Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán năm 2020 của UBND xã (kinh phí không khoán) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:06:00 đến ngày 2020-12-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,289,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,564,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,483 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,455 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46,475 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,412 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,323 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,924 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,748 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,151 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,353 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,975 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 147,78 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 147,8 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 147,8 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,586 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,99 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 520,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,205 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=100m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,205 | 100m3 |
| D | VĂN PHÒNG ẤP 3 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,536 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43,792 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,392 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,649 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,303 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,088 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,496 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,937 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,55 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,739 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,079 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,552 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,708 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,155 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,903 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,594 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,257 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,176 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,572 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,276 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,466 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,205 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,69 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,159 | tấn |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,392 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,018 | m3 |
| 32 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,681 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,39 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,096 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,783 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,12 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,64 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 272,15 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 327,585 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48,933 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70,8 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 156,686 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 82,05 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60,35 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,6 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 246 | m2 |
| 47 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,5 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,48 | m2 |
| 49 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,48 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,48 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 236,35 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa M75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,28 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,24 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,425 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 56,6 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 533,335 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 276,421 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 394,868 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 414,888 | m2 |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,958 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,958 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,755 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,964 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,964 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 167,28 | m2 |
| 66 | Làm trần tôn lạnh mạ màu 2,2 dem | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 225,82 | m2 |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,56 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi kính khung sắt (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,68 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,68 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,46 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,46 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,2 | m2 |
| 74 | Cung cấp bông sắt 13x26x1,2 bảo vệ cửa sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 103,36 | m2 |
| 77 | Kính trắng 5 li | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,653 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 79 | GCLD khung sắt hộp 40x40x1,2 ốp alu và Bộ chữ Decal " Văn phòng ấp 3..." | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,28 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | hộp |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bể |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | Cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,459 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,375 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,229 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,021 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 10 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,158 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,87 | m2 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,14 | m3 |
| 13 | Cung cấp cống bê tông D1000 L500 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi