Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Hạ tầng khu tái định cư cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa Lễ Hội Tây Thiên, huyện Tam Đảo, hạng mục: Cấp nước, cấp điện, cây xanh, vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201258973-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 13:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị Hạ tầng khu tái định cư cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa Lễ Hội Tây Thiên, huyện Tam Đảo, hạng mục: Cấp nước, cấp điện, cây xanh, vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20200237791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 11:32:00 đến ngày 2020-12-28 13:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,937,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,65 100 m
2 Ống nhựa HDPE D63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,92 100 m
3 Ống nhựa HDPE D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,93 100 m
4 Ống bọc thép DN150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,72 100m
5 Măng xông HDPE D75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
6 Măng xông HDPE D63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
7 Măng xông HDPE D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
8 Cút HDPE DN63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
9 Côn HDPE Dn75x63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
10 Rắc co HDPE Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
11 Kép thép Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
12 Van ren Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
13 Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
14 Côn HDPE DN50/40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
15 Cút HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
16 Tê HDPE Dn75x50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
17 Tê HDPE Dn75x75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
18 Rắc co HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
19 Kép thép Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
20 Van ren Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
21 Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
22 Tê HDPE Dn75x63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
23 Cút HDPe Dn75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
24 Bầu xả khí ren Dn20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
25 Van ren Dn20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
26 Kép thép Dn20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
27 Lơ thép Dn50x20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
28 Đai khởi thủy gang D65x50 lắp xả khí Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
29 Bu Vikinh thép nhựa Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
30 Be Vikinh thép nhựa Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
31 Van 1 chiều BB Dn65 AVK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
32 Đồng hồ BB Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
33 Rọ lọc BB Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
34 Đoạn ống thép 65 dẫn dòng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,008 100m
35 Van chặn Dn65 AVK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
36 Ống thép Dn65 cọc đứng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,005 100m
37 Bích rỗng Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5 cặp bích
38 Cút thép Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
39 Bích rỗng Dn150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cặp bích
40 Tê thép Dn150x65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
41 Đai ốp gia cố đường ống Dn150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
42 Bu Vikinh thép nhựa Dn150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
43 Be Vikinh thép nhựa Dn150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,65 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,92 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,93 100m
47 Khử trùng đường ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,5 100m
48 Nước xúc xả đường ống trong 4h Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 164,0527 m3
49 Lắp đặt đai khởi thủy DN50-3/4" Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 41 cái
50 Lắp đặt đai khởi thủy DN40-3/4" Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 cái
51 Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
52 Lắp đặt cút nhựa HPPE DN20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 213 cái
53 Ống nhựa HDPE D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,13 100 m
54 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE DN25x20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
55 Măng xông ren ngoài D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 142 cái
56 Van hai chiều D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 142 cái
57 Van 1 chiều D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
58 Vòi gạt nước D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
59 Rắc co đồng hồ D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
60 Kép thép D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 142 cái
61 Hộp đồng hồ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
62 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 71 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,004 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,004 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,71 m3
66 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 750 m2
67 Lát gạch tezzaro tạm tính bù 20% khối lượng gạch lát bị vỡ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150 m2
68 Lát gạch tezzaro Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 600 m2
69 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,0876 100m3
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 110,19 m3
71 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5119 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5547 100m3
73 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,44 100m
74 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,64 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,64 m3
76 Vận chuyển đất cấpII Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1229 100m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,993 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,331 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8741 m3
80 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,819 m3
81 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4547 m3
82 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,56 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,08 m2
84 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3276 m3
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0328 100m2
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0413 100m2
87 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1364 tấn
88 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2766 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2766 tấn
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26 cái
91 Vận chuyển đất cấpII Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0466 100m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,6355 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,2118 m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4147 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,012 m3
96 Xây gạch đặc BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3338 m3
97 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,303 m3
98 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,592 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,28 m2
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,14 m3
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0084 100m2
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0169 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0223 tấn
104 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,143 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,143 tấn
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 1cấu kiện
107 Vận chuyển đất cấpII Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0442 100m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,919 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6397 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3514 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,012 m3
112 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4714 m3
113 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2241 m3
114 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,396 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,44 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1386 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,007 100m2
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0125 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,055 tấn
120 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5167 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5167 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 1cấu kiện
123 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0328 100m3
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,324 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7747 m3
126 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0155 100m3
127 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,42 m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,28 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,624 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0482 100m2
131 Ống nhựa HDPE D110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 100m
132 Ống nhựa HDPE D63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,01 100 m
133 Ống nhựa HDPE D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,75 100 m
134 Ống bọc thép DN150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,72 100m
135 Tê thép DN150x100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
136 Bích rỗng Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cặp bích
137 Măng xông HDPE D75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
138 Măng xông HDPE D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
139 Cút HDPE DN63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
140 Măng xông HDPE D63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
141 Côn HDPE Dn75x63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
142 Rắc co HDPE Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
143 Kép thép Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
144 Van ren Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
145 Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cái
146 Cút HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
147 Rắc co HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
148 Kép thép Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
149 Van ren Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
150 Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cái
151 Tê HDPE Dn63x63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
152 Bầu xả khí ren Dn20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
153 Bích rỗng Dn150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cặp bích
154 Van ren Dn20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
155 Kép thép Dn20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
156 Lơ thép Dn50x20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
157 Đai khởi thủy gang D65x50 lắp xả khí Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
158 Bu Vikinh thép nhựa Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
159 Be Vikinh thép nhựa Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
160 Van BB Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
161 Đồng hồ Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
162 Rọ lọc Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
163 Đoạn ống thép D100 dẫn dòng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,008 100m
164 Van 1 chiều Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
165 Hàn nối bích nhựa HDPE D110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
166 Tê HDPE Dn110x110 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
167 Đai khởi thủy 100x50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
168 Côn HDPE Dn110x63 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
169 Côn HDPE Dn110x50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
170 Tê HDPE Dn63x50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
171 Lơ thép Dn50x40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
172 Cút thép Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
173 Trụ cứu hỏa Dn100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
174 Cút thép Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
175 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 100m
176 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,01 100m
177 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,75 100m
178 Khử trùng ống nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,76 100m
179 Nước xúc xả đường ống trong 4h (1,2 là vận tốc nước; 3600 giây) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 223,3987 m3
180 Lắp đặt đai khởi thủy DN50-3/4" Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 41 cái
181 Lắp đặt đai khởi thủy DN40-3/4" Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 31 cái
182 Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
183 Lắp đặt cút nhựa HPPE DN20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 216 cái
184 Ống nhựa HDPE D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,16 100 m
185 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE DN25x20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
186 Măng xông ren ngoài D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 144 cái
187 Van hai chiều D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 144 cái
188 Van 1 chiều D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
189 Vòi gạt nước D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
190 Rắc co đồng hồ D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
191 Kép thép D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 144 cái
192 Hộp đồng hồ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
193 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
194 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,328 m3
195 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,328 m3
196 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,72 m3
197 Phá dỡ Nền gạch xi măng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.005,6 m2
198 Lát gạch tezzaro 30x30x3 bù 20% gạch bị vỡ khi bóc ra Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 201,12 m2
199 Lát gạch tezzaro tận dụng gạch cũ dỡ ra 80% Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 804,48 m2
200 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,3648 100m3
201 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 142,12 m3
202 Đắp cát móng đường ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,3795 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,2479 100m3
204 Cắt đường bê tông 2 mạch, đoạn qua đường bọc ống thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,44 100m
205 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,64 m3
206 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,64 m3
207 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1586 100m3
208 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,2963 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,7654 m3
210 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,412 m3
211 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,6935 m3
212 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7346 m3
213 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,52 m2
214 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,36 m2
215 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5292 m3
216 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0529 100m2
217 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0668 100m2
218 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3381 tấn
219 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4473 tấn
220 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4473 tấn
221 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42 cái
222 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0753 100m3
223 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,3178 m3
224 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1059 m3
225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2074 m3
226 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,006 m3
227 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1669 m3
228 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1515 m3
229 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,296 m2
230 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,64 m2
231 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,07 m3
232 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0042 100m2
233 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0085 100m2
234 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0111 tấn
235 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0715 tấn
236 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0715 tấn
237 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
238 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0221 100m3
239 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,919 m3
240 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6397 m3
241 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3514 m3
242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,012 m3
243 Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4714 m3
244 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2241 m3
245 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,396 m2
246 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,44 m2
247 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0462 m3
248 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0023 100m2
249 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0125 100m2
250 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0588 tấn
251 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1723 tấn
252 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
253 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0328 100m3
254 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,324 m3
255 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7747 m3
256 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0155 100m3
257 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,42 m3
258 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,28 m3
259 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,624 m3
260 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0482 100m2
261 Ống nhựa HDPE D75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 100 m
262 Ống nhựa HDPE D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,33 100 m
263 Ống bọc thép DN150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,25 100m
264 Măng xông HDPE D75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
265 Măng xông HDPE D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
266 Côn HDPE Dn75x50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
267 Rắc co HDPE Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
268 Kép thép Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
269 Van ren Dn40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
270 Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
271 Côn HDPE DN50/40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
272 Cút HDPE Dn50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
273 Tê HDPE Dn75x50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
274 Cút HDPE Dn75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
275 Bu Vikinh thép nhựa Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
276 Be Vikinh thép nhựa Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
277 Van 1 chiều BB Dn65 AVK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
278 Đồng hồ BB Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
279 Rọ lọc BB Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
280 Đoạn ống thép 65 dẫn dòng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,008 100m
281 Van chặn Dn65 AVK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
282 Ống thép Dn65 cọc đứng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,005 100m
283 Bích rỗng Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5 cặp bích
284 Cút thép Dn65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
285 Bích rỗng Dn200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cặp bích
286 Tê thép Dn200x65 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
287 Đai ốp gia cố đường ống Dn150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
288 Bu Vikinh thép nhựa Dn200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
289 Be Vikinh thép nhựa Dn200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
290 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 100m
291 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,33 100m
292 Khử trùng đường ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,33 100m
293 Nước xúc xả đường ống trong 4h (1,2 là vận tốc nước; 3600 giây) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 110,214 m3
294 Lắp đặt đai khởi thủy DN50-3/4" Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 cái
295 Lắp đặt đai khởi thủy DN40-3/4" Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 37 cái
296 Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
297 Lắp đặt cút nhựa HPPE DN20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 156 cái
298 Ống nhựa HDPE D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,56 100 m
299 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE DN25x20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
300 Măng xông ren ngoài D20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 104 cái
301 Van hai chiều D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 104 cái
302 Van 1 chiều D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
303 Vòi gạt nước D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
304 Rắc co đồng hồ D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
305 Kép thép D15 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 104 cái
306 Hộp đồng hồ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
307 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 52 cái
308 Đào đất đấu nối hộ gia đình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,848 m3
309 Lấp đất sau khi đấu nối xong, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,848 m3
310 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,52 m3
311 Phá dỡ Nền gạch xi măng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 379,8 m2
312 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 75,96 m2
313 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 303,84 m2
314 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,9804 100m3
315 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49,51 m3
316 Đắp cát móng đường ống, thủ công Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2205 100m3
317 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2377 100m3
318 Cắt đường bê tông 2 mạch, đoạn qua đường bọc ống thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5 100m
319 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 m3
320 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 m3
321 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0176 100m3
322 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,3034 m3
323 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4345 m3
324 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5379 m3
325 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0261 m3
326 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2798 m3
327 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,96 m2
328 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,28 m2
329 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2016 m3
330 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0202 100m2
331 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0254 100m2
332 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1288 tấn
333 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1704 tấn
334 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
335 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0287 100m3
336 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,0596 m3
337 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6865 m3
338 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3514 m3
339 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,012 m3
340 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4714 m3
341 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2241 m3
342 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,396 m2
343 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,44 m2
344 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1386 m3
345 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,007 100m2
346 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0125 100m2
347 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,055 tấn
348 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2313 tấn
349 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2313 tấn
350 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
351 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0287 100m3
352 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,324 m3
353 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7747 m3
354 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0155 100m3
355 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,42 m3
356 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,28 m3
357 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,624 m3
358 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0482 100m2
359 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7273 100m3
360 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,55 m3
361 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1418 100m3
362 Bạt ni lông chống thấm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.921,03 m2
363 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 192,103 m3
364 Lát gạch Terrazzo 300x300x30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.921,03 m2
365 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,6111 m3
366 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,8174 m3
367 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 149,4176 m2
368 Bó vỉa đá KT100x150x1000mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 102 m
369 Mua đất màu về trồng cỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 104,5 m3
370 Đào hố trồng cây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,144 100m3
371 Mua đất màu trồng cây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,4 m3
372 Cây bàng đài loan thân cao >= 3m đường kính thân 0,13-0,15m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cây
373 Cây móng bò thân cao >= 2,5m đường kính thân 0,13-0,15m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cây
374 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cây
375 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 1 cây / 90 ngày
376 Thuốc kích thích ra rễ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 chai
377 Thuốc kích thích ra chồi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 chai
378 Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 kg
379 Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 kg
380 Trồng cỏ nhung nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 209 m2
381 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 73,15 100m2/lần
382 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,1128 100m3
383 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40,4 m3
384 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7088 100m3
385 Lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3.032,03 m2
386 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 303,203 m3
387 Gạch Terrazzo 300x300x30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3.032,03 m2
388 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 37,442 m3
389 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,8374 m3
390 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 285,272 m2
391 Bó vỉa đá KT100x150x1000mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 115 m
392 Mua đất màu về trồng cỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 407 m3
393 Trồng cỏ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 708 m2
394 Mua cây Hoa Huỳnh Anh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 41 m2
395 Mua cây hoa Gấm Đỏ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 65 m2
396 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 284,9 100m2/lần
397 Mua cây Bàng Đài Loan, thân cao >= 3m, đường kính thân 0,13-0,15m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 cây
398 Mua cây Móng Bò, thân cao >= 2,5m, đường kính thân 0,13-0,15m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cây
399 Đào hố trồng cây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,252 100m3
400 Mua đất màu trồng cây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,2 m3
401 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,252 100m3
402 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 cây
403 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 1 cây / 90 ngày
404 Thuốc kích thích ra rễ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 chai
405 Thuốc kích thích ra chồi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 chai
406 Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,5 kg
407 Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,5 kg
408 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,59 100m3
409 Mua đất màu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 79,5 m3
410 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,795 100m3
411 Vận chuyển đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,795 100m3
412 Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,93 m3
413 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 201,93 m2
414 Trồng cây bàng đài loan thân cao >= 3m đường kính thân 0,13-0,15m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 125 cây
415 Trồng cây móng bò thân cao >= 2,5m đường kính thân 0,13-0,15m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 34 cây
416 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 159 cây
417 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 159 1 cây / 90 ngày
418 Thuốc kích thích ra rễ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 167 chai
419 Thuốc kích thích ra chồi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 167 chai
420 Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 83,5 kg
421 Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 83,5 kg
422 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 1 cột
423 Lắp giá đỡ tủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1 bộ
424 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 1 tủ
425 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,504 m3
426 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,7 m3
427 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,16 m3
428 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0212 tấn
429 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1056 100m2
430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,892 m3
431 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,528 m3
432 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 m3
433 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 máy
434 Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên động phía tải Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
435 Cầu chì ống PK-24kV-100A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
436 Chống sét van 22kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
437 Lắp MBA 400kVA<=35kV, ngoài trời Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 máy
438 Lắp đặt cầu chì 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
439 Rút ruột kiểm tra MBA <=400kVA-35(22)/0,4kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 máy
440 Xe cẩu 5T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5 ca
441 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 máy
442 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
443 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
444 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 quả
445 Thí nghiệm mẫu dầu cách điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 mẫu
446 Thí nghiệm điện áp đánh thủng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 mẫu
447 Máy phát điện 5,2kw Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 ca
448 Ô tô tải 2,5T phục vụ thí nghiệm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 ca
449 Tủ phân phối 400V/630A bốn lộ ra (4x200A) có ngăn lắp công tơ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tủ
450 Tủ tụ bù 440V-120kVAr điều kiển 6 cấp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tủ
451 Đếm điện năng TBA 400kVA bán tổng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 phần
452 Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49 m
453 Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 m
454 Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 m
455 Cáp đồng trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 m
456 Đỡ cáp tại má cầu dao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
457 Dầy đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 m
458 Dầy đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 m
459 Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cái
460 Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
461 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
462 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27 cái
463 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
464 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM 120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
465 Sứ cách điện SĐD - 24 + ty mạ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 quả
466 Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
467 Biển tên trạm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
468 Khóa bi Việt Tiệp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
469 Băng cách điện hạ thế Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cuộn
470 Dây nhôm lõi thép AsXH 24-95/16 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 m
471 Ghíp nhôm đa năng A25-150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
472 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 tủ
473 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49 m
474 Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 47 m
475 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 m
476 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
477 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27 cái
478 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
479 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
480 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=150mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14 cái
481 Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1191 tấn
482 Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0756 tấn
483 Bốc dỡ + vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tấn
484 Móng cột MT-3A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 móng
485 Tiếp địa trạm & tiếp địa phần tử TĐC Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
486 Cột bê tông ly tâm 12C Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cột
487 Xà đón dây đầu trạm X2B-22 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
488 Giá đỡ cầu dao XCD-3 (tim 3m) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
489 Giá lắp cầu chì XCC-3 (tim 3m) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
490 Giá đỡ xứ trung gian XSTG-3 (tim 3m) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
491 Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
492 Giá lắp máy biến áp XMBA (U140)-3.0 (tim 3m) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
493 Ghế thao tác GTT-3 (tâm 3m 2 sàn phụ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
494 Giá đỡ tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
495 Thang trèo 3,6m TT-3,6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
496 Giá lắp tủ hạ thế GTĐ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
497 Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TT Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
498 Vận chuyển đường dài phần TBA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 phần
499 Thí nghiệm chống sét van 1 pha <1000V Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 bộ
500 Thí nghiệm máy biến dòng điện <1kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
501 Thí nghiệm đồng hồ ampe mét Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
502 Thí nghiệm vôn mét Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
503 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21 quả
504 Thí nghiệm Aptomat 500-1000A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
505 Thí nghiệm Aptomat 300-500A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
506 Thí nghiệm Aptomat <=300A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
507 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <=50A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
508 Thí nghiệm tụ điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 bình
509 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hệ
510 Thí nghiệm công tơ điện tử Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
511 Xe phục vụ thí nghiệm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 ca
512 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 m
513 Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 m
514 Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV (CN22-AL 3x120) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 78 m
515 Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 đầu
516 Ống thép mạ kẽm D139,7x3,6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 m
517 Ống nhựa HDPE D110/90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 41 m
518 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <=110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,41 100m
519 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d>100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,11 100m
520 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=120mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 đầu
521 Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,382 tấn
522 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 sợi
523 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang, tiếp địa 1 đầu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
524 Chống sét van cho lưới 22kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
525 Lắp đặt cầu dao 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
526 Lắp đặt chống sét van <=35kV 3 pha Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
527 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
528 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 quả
529 Ca xe thí nghiệm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 ca
530 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 2,5mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 m
531 Sứ đứng 22kV + ty sứ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 quả
532 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
533 Biển đề tên cầu dao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
534 Ghíp nhôm đa năng A25-150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
535 Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
536 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 m
537 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
538 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM 120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
539 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 m
540 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
541 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
542 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 quả
543 Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,018 km
544 Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0149 tấn
545 Vận chuyển + bốc dỡ sứ cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,03 tấn
546 Vận chuyển + bốc dỡ dụng cụ thi công cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tấn
547 Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 quả
548 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 VT
549 Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD -3S-1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
550 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
551 Coolie ôm cáp lên cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
552 Ghế théo tác cầu dao cột đơn GTT-CD Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
553 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
554 Thang trèo 3,6m TT-3,6 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
555 Vận chuyển đường dài phần trung thế Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 phần
556 Tiếp địa đường dây RC-4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 VT
557 Móng cột ly tâm M1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 móng
558 Móng cột ly tâm M3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 móng
559 Tiếp địa lặp lại RLL Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 VT
560 Cột bê tông ly tâm LT8,5C Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cột
561 Cột bê tông ly tâm LT10C Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cột
562 Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 474 m
563 Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 bộ
564 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 bộ
565 Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 bộ
566 Đai thép không gỉ cột đúp + khóa đai Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 bộ
567 Bịt đầu cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 bộ
568 Băng cách điện hạ thế Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cuộn
569 Ghíp nhôm đa năng A25-150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
570 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,474 km
571 Kéo dây vượt đường ô tô <10m, tiết diện dây <=150mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 vị trí
572 Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn cự ly 100m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,77 tấn
573 Thí nghiệm tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 VT
574 Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn AL.XLPE 95-120mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 mẫu
B DỰ PHÒNG
1 Dự phòng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->