Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Hạ tầng khu tái định cư cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa Lễ Hội Tây Thiên, huyện Tam Đảo, hạng mục: Cấp nước, cấp điện, cây xanh, vỉa hè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 13:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị Hạ tầng khu tái định cư cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa Lễ Hội Tây Thiên, huyện Tam Đảo, hạng mục: Cấp nước, cấp điện, cây xanh, vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 11:32:00 đến ngày 2020-12-28 13:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,937,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,65 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,92 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,93 | 100 m |
| 4 | Ống bọc thép DN150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Măng xông HDPE D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Măng xông HDPE D63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Măng xông HDPE D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn HDPE Dn75x63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rắc co HDPE Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Kép thép Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Van ren Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Côn HDPE DN50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê HDPE Dn75x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Tê HDPE Dn75x75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Rắc co HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Kép thép Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van ren Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê HDPE Dn75x63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút HDPe Dn75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bầu xả khí ren Dn20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van ren Dn20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Kép thép Dn20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lơ thép Dn50x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy gang D65x50 lắp xả khí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bu Vikinh thép nhựa Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Be Vikinh thép nhựa Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Van 1 chiều BB Dn65 AVK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ BB Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Rọ lọc BB Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đoạn ống thép 65 dẫn dòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 35 | Van chặn Dn65 AVK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ống thép Dn65 cọc đứng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 37 | Bích rỗng Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 38 | Cút thép Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bích rỗng Dn150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Tê thép Dn150x65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đai ốp gia cố đường ống Dn150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Bu Vikinh thép nhựa Dn150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Be Vikinh thép nhựa Dn150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,65 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 47 | Khử trùng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 48 | Nước xúc xả đường ống trong 4h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 164,0527 | m3 |
| 49 | Lắp đặt đai khởi thủy DN50-3/4" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 50 | Lắp đặt đai khởi thủy DN40-3/4" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HPPE DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 213 | cái |
| 53 | Ống nhựa HDPE D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,13 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE DN25x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 55 | Măng xông ren ngoài D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142 | cái |
| 56 | Van hai chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 58 | Vòi gạt nước D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 59 | Rắc co đồng hồ D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 60 | Kép thép D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142 | cái |
| 61 | Hộp đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,004 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,004 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 750 | m2 |
| 67 | Lát gạch tezzaro tạm tính bù 20% khối lượng gạch lát bị vỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m2 |
| 68 | Lát gạch tezzaro | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 600 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0876 | 100m3 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110,19 | m3 |
| 71 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5119 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5547 | 100m3 |
| 73 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cấpII | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1229 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,993 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,331 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8741 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,819 | m3 |
| 81 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4547 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3276 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2766 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2766 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 91 | Vận chuyển đất cấpII | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6355 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2118 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 96 | Xây gạch đặc BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3338 | m3 |
| 97 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,592 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 104 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển đất cấpII | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,919 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6397 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3514 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 112 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 113 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2241 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 120 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7747 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 131 | Ống nhựa HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 100m |
| 132 | Ống nhựa HDPE D63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,01 | 100 m |
| 133 | Ống nhựa HDPE D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,75 | 100 m |
| 134 | Ống bọc thép DN150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 135 | Tê thép DN150x100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Bích rỗng Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 137 | Măng xông HDPE D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Măng xông HDPE D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cút HDPE DN63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Măng xông HDPE D63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Côn HDPE Dn75x63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Rắc co HDPE Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Kép thép Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Van ren Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Cút HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Rắc co HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Kép thép Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Van ren Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Tê HDPE Dn63x63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Bầu xả khí ren Dn20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Bích rỗng Dn150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 154 | Van ren Dn20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Kép thép Dn20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lơ thép Dn50x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Đai khởi thủy gang D65x50 lắp xả khí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Bu Vikinh thép nhựa Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Be Vikinh thép nhựa Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Van BB Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Đồng hồ Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Rọ lọc Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Đoạn ống thép D100 dẫn dòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 164 | Van 1 chiều Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Tê HDPE Dn110x110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Đai khởi thủy 100x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Côn HDPE Dn110x63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Côn HDPE Dn110x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Tê HDPE Dn63x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lơ thép Dn50x40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Cút thép Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Trụ cứu hỏa Dn100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Cút thép Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,01 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 178 | Khử trùng ống nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,76 | 100m |
