Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260087-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201259935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán năm 2020 của UBND xã (kinh phí không khoán)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 16:06:00 đến ngày 2020-12-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,289,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,564,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B TỔNG THỂ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,483 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,455 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 46,475 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,412 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,323 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,924 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,748 m3
8 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 18,151 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,288 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,353 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,975 100m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 147,78 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 147,8 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 147,8 m2
C SAN NỀN
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,586 100m2
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,99 100m3
3 Cung cấp đất đắp Theo hướng dẫn tại Chương V. 520,46 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,205 100m3
5 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=75cv, phạm vi <=100m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,205 100m3
D VĂN PHÒNG ẤP 3
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,536 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,386 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 43,792 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,371 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,392 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,649 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,303 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,088 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,496 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,937 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,55 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,739 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,079 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,168 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,222 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,734 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,552 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,708 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,155 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,903 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,594 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,257 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,176 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,572 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,276 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,466 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,205 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,69 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,159 tấn
30 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 13,392 m3
31 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,018 m3
32 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,681 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,39 m3
34 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,096 m3
35 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 17,783 m3
36 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,12 m3
37 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,64 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 272,15 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 327,585 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 48,933 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 70,8 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 156,686 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 82,05 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 60,35 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 53,6 m
46 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 246 m2
47 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 26,5 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 58,48 m2
49 Quét nước ximăng 2 nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 58,48 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hướng dẫn tại Chương V. 58,48 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 236,35 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa M75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 13,28 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,24 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,425 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 56,6 m2
56 Bả bằng ma tít vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 533,335 m2
57 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 276,421 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 394,868 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 414,888 m2
60 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,958 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,958 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hướng dẫn tại Chương V. 47,755 m2
63 Sản xuất xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,964 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,964 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hướng dẫn tại Chương V. 167,28 m2
66 Làm trần tôn lạnh mạ màu 2,2 dem Theo hướng dẫn tại Chương V. 225,82 m2
67 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,56 100m2
68 Cung cấp cửa đi kính khung sắt (theo bản vẽ thiết kế) Theo hướng dẫn tại Chương V. 15,68 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 15,68 m2
70 Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính (theo bản vẽ thiết kế) Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,46 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,46 m2
72 Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính (theo bản vẽ thiết kế) Theo hướng dẫn tại Chương V. 34,2 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 34,2 m2
74 Cung cấp bông sắt 13x26x1,2 bảo vệ cửa sổ Theo hướng dẫn tại Chương V. 36 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 36 m2
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hướng dẫn tại Chương V. 103,36 m2
77 Kính trắng 5 li Theo hướng dẫn tại Chương V. 44,653 m2
78 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 bộ
79 GCLD khung sắt hộp 40x40x1,2 ốp alu và Bộ chữ Decal " Văn phòng ấp 3..." Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,28 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 15 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 14 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
9 Lắp đặt dimmer quạt trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 cái
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 50 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 130 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 210 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 90 m
16 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 hộp
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,35 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hướng dẫn tại Chương V. 25 Cái
5 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Cái
6 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Bể
8 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 Bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 Bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 Bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 Bộ
13 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 Cái
14 Lắp đặt kệ kính Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 Cái
15 Lắp đặt gương soi Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 Cái
16 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,15 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 200mm bằng phương pháp dán keo Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 Cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Theo hướng dẫn tại Chương V. 15 Cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hướng dẫn tại Chương V. 20 Cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Theo hướng dẫn tại Chương V. 10 Cái
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,09 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,459 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,375 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,229 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,029 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,021 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,15 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
10 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,158 m3
11 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,87 m2
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,14 m3
13 Cung cấp cống bê tông D1000 L500 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->