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
3 Sơn sắt thép 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
4 Khớp nối gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,11 m
I II.2- Cửa thu từ K5+450 bờ trái - a/. Khối lượng đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
J b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
K 2- Công tác BTCT và xây lát
1 BTCT M200 bản đáy, chân khay; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
2 BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
3 BTCT M200 tấm nắp; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
4 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
7 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
8 Cốt thép bản đáy d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
9 Cốt thép tường d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 tấn
10 Đá hộc xây vữa M100 gia cố đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->