| 179 | Nước xúc xả đường ống trong 4h (1,2 là vận tốc nước; 3600 giây) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 223,3987 | m3 |
| 180 | Lắp đặt đai khởi thủy DN50-3/4" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | cái |
| 181 | Lắp đặt đai khởi thủy DN40-3/4" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 182 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa HPPE DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 216 | cái |
| 184 | Ống nhựa HDPE D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | 100 m |
| 185 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE DN25x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 186 | Măng xông ren ngoài D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144 | cái |
| 187 | Van hai chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144 | cái |
| 188 | Van 1 chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 189 | Vòi gạt nước D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 190 | Rắc co đồng hồ D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 191 | Kép thép D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144 | cái |
| 192 | Hộp đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 193 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,328 | m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,328 | m3 |
| 196 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 197 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.005,6 | m2 |
| 198 | Lát gạch tezzaro 30x30x3 bù 20% gạch bị vỡ khi bóc ra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 201,12 | m2 |
| 199 | Lát gạch tezzaro tận dụng gạch cũ dỡ ra 80% | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 804,48 | m2 |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3648 | 100m3 |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142,12 | m3 |
| 202 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3795 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2479 | 100m3 |
| 204 | Cắt đường bê tông 2 mạch, đoạn qua đường bọc ống thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 206 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1586 | 100m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2963 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7654 | m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 211 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6935 | m3 |
| 212 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7346 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5292 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0668 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| 219 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4473 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4473 | tấn |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 222 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3178 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1059 | m3 |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 227 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1669 | m3 |
| 228 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1515 | m3 |
| 229 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,296 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 231 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 232 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 233 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 234 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 235 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 236 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 237 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,919 | m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6397 | m3 |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3514 | m3 |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 243 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 244 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2241 | m3 |
| 245 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 247 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0462 | m3 |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 249 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 251 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 253 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 254 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7747 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 257 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 260 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 261 | Ống nhựa HDPE D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100 m |
| 262 | Ống nhựa HDPE D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,33 | 100 m |
| 263 | Ống bọc thép DN150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 264 | Măng xông HDPE D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 265 | Măng xông HDPE D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Côn HDPE Dn75x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Rắc co HDPE Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Kép thép Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Van ren Dn40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 270 | Nối thẳng rèn ngoài HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 271 | Côn HDPE DN50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 272 | Cút HDPE Dn50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 273 | Tê HDPE Dn75x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Cút HDPE Dn75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Bu Vikinh thép nhựa Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 276 | Be Vikinh thép nhựa Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 277 | Van 1 chiều BB Dn65 AVK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Đồng hồ BB Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Rọ lọc BB Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Đoạn ống thép 65 dẫn dòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 281 | Van chặn Dn65 AVK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Ống thép Dn65 cọc đứng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 283 | Bích rỗng Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 284 | Cút thép Dn65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Bích rỗng Dn200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 286 | Tê thép Dn200x65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Đai ốp gia cố đường ống Dn150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Bu Vikinh thép nhựa Dn200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Be Vikinh thép nhựa Dn200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 290 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 291 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 292 | Khử trùng đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,33 | 100m |
| 293 | Nước xúc xả đường ống trong 4h (1,2 là vận tốc nước; 3600 giây) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110,214 | m3 |
| 294 | Lắp đặt đai khởi thủy DN50-3/4" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 295 | Lắp đặt đai khởi thủy DN40-3/4" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37 | cái |
| 296 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa HPPE DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | cái |
| 298 | Ống nhựa HDPE D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,56 | 100 m |
| 299 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE DN25x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 300 | Măng xông ren ngoài D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104 | cái |
| 301 | Van hai chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104 | cái |
| 302 | Van 1 chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 303 | Vòi gạt nước D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 304 | Rắc co đồng hồ D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 305 | Kép thép D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104 | cái |
| 306 | Hộp đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 307 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 308 | Đào đất đấu nối hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 309 | Lấp đất sau khi đấu nối xong, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 310 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 311 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 379,8 | m2 |
| 312 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,96 | m2 |
| 313 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 303,84 | m2 |
| 314 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9804 | 100m3 |
| 315 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,51 | m3 |
| 316 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2205 | 100m3 |
| 317 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2377 | 100m3 |
| 318 | Cắt đường bê tông 2 mạch, đoạn qua đường bọc ống thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 319 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m3 |
| 320 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m3 |
| 321 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 322 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3034 | m3 |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4345 | m3 |
| 324 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 325 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0261 | m3 |
| 326 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2798 | m3 |
| 327 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 328 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 329 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 330 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 331 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 332 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 333 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 335 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 336 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0596 | m3 |
| 337 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6865 | m3 |
| 338 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3514 | m3 |
| 339 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 340 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 341 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2241 | m3 |
| 342 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 343 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 344 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 345 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 346 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 347 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 348 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2313 | tấn |
| 349 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2313 | tấn |
| 350 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 351 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 352 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 353 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7747 | m3 |
| 354 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 355 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 356 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 357 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 358 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 359 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7273 | 100m3 |
| 360 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,55 | m3 |
| 361 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 362 | Bạt ni lông chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.921,03 | m2 |
| 363 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 192,103 | m3 |
| 364 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.921,03 | m2 |
| 365 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,6111 | m3 |
| 366 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,8174 | m3 |
| 367 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,4176 | m2 |
| 368 | Bó vỉa đá KT100x150x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | m |
| 369 | Mua đất màu về trồng cỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,5 | m3 |
| 370 | Đào hố trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 371 | Mua đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 372 | Cây bàng đài loan thân cao >= 3m đường kính thân 0,13-0,15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cây |
| 373 | Cây móng bò thân cao >= 2,5m đường kính thân 0,13-0,15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cây |
| 374 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cây |
| 375 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1 cây / 90 ngày |
| 376 | Thuốc kích thích ra rễ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | chai |
| 377 | Thuốc kích thích ra chồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | chai |
| 378 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | kg |
| 379 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | kg |
| 380 | Trồng cỏ nhung nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 209 | m2 |
| 381 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,15 | 100m2/lần |
| 382 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1128 | 100m3 |
| 383 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 384 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7088 | 100m3 |
| 385 | Lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.032,03 | m2 |
| 386 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 303,203 | m3 |
| 387 | Gạch Terrazzo 300x300x30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.032,03 | m2 |
| 388 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,442 | m3 |
| 389 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,8374 | m3 |
| 390 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 285,272 | m2 |
| 391 | Bó vỉa đá KT100x150x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115 | m |
| 392 | Mua đất màu về trồng cỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 407 | m3 |
| 393 | Trồng cỏ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 708 | m2 |
| 394 | Mua cây Hoa Huỳnh Anh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | m2 |
| 395 | Mua cây hoa Gấm Đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m2 |
| 396 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 284,9 | 100m2/lần |
| 397 | Mua cây Bàng Đài Loan, thân cao >= 3m, đường kính thân 0,13-0,15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cây |
| 398 | Mua cây Móng Bò, thân cao >= 2,5m, đường kính thân 0,13-0,15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cây |
| 399 | Đào hố trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 400 | Mua đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 401 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 402 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cây |
| 403 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | 1 cây / 90 ngày |
| 404 | Thuốc kích thích ra rễ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | chai |
| 405 | Thuốc kích thích ra chồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | chai |
| 406 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5 | kg |
| 407 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5 | kg |
| 408 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 409 | Mua đất màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,5 | m3 |
| 410 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 411 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 412 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,93 | m3 |
| 413 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 201,93 | m2 |
| 414 | Trồng cây bàng đài loan thân cao >= 3m đường kính thân 0,13-0,15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | cây |
| 415 | Trồng cây móng bò thân cao >= 2,5m đường kính thân 0,13-0,15m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | cây |
| 416 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 159 | cây |
| 417 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 159 | 1 cây / 90 ngày |
| 418 | Thuốc kích thích ra rễ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 167 | chai |
| 419 | Thuốc kích thích ra chồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 167 | chai |
| 420 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,5 | kg |
| 421 | Phân hữu cơ vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,5 | kg |
| 422 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 423 | Lắp giá đỡ tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 424 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 425 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 426 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 427 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 429 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 430 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,892 | m3 |
| 431 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,528 | m3 |
| 432 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m3 |
| 433 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 434 | Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên động phía tải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 435 | Cầu chì ống PK-24kV-100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 436 | Chống sét van 22kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 437 | Lắp MBA 400kVA<=35kV, ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 438 | Lắp đặt cầu chì 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 439 | Rút ruột kiểm tra MBA <=400kVA-35(22)/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 440 | Xe cẩu 5T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | ca |
| 441 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 442 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 443 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 444 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | quả |
| 445 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 446 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 447 | Máy phát điện 5,2kw | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ca |
| 448 | Ô tô tải 2,5T phục vụ thí nghiệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ca |
| 449 | Tủ phân phối 400V/630A bốn lộ ra (4x200A) có ngăn lắp công tơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 450 | Tủ tụ bù 440V-120kVAr điều kiển 6 cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 451 | Đếm điện năng TBA 400kVA bán tổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | phần |
| 452 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49 | m |
| 453 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | m |
