Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lưu Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:45:00 đến ngày 2020-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,721,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,0631 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 3,172 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0563 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,8474 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,8474 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 1,7793 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 20,0727 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 4,6762 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,108 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 76 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,8 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,008 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,008 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,1453 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,022 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 11,6929 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,004 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,5652 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,4224 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,7364 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8807 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( dưới cốt -0,75m) | 32,2296 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,75m) | 6,3471 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1698 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,9816 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,1519 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0266 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1481 | tấn | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( trên cốt -0,75m) | 1,4271 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,75m) | 6,8154 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( từ -0,75m đến 0,0m) | 14,1814 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5944 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,3697 | m3 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,054 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,284 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 28,284 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,811 | m2 | |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,095 | m2 | |
| 39 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng | 11,2382 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7604 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,542 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,542 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2948 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,9787 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2664 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2963 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 7,0634 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4074 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7669 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2087 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,25 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,737 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,7486 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,1808 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 30,1005 | m3 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,3504 | m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,4088 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2719 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,6246 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 90,2187 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,3093 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,7092 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,7571 | m3 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 338,7009 | m2 | |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 498,038 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,0884 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,2508 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 218,08 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 224,9732 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 73,4 | m | |
| 74 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 77,76 | m | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 170,884 | m | |
| 76 | Đắp chi tiết trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 77 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 9 | chi tiết | |
| 78 | Đắp nổi dày 20 tường hành lang : | 6 | chi tiết | |
| 79 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng | 191 | chi tiết | |
| 80 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 44,0715 | m2 | |
| 83 | Láng granitô tam cấp | 44,0715 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 317,6859 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.093,3996 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 146,9423 | m2 | |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 146,9423 | m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8492 | 100m2 | |
| 89 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,88 | md | |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 16,4843 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 65,162 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | 21,015 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền | 9,78 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 203,304 | m2 | |
| 95 | Láng granitô nền sàn | 1,892 | m2 | |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 16,4944 | m2 | |
| 97 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 15,3535 | m2 | |
| 98 | Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,4 | m2 | |
| 99 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 6,3 | m2 | |
| 100 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,05 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 16,335 | m2 | |
| 102 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 3,52 | m2 | |
| 103 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 1,68 | m2 | |
| 104 | Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 17,055 | m2 | |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,485 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,92 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,6512 | m2 | |
| 108 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 109 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,032 | 100m | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,6951 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,295 | 100m2 | |
| 113 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 114 | Aptomat MCCB-3C-40A-10KA | 1 | cái | |
| 115 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 116 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 117 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 8 | cái | |
| 118 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 119 | Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 17 | bộ | |
| 120 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 1 | bộ | |
| 121 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 122 | Bóng LED ốp trần WC D300 12W | 6 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 13 | cái | |
| 124 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A +mặt | 11 | cái | |
| 125 | Công tắc đơn 220V -10A + mặt | 5 | cái | |
| 126 | Công tắc đôi 220V -10A + mặt | 1 | cái | |
| 127 | Công tắc ba 220V -10A + mặt | 2 | cái | |
| 128 | Đế âm chống cháy ổ cắm, công tắc | 19 | hộp | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 3 | m | |
| 130 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 131 | Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 12 | m | |
| 132 | Dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 270 | m | |
| 133 | Dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 640 | m | |
| 134 | Dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 135 | Ống Gel D25 | 95 | m | |
| 136 | Ống Gel D20 | 320 | m | |
| 137 | Ống Gel D16 | 580 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 0,7 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 18 | hộp | |
| 140 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 143 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 145 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa | 2,16 | m3 | |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 15 | m | |
| 152 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 153 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 30 | cái | |
| 154 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 33 | bộ | |
| 155 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 156 | Bu lông đai ốc | 13 | bộ | |
| 157 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | 2 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | 2 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 164 | Xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 167 | Phếu thu sàn D76 | 6 | cái | |
| 168 | Van phao điện | 1 | trọn bộ | |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 170 | Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 15 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 13 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 2 | cái | |
| 179 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 180 | Van khóa D20 | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 182 | Tê ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 183 | Nút bịt ren PPR D20 | 18 | cái | |
| 184 | Rắc co D25 | 5 | cái | |
| 185 | Rắc co D20 | 5 | cái | |
| 186 | Đai kẹp ống | 8 | bộ | |
| 187 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,15 | 100m | |
| 188 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,12 | 100m | |
| 189 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,06 | 100m | |
| 190 | Ống U.PVC D48 class 3 | 0,03 | 100m | |
| 191 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,02 | 100m | |
| 192 | Chếch U.PVC D110 | 6 | cái | |
| 193 | Chếch U.PVC 90 | 4 | cái | |
| 194 | Chếch U.PVC D76 | 2 | cái | |
| 195 | Cút U.PVC D90 | 3 | cái | |
| 196 | Cút U.PVC D76 | 4 | cái | |
| 197 | Cút U.PVC D42 | 4 | cái | |
| 198 | Măng sông D110 | 5 | cái | |
| 199 | Măng sông D90 | 3 | cái | |
| 200 | Măng sông D76 | 5 | cái | |
| 201 | Bộ đai + ty treo ống | 5 | bộ | |
| 202 | Côn UPVC D76x42 | 4 | cái | |
| 203 | Y UPVC D110x110 | 3 | cái | |
| 204 | Y UPVC D90x76 | 3 | cái | |
| 205 | Y UPVC D76 | 4 | cái | |
| 206 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,5 | 100m | |
| 207 | Chếch U.PVC 90 | 16 | cái | |
| 208 | Cút U.PVC D90 | 16 | cái | |
| 209 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 210 | Bộ đai treo ống D90 | 16 | bộ | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1401 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,5566 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 5,7473 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 2,3947 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 9,5788 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 12,8715 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9579 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0871 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0879 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,024 | 100m | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật bịt miệng ống | 0,01 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2,25 | m2 | |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3058 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,7998 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,0142 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,5509 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2536 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1195 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4449 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,1888 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0343 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0268 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0083 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,424 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2529 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 8,299 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,5592 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,511 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,388 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,952 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,746 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 61,6383 | m2 | |
| 24 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 99,24 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 62,22 | m | |
| 26 | Đắp bê tông chóp cột | 32 | chi tiết | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 263,7723 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) | 6,804 | m2 | |
| 29 | Bản lề gòng thép | 2 | bộ | |
| 30 | Bánh xe | 2 | bánh | |
| 31 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 1 | bộ | |
| 32 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | 27,864 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,864 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,804 | m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1912 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1486 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1486 | 100m3 | |
| 38 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 40 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 1 | cái | |
| 41 | Ống gel mềm D16 | 50 | m | |
| D | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,3781 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 1,2756 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9812 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,7511 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0229 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9029 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1116 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0705 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2333 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,0582 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0821 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,3069 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,224 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,838 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 23,838 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,5748 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,4128 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 0,7205 | m3 | |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,5764 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,5764 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,9006 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | 0,072 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 1 | cái | |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 40 | m | |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 26,034 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,3431 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,765 | 100m3 | |
| 4 | Khối lượng đất cần mua để đắp | 1.404,15 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,6034 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,6034 | 100m3 | |
| F | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,5 | m3 | |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước | 250 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 25 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 17,576 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,0576 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 4,3267 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,173 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,173 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,1961 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,3921 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,746 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1535 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1058 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 40 | cấu kiện | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 2,924 | m3 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 26,506 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,96 | m2 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,792 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3168 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,3168 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,936 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3168 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0047 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0047 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi