Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:14:00 đến ngày 2020-12-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,974,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KHU 10, PHƯỜNG THANH MIẾU | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1789 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3956 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4164 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6948 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6243 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6422 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,685 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6422 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0607 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất Bê tông nhựa C19 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7773 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0607 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,54 | m3 |
| 16 | Cát sạn đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,91 | m3 |
| 17 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,796 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,797 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cống dọc (bao gồm bốc xếp và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | cái |
| 22 | Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2266 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4016 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản (bốc xếp, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | tấm |
| 28 | Đá dăm đệm móng cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 29 | Bê tông tôn cao thành cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông tôn cao thành cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm bản cống dọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | tấm |
| 34 | Bê tông tấm bản, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,63 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2918 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8091 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản(bốc xếp, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | tấm |
| B | TUYẾN KHU 8,9,12 PHƯỜNG THANH MIẾU | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cống dọc độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7956 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9364 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1455 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0668 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6661 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0668 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5992 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 (bao gồm sản xuất, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1473 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5992 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,69 | m3 |
| 16 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | m3 |
| 17 | Bê tông cống dọc, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,26 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cống dọc (bao gồm bốc xếp và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 22 | Vữa XM làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6251 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0179 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản (bao gồm bốc xếp và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | tấm |
| 28 | Đá dăm đệm móng cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 29 | Bê tông tôn cao thành cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,39 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5791 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5644 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông tôn cao thành cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7592 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm bản cống dọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733 | tấm |
| 34 | Bê tông tấm bản, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,63 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1068 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1814 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3771 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản (bốc xếp, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733 | tấm |
| 39 | Bê tông tôn cao thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≥10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông tôn cao thành cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm bản hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| 44 | Bê tông tấm bản, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm bản (bốc xếp, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| C | NGÕ 129 ĐƯỜNG CHÂU PHONG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 (đào nền, đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6325 | 100m3 |
| 2 | Đào đường bê tông (đào nền, đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,18 | m3 |
| 3 | Đào đường bê tông làm khuôn vỉa hè, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,83 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3141 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Bao gồm cả vuốt lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9238 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 (Bao gồm sản xuất và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5252 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (Bao gồm cả vuốt lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2379 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông XM mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,45 | m3 |
| 10 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,8 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng gạch Coric (sản xuất, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.543,37 | m2 |
| 12 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.543,37 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng hè mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,47 | m3 |
| 14 | Lớp vữa đệm bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,551 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng bó vỉa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa hè (sản xuất, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,83 | m |
| 18 | Lớp vữa đệm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,58 | m2 |
| 19 | Tấm đan rãnh (sản xuất, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103,85 | m |
| 20 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 21 | Đổ bê tông cổ rãnh mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ rãnh + móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5454 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm bản mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây rãnh gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,63 | m3 |
| 31 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,76 | m2 |
| 32 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5854 | 100m3 |
| 33 | Đào bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất xây rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7373 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9284 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 37 | Bê tông móng hố ga mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 38 | Bê tông bê tông hố ga mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | m3 |
| 39 | Bê tông hố ga mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| 41 | Bê tông tấm đan mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 42 | Bê tông cổ ga, lưới chắn rác mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm sàn 1 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 44 | Nắp ga bằng Composite loại 12,5T trên hè (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lưới chắn rác Composite (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1087 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, mũ tường các loại đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, mũ tường, hố ga các loại đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| 49 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất hố ga tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6185 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2511 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cột |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Khung móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Đào đường ống, móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m3 |
| 6 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bát giác 6m cần rởi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bảng |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cửa |
| 14 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cần đèn |
| 15 | Lắp đèn LED 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | choá |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.294 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cột điện + móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | toàn bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 23 | Lưới báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603 | m |
| 24 | Đào đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,5 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0688 | m3 |
| 26 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,66 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,1337 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | 100m |
| 30 | Đổ Bê tông hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,18 | m3 |
| 31 | Khung móng cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 32 | Đào móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,304 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bát giác 6m cần rởi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | đầu cáp |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bảng |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | bảng |
| 40 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cửa |
| 41 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cần đèn |
| 42 | Lắp Đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | choá |
| 43 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 44 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 45 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 46 | Rải dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,15 | m |
| 47 | Đào móng cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng M100 cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M150 cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,992 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 51 | Cột điện bê tông ly tâm LT10B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 52 | Cột điện bê tông ly tâm LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 53 | Lắp dựng cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 54 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Móc treo Ø16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ lắp hoàn trả dây điện, đồng hồ công tơ vào cột dựng mới như hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 58 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt giá tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi