Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201258875-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lưu Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201254785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 15:45:00 đến ngày 2020-12-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,721,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,0631 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 3,172 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0563 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,8474 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,8474 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 1,7793 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 20,0727 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 4,6762 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,108 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 76 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,8 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,008 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,008 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,1453 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,022 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 11,6929 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,004 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,5652 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,4224 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,7364 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8807 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( dưới cốt -0,75m) 32,2296 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,75m) 6,3471 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,1698 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,9816 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,1519 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0266 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1481 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( trên cốt -0,75m) 1,4271 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,75m) 6,8154 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( từ -0,75m đến 0,0m) 14,1814 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5944 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,3697 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,054 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,284 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 28,284 m2
37 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,811 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước 35,095 m2
39 Ngâm chống thấm bằng nước xi măng 11,2382 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7604 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,542 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,542 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2948 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 21,9787 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1924 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2664 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2963 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 7,0634 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,4074 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,7669 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2087 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,25 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,737 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,7486 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,1808 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 30,1005 m3
57 Gia công xà gồ thép 1,2485 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 1,2485 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,3504 m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,4088 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2719 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,6246 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 90,2187 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,3093 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,7092 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,7571 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 338,7009 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 498,038 m2
69 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 162,0884 m2
70 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,2508 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 218,08 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 224,9732 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 73,4 m
74 Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 77,76 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 170,884 m
76 Đắp chi tiết trên phào cửa 15 chi tiết
77 Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng 9 chi tiết
78 Đắp nổi dày 20 tường hành lang : 6 chi tiết
79 Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng 191 chi tiết
80 Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm 2 chi tiết
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 60,5264 m
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 44,0715 m2
83 Láng granitô tam cấp 44,0715 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 317,6859 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.093,3996 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 146,9423 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 146,9423 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8492 100m2
89 Tôn úp nóc khổ 300 38,88 md
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 16,4843 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 65,162 m2
92 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 21,015 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền 9,78 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 203,304 m2
95 Láng granitô nền sàn 1,892 m2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 16,4944 m2
97 Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) 15,3535 m2
98 Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 5,4 m2
99 Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 6,3 m2
100 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 4,05 m2
101 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 16,335 m2
102 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 3,52 m2
103 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 1,68 m2
104 Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 17,055 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,485 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,92 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,6512 m2
108 Quốc huy bằng đồng cao 800mm 1 cái
109 Chữ đắp nổi cao 250mm 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,032 100m
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,6951 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,295 100m2
113 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
114 Aptomat MCCB-3C-40A-10KA 1 cái
115 Aptomat MCB-1C-32A-6KA 1 cái
116 Aptomat MCB-1C-20A-6KA 1 cái
117 Aptomat MCB-1C-16A-6KA 8 cái
118 Aptomat MCB-1C-10A-6KA 4 cái
119 Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang 17 bộ
120 Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường 1 bộ
121 Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W 5 bộ
122 Bóng LED ốp trần WC D300 12W 6 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp 13 cái
124 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A +mặt 11 cái
125 Công tắc đơn 220V -10A + mặt 5 cái
126 Công tắc đôi 220V -10A + mặt 1 cái
127 Công tắc ba 220V -10A + mặt 2 cái
128 Đế âm chống cháy ổ cắm, công tắc 19 hộp
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm 3 m
130 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 70 m
131 Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 12 m
132 Dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 270 m
133 Dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 640 m
134 Dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 1.150 m
135 Ống Gel D25 95 m
136 Ống Gel D20 320 m
137 Ống Gel D16 580 m
138 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 0,7 100m
139 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm 18 hộp
140 Lắp đặt cầu chì 2A 1 hộp
141 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V 1 cái
142 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
143 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) 1 cái
144 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
145 Băng đồng tiếp địa 25x3 10 m
146 Đào rãnh tiếp địa 2,16 m3
147 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,6 m3
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 65 m
151 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 15 m
152 Thép bản 40x4 10 m
153 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 30 cái
154 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 33 bộ
155 Kẹp kiểm tra 7 bộ
156 Bu lông đai ốc 13 bộ
157 Đệm chỉ lá 2 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu 2 bộ
161 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi 2 bộ
162 Lắp đặt chậu rửa lavabo 2 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
164 Xi phông chậu rửa 2 bộ
165 Lắp đặt gương soi 2 cái
166 Lắp đặt kệ kính 2 cái
167 Phếu thu sàn D76 6 cái
168 Van phao điện 1 trọn bộ
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
170 Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h 1 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,1 100m
173 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 15 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 13 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 8 cái
176 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm 6 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 8 cái
178 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm 2 cái
179 Van khóa D25 4 cái
180 Van khóa D20 4 cái
181 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 12 cái
182 Tê ren trong PPR D20 12 cái
183 Nút bịt ren PPR D20 18 cái
184 Rắc co D25 5 cái
185 Rắc co D20 5 cái
186 Đai kẹp ống 8 bộ
187 Ống U.PVC D110 class 3 0,15 100m
188 Ống U.PVC D90 class 3 0,12 100m
189 Ống U.PVC D76 class 3 0,06 100m
190 Ống U.PVC D48 class 3 0,03 100m
191 Ống U.PVC D42 class 3 0,02 100m
192 Chếch U.PVC D110 6 cái
193 Chếch U.PVC 90 4 cái
194 Chếch U.PVC D76 2 cái
195 Cút U.PVC D90 3 cái
196 Cút U.PVC D76 4 cái
197 Cút U.PVC D42 4 cái
198 Măng sông D110 5 cái
199 Măng sông D90 3 cái
200 Măng sông D76 5 cái
201 Bộ đai + ty treo ống 5 bộ
202 Côn UPVC D76x42 4 cái
203 Y UPVC D110x110 3 cái
204 Y UPVC D90x76 3 cái
205 Y UPVC D76 4 cái
206 Ống U.PVC D90 class 3 0,5 100m
207 Chếch U.PVC 90 16 cái
208 Cút U.PVC D90 16 cái
209 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 8 cái
210 Bộ đai treo ống D90 16 bộ
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1401 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,5566 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 5,7473 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 2,3947 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 9,5788 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 12,8715 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9579 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0871 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0879 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,024 100m
11 Rải vải địa kỹ thuật bịt miệng ống 0,01 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 2,25 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,3058 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,599 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,7998 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,0142 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,5509 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0398 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2536 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1195 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4449 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,1888 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0343 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0088 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0268 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,0083 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,424 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2529 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 8,299 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,5592 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,511 m3
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,388 m2
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 17,952 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 154,746 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 61,6383 m2
24 Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 99,24 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 62,22 m
26 Đắp bê tông chóp cột 32 chi tiết
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 263,7723 m2
28 Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) 6,804 m2
29 Bản lề gòng thép 2 bộ
30 Bánh xe 2 bánh
31 Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) 1 bộ
32 Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) 27,864 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 27,864 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,804 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1912 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1486 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1486 100m3
38 Đèn cầu trụ cổng D250 2 bộ
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 50 m
40 Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước 1 cái
41 Ống gel mềm D16 50 m
D BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,3781 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 1,2756 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,051 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9812 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,7511 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,0229 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9029 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1116 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm 0,1318 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0705 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2333 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,0582 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0821 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,072 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,3069 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,224 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 23,838 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 23,838 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,5748 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 33,4128 m2
22 Nắp tôn và khoá 1 bộ
23 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 0,7205 m3
24 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc 0,5764 m3
25 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,5764 m3
26 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc 0,9006 m3
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm 1 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 3 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm 0,072 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
32 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m 1 cái
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 40 m
E SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 26,034 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,3431 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,765 100m3
4 Khối lượng đất cần mua để đắp 1.404,15 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,6034 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,6034 100m3
F PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 12,5 m3
2 Rải ni lông chống mất nước 250 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 25 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 17,576 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,0576 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 4,3267 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,173 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,173 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,1961 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,3921 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,746 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1535 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1058 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 40 cấu kiện
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 2,924 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 26,506 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,96 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,792 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3168 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,3168 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 3,936 m2
22 Đắp đất nền móng công trình 0,3168 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0047 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0047 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->