| 454 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 455 | Cáp đồng trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 456 | Đỡ cáp tại má cầu dao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 457 | Dầy đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 458 | Dầy đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | m |
| 459 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 460 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 461 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 462 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 463 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 464 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM 120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 465 | Sứ cách điện SĐD - 24 + ty mạ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | quả |
| 466 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 467 | Biển tên trạm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 468 | Khóa bi Việt Tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 469 | Băng cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cuộn |
| 470 | Dây nhôm lõi thép AsXH 24-95/16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | m |
| 471 | Ghíp nhôm đa năng A25-150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 472 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | tủ |
| 473 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49 | m |
| 474 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | m |
| 475 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 476 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 477 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 478 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 479 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 480 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 481 | Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 482 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 483 | Bốc dỡ + vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tấn |
| 484 | Móng cột MT-3A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | móng |
| 485 | Tiếp địa trạm & tiếp địa phần tử TĐC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 486 | Cột bê tông ly tâm 12C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 487 | Xà đón dây đầu trạm X2B-22 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 488 | Giá đỡ cầu dao XCD-3 (tim 3m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 489 | Giá lắp cầu chì XCC-3 (tim 3m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 490 | Giá đỡ xứ trung gian XSTG-3 (tim 3m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 491 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 492 | Giá lắp máy biến áp XMBA (U140)-3.0 (tim 3m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 493 | Ghế thao tác GTT-3 (tâm 3m 2 sàn phụ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 494 | Giá đỡ tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 495 | Thang trèo 3,6m TT-3,6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 496 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 497 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 498 | Vận chuyển đường dài phần TBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | phần |
| 499 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha <1000V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 500 | Thí nghiệm máy biến dòng điện <1kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 501 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 502 | Thí nghiệm vôn mét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 503 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | quả |
| 504 | Thí nghiệm Aptomat 500-1000A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 505 | Thí nghiệm Aptomat 300-500A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 506 | Thí nghiệm Aptomat <=300A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 507 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ <=50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 508 | Thí nghiệm tụ điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bình |
| 509 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ |
| 510 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 511 | Xe phục vụ thí nghiệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ca |
| 512 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 513 | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | m |
| 514 | Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV (CN22-AL 3x120) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | m |
| 515 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu |
| 516 | Ống thép mạ kẽm D139,7x3,6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | m |
| 517 | Ống nhựa HDPE D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41 | m |
| 518 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <=110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 519 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d>100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 520 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu |
| 521 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 522 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | sợi |
| 523 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang, tiếp địa 1 đầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 524 | Chống sét van cho lưới 22kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 525 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 526 | Lắp đặt chống sét van <=35kV 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 527 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 528 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | quả |
| 529 | Ca xe thí nghiệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ca |
| 530 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 2,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 531 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | quả |
| 532 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 533 | Biển đề tên cầu dao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 534 | Ghíp nhôm đa năng A25-150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 535 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 536 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 537 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 538 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM 120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 539 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 540 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 541 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 542 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | quả |
| 543 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | km |
| 544 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 545 | Vận chuyển + bốc dỡ sứ cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 546 | Vận chuyển + bốc dỡ dụng cụ thi công cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tấn |
| 547 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | quả |
| 548 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | VT |
| 549 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD -3S-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 550 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 551 | Coolie ôm cáp lên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 552 | Ghế théo tác cầu dao cột đơn GTT-CD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 553 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 554 | Thang trèo 3,6m TT-3,6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 555 | Vận chuyển đường dài phần trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | phần |
| 556 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | VT |
| 557 | Móng cột ly tâm M1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | móng |
| 558 | Móng cột ly tâm M3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | móng |
| 559 | Tiếp địa lặp lại RLL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | VT |
| 560 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cột |
| 561 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cột |
| 562 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 474 | m |
| 563 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | bộ |
| 564 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | bộ |
| 565 | Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 566 | Đai thép không gỉ cột đúp + khóa đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 567 | Bịt đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 568 | Băng cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cuộn |
| 569 | Ghíp nhôm đa năng A25-150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 570 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,474 | km |
| 571 | Kéo dây vượt đường ô tô <10m, tiết diện dây <=150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | vị trí |
| 572 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn cự ly 100m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 573 | Thí nghiệm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | VT |
| 574 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn AL.XLPE 95-120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | mẫu |
| B | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi