Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261234-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201261116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 16:14:00 đến ngày 2020-12-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,974,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KHU 10, PHƯỜNG THANH MIẾU
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3282 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m3
3 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1789 100m3
4 Đào kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3956 100m3
5 Đào đất cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4164 100m3
6 Đắp đất cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2848 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6948 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6243 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6422 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,685 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6422 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,0607 100m2
13 Sản xuất Bê tông nhựa C19 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7773 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,0607 100m2
15 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,54 m3
16 Cát sạn đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,91 m3
17 Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,796 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,349 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,797 100m2
21 Lắp đặt cống dọc (bao gồm bốc xếp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 cái
22 Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876 m3
23 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2266 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4016 100m2
27 Lắp đặt tấm bản (bốc xếp, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 tấm
28 Đá dăm đệm móng cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 m3
29 Bê tông tôn cao thành cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
30 Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
32 Ván khuôn đổ bê tông tôn cao thành cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2232 100m2
33 Tháo dỡ tấm bản cống dọc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 tấm
34 Bê tông tấm bản, bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,63 m3
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2918 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8091 100m2
38 Lắp đặt tấm bản(bốc xếp, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 tấm
B TUYẾN KHU 8,9,12 PHƯỜNG THANH MIẾU
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2462 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 100m3
3 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7986 100m3
4 Đào kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 100m3
5 Đào đất cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 100m3
6 Đắp đất cống dọc độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7956 100m3
7 Vận chuyển đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9364 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1455 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0668 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6661 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0668 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5992 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1473 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,5992 100m2
15 Bê tông móng M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,69 m3
16 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,34 m3
17 Bê tông cống dọc, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,26 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,631 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1184 100m2
21 Lắp đặt cống dọc (bao gồm bốc xếp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
22 Vữa XM làm mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
23 Bê tông tấm bản, bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,63 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6251 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0179 100m2
27 Lắp đặt tấm bản (bao gồm bốc xếp và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 tấm
28 Đá dăm đệm móng cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m3
29 Bê tông tôn cao thành cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,39 m3
30 Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5791 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5644 tấn
32 Ván khuôn đổ bê tông tôn cao thành cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7592 100m2
33 Tháo dỡ tấm bản cống dọc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733 tấm
34 Bê tông tấm bản, bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,63 m3
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1068 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1814 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3771 100m2
38 Lắp đặt tấm bản (bốc xếp, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733 tấm
39 Bê tông tôn cao thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
40 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
41 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≥10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 tấn
42 Ván khuôn đổ bê tông tôn cao thành cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
43 Tháo dỡ tấm bản hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấm
44 Bê tông tấm bản, bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
47 Lắp đặt tấm bản (bốc xếp, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấm
C NGÕ 129 ĐƯỜNG CHÂU PHONG
1 Đào đất cấp 3 (đào nền, đào khuôn đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6325 100m3
2 Đào đường bê tông (đào nền, đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,18 m3
3 Đào đường bê tông làm khuôn vỉa hè, rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,63 m3
4 Vận chuyển đất, bê tông đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,521 100m3
5 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,83 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3141 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả vuốt lối rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9238 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 (Bao gồm sản xuất và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5252 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (Bao gồm cả vuốt lối rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2379 100m2
9 Đổ bê tông XM mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,45 m3
10 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,8 m2
11 Lát nền bằng gạch Coric (sản xuất, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.543,37 m2
12 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.543,37 m2
13 Đổ bê tông móng hè mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,47 m3
14 Lớp vữa đệm bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,551 m2
15 Đổ bê tông móng bó vỉa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,32 m3
16 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4691 100m2
17 Bó vỉa hè (sản xuất, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,83 m
18 Lớp vữa đệm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,58 m2
19 Tấm đan rãnh (sản xuất, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103,85 m
20 Chặt cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cây
21 Đổ bê tông cổ rãnh mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,11 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
23 Đổ bê tông móng rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,22 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,15 m3
25 Ván khuôn cổ rãnh + móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 100m2
26 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2484 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5454 tấn
28 Bê tông tấm bản mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
29 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 1cấu kiện
30 Xây rãnh gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,63 m3
31 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,76 m2
32 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5854 100m3
33 Đào bê tông, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1762 100m3
34 Đắp đất xây rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7373 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9284 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
37 Bê tông móng hố ga mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
38 Bê tông bê tông hố ga mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,49 m3
39 Bê tông hố ga mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
40 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tấm
41 Bê tông tấm đan mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
42 Bê tông cổ ga, lưới chắn rác mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
43 Bê tông tấm sàn 1 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
44 Nắp ga bằng Composite loại 12,5T trên hè (bao gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lưới chắn rác Composite (bao gồm cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Ván khuôn đổ bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1087 100m2
47 Cốt thép tấm đan, tấm sàn, mũ tường các loại đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6195 tấn
48 Cốt thép tấm đan, tấm sàn, mũ tường, hố ga các loại đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 tấn
49 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m3
50 Đắp đất hố ga tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6185 100m3
51 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2511 100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
2 Tháo dỡ cột đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cột
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
4 Khung móng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
5 Đào đường ống, móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m3
6 Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
8 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
9 Lắp dựng cột đèn bát giác 6m cần rởi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cột
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bảng
12 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 bảng
13 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cửa
14 Lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cần đèn
15 Lắp đèn LED 125W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 choá
16 Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
17 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cột
18 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
19 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.294 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m3
21 Tháo dỡ cột điện + móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 toàn bộ
22 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,84 m3
23 Lưới báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603 m
24 Đào đất đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,5 m3
25 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,0688 m3
26 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,66 m2
27 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,1337 m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691 m
29 Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 100m
30 Đổ Bê tông hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,18 m3
31 Khung móng cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
32 Đào móng cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,304 m3
33 Bê tông móng cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m3
34 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m2
35 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
36 Lắp dựng cột đèn bát giác 6m cần rởi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cột
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 đầu cáp
38 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bảng
39 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 bảng
40 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cửa
41 Lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cần đèn
42 Lắp Đèn LED 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 choá
43 Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
44 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cột
45 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
46 Rải dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,15 m
47 Đào móng cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m3
48 Bê tông lót móng M100 cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 m3
49 Bê tông móng M150 cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,992 m3
50 Ván khuôn móng cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
51 Cột điện bê tông ly tâm LT10B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
52 Cột điện bê tông ly tâm LT8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
53 Lắp dựng cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
54 Kẹp hãm KH-ABC (50-95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Móc treo Ø16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
57 Tháo dỡ lắp hoàn trả dây điện, đồng hồ công tơ vào cột dựng mới như hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
58 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
59 Lắp đặt giá tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->