Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261137-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201244315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 15:54:00 đến ngày 2020-12-25 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,495,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mới đài phun nước tại 02 hồ nước trước cửa trụ sở huyện ủy, HĐND-UBND huyện
1 Vỏ tủ điện KT 800x1400x400 mm. Ngoài trời 2 lớp cánh bằng tôn phủ sơn tĩnh điện Theo BCKTKT được phê duyệt 1 chiếc
2 Mua, lắp đặt đồng hồ V, A Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
3 Mua, lắp đặt chuyển mạch Auto-man Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
4 Mua, lắp đặt quạt thông gió cho tủ điện Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
5 Mua, lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - MCCB 150A Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
6 Mua, lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - MCCB 30A Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
7 Mua, lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - MCCB 20A Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
8 Mua, lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - MCB 30A Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
9 Mua + Mua, lắp đặt contactor 3 pha 32A, cuộn hút 220V Theo BCKTKT được phê duyệt 14 bộ
10 Mua, lắp đặt Rơle nhiệt bảo vệ động cơ Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cái
11 Mua, lắp đặt Rơle trung gian idec Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
12 Mua + Mua, lắp đặt cầu đấu 100A-4P Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
13 Mua + Mua, lắp đặt cầu đấu 30A-10P Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
14 Mua, lắp đặt dây cáp mạch lực M35 Theo BCKTKT được phê duyệt 10 m
15 Mua, lắp đặt dây cáp mạch lực M6 Theo BCKTKT được phê duyệt 80 m
16 Mua, lắp đặt dây cáp mạch lực M0,75 Theo BCKTKT được phê duyệt 100 m
17 Mua, lắp đặt cáp nguồn 3 pha cho bơm Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1.260 m
18 Mua, lắp đặt dây dẫn cho đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 400 m
19 Mua, lắp đặt dây dẫn cho bộ 2D CU/PVC 4x2,5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 630 m
20 Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 3x1,75mm2 điều khiển cho vòi phun 2D và 3D Theo BCKTKT được phê duyệt 630 m
21 Mua, lắp đặt cáp nguồn cho tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 200 m
22 Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/80 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,1 100m
23 Gia công hệ thống khung đài phun nước Theo BCKTKT được phê duyệt 965,732 kg
24 Mua, lắp đặt ren ngoài inox D90 Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
25 Mua, lắp đặt ren ngoài inox D76 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
26 Mua, lắp đặt ren ngoài inox D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
27 Mua, lắp đặt ren ngoài inox D40 Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
28 Mua, lắp đặt ren ngoài inox D15 Theo BCKTKT được phê duyệt 160 cái
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cục bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 0,029 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,216 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
32 Mua + lắp đặt van bi tay gạt bằng đồng D40 Theo BCKTKT được phê duyệt 8 chiếc
33 Mua + lắp đặt van bi tay gạt bằng đồng D15 Theo BCKTKT được phê duyệt 160 chiếc
34 Mua + lắp đặt rọ lọc rác cho bơm Theo BCKTKT được phê duyệt 10 chiếc
35 Quả phao chịu lực cho hệ thống đèn kích thước 1600x380x1,2mm và khung sương bên trong quả phao Theo BCKTKT được phê duyệt 16 chiếc
36 Chi phí lắp sàn công tác thi công hệ thống phao xuống hồ Theo BCKTKT được phê duyệt 1 HT
37 Nhân công Mua, lắp đặt hệ thống đài phun nước Theo BCKTKT được phê duyệt 15 công
B Xây dựng lan can inox tại 02 hồ nước trước cửa trụ sở huyện ủy, HĐND-UBND huyện
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,754 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,105 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,67 tấn
4 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,543 m3
5 Gia công + lắp dựng lan can inox Theo BCKTKT được phê duyệt 2.103,95 kg
C Cải tạo nhà đoàn thể
1 Tháo dỡ cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 16,47 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo BCKTKT được phê duyệt 33,3 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo BCKTKT được phê duyệt 8,9 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 8,14 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BCKTKT được phê duyệt 3,725 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo BCKTKT được phê duyệt 2,15 m3
7 Phá dỡ nền gạch tầng 2 Theo BCKTKT được phê duyệt 21,498 m2
8 Đào móng bể phốt bằng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 8,654 m3
9 Ván khuôn lót móng bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 0,011 100m2
10 Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,666 m3
11 Ván khuôn móng bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 0,011 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,043 tấn
13 Bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,666 m3
14 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,553 m3
15 Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 10,856 m2
16 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,181 m2
17 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,167 m2
18 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 0,037 100m2
19 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,054 tấn
20 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,741 m3
21 Ván khuôn dầm gia cố Theo BCKTKT được phê duyệt 0,021 100m2
22 Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,003 tấn
23 Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,017 tấn
24 Bê tông dầm gia cố, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,232 m3
25 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,484 m3
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BCKTKT được phê duyệt 138,46 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BCKTKT được phê duyệt 3,205 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,018 m3
29 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,789 m3
30 Ván khuôn dầm gia cố Theo BCKTKT được phê duyệt 0,023 100m2
31 Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,007 tấn
32 Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,038 tấn
33 Bê tông dầm gia cố, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,252 m3
34 Ván khuôn lanh tô Theo BCKTKT được phê duyệt 0,062 100m2
35 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,011 tấn
36 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,049 tấn
37 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,464 m3
38 Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 150 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,546 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 39,671 m2
40 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 9,152 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,205 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 52,028 m2
43 Dán màng chống thấm khò nóng khu vệ sinh Theo BCKTKT được phê duyệt 17,737 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 38,641 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,205 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 144,06 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 38,843 m2
48 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo BCKTKT được phê duyệt 38,641 m2
49 Vách ngăn tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304) Theo BCKTKT được phê duyệt 42,714 m2
50 Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 7,04 m2
51 Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật kính dày 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,52 m2
52 Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, vách kính cố định kính dày 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,6 m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,107 100m2
54 Tháo dỡ cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 24,81 m2
55 Tháo dỡ trần nhựa Theo BCKTKT được phê duyệt 63,004 m2
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BCKTKT được phê duyệt 35,436 m3
57 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo BCKTKT được phê duyệt 6,636 m3
58 Phá dỡ nền gạch tầng 2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,569 m2
59 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 6,366 m3
60 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,569 m3
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BCKTKT được phê duyệt 184,692 m2
62 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BCKTKT được phê duyệt 51,372 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 11,761 m3
64 Ván khuôn lanh tô Theo BCKTKT được phê duyệt 0,048 100m2
65 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,009 tấn
66 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,038 tấn
67 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,347 m3
68 Ván khuôn thanh trang trí Theo BCKTKT được phê duyệt 0,004 100m2
69 Cốt thép thanh trang trí, đường kính <= 10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,003 tấn
70 Bê tông thanh trang trí, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,068 m3
71 Lắp dựng thanh trang trí bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
72 Khoan lỗ liên kết thanh trang trí vào dầm cũ bằng keo ramset Theo BCKTKT được phê duyệt 2 vị trí
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ 60x240x9, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,529 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,39 m
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 10,91 m
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 144,686 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 127,5 m2
78 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,14 m2
79 Trát thanh trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,994 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 51,372 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 204,198 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 128,494 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 51,372 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,936 m2
85 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BCKTKT được phê duyệt 24,548 m2
86 Cửa đi, cửa sổ sơn Pu ngoài nhà Theo BCKTKT được phê duyệt 24,548 m2
87 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BCKTKT được phê duyệt 33,3 m
88 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo BCKTKT được phê duyệt 8,9 m
89 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BCKTKT được phê duyệt 12,94 m2
90 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo BCKTKT được phê duyệt 1,595 m2
91 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BCKTKT được phê duyệt 8,14 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 8,14 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 8,14 m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,128 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,647 100m2
96 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo BCKTKT được phê duyệt 69,082 m3
97 Tháo dỡ hệ thống điện Theo BCKTKT được phê duyệt 1 công
98 Mua, lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
99 Mua, lắp đặt đèn led gắn trần 24W Theo BCKTKT được phê duyệt 8 bộ
100 Mua, lắp đặt quạt trần 80W Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
101 Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
102 Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 5 cái
103 Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
104 Mua, lắp đặt aptomat MCB - 1 pha - 2 cực - 25A Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
105 Mua, lắp đặt aptomat MCB - 1 pha - 2 cực - 16A Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
106 Mua, lắp đặt hộp nối điện phòng 110x110x50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 hộp
107 Mua, lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 2MCB Theo BCKTKT được phê duyệt 2 hộp
108 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 10 m
109 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 90 m
110 Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 102 m
111 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 140 m
112 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
113 Bảo dưỡng điều hòa Theo BCKTKT được phê duyệt 1 máy
114 Mua, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo BCKTKT được phê duyệt 1 máy
115 Ống đồng + ống bảo ôn điều hòa Theo BCKTKT được phê duyệt 3 m
116 Hút bể phốt cũ Theo BCKTKT được phê duyệt 1 ca
117 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng Theo BCKTKT được phê duyệt 2 công
118 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BCKTKT được phê duyệt 13 bộ
119 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BCKTKT được phê duyệt 8 bộ
120 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo BCKTKT được phê duyệt 5 bộ
121 Tháo dỡ gương soi Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
122 Mua, lắp đặt chậu xí bệt Theo BCKTKT được phê duyệt 11 bộ
123 Vòi xịt xí bệt Theo BCKTKT được phê duyệt 11 bộ
124 Móc giấy vệ sinh inox Theo BCKTKT được phê duyệt 11 bộ
125 Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
126 Chân chậu rửa màu trắng Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
127 Vòi chậu rửa Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
128 Mua, lắp đặt gương soi Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
129 Thanh treo khăn inox Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
130 Kệ gương kính Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
131 Kệ xà phòng Inox Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
132 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
133 Van ấn nút tiểu nam inox Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
134 Dây nối mềm Theo BCKTKT được phê duyệt 17 bộ
135 Xi phông Theo BCKTKT được phê duyệt 15 bộ
136 Mua, lắp đặt phễu thu sàn Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
137 Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
138 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,28 100m
139 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3 100m
140 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1 100m
141 Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,08 100m
142 Mua, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 34 cái
143 Mua, lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
144 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
145 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
146 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D34 Theo BCKTKT được phê duyệt 30 cái
147 Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D90x34 Theo BCKTKT được phê duyệt 15 cái
148 Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
149 Mua, lắp đặt tê nhựa uPVC D90 Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
150 Móc giữ ống Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
151 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,26 100m
152 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,46 100m
153 Mua, lắp đặt van nhựa PPR D32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
154 Mua, lắp đặt van nhựa PPR D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
155 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
156 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 44 cái
157 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
158 Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 30 cái
159 Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 24 cái
160 Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
161 Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
162 Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D63x34mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
163 Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
164 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo BCKTKT được phê duyệt 24 cái
165 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4 100m
166 Mua, lắp đặt van khóa HDPE D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
167 Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
168 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
169 Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bể
170 Van phao cơ cho téc nước inox Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
171 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 3,315 m3
172 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BCKTKT được phê duyệt 5,538 m3
173 Đào nền sân, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 11,083 m3
174 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,199 100m3
175 Đắp cát đen nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,8 m3
176 Gia cố nền sân bằng đá mạt đầm chặt dày 15cm Theo BCKTKT được phê duyệt 5,2 m3
177 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 34,881 m2
178 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,488 m3
179 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,35 100m2
180 Mặt đường thảm BTNC 9.5 (bê tông nhựa hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,35 100m2
D Xây dựng mới nhà để xe đạp, xe máy phía sau nhà đoàn thể
1 Cắt thảm mặt đường để làm móng Theo BCKTKT được phê duyệt 21,6 m
2 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 2,592 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 2,6 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,022 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,324 m3
6 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,358 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,014 100m2
8 Bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,994 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo BCKTKT được phê duyệt 0,177 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo BCKTKT được phê duyệt 0,177 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,082 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,082 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,169 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,169 tấn
15 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,624 100m2
16 Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 55,64 m
17 Ke chống bão Theo BCKTKT được phê duyệt 100 cái
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,16 100m
19 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
20 Rọ chắn rác inox Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
21 Móc giữ ống Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
E Cải tạo bồn hoa cạnh nhà cầu lông
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo BCKTKT được phê duyệt 4,035 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo BCKTKT được phê duyệt 13,878 m3
3 Đắp đất tận dụng Theo BCKTKT được phê duyệt 13,878 m3
4 Ván khuôn lót móng thành đường dạo Theo BCKTKT được phê duyệt 0,109 100m2
5 Bê tông lót móng thành đường dạo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,142 m3
6 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây thành đường dạo, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,633 m3
7 Trát thành đường dạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 28,832 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo BCKTKT được phê duyệt 28,832 m2
9 Đắp cát đen lót nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,5 m3
10 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 54,5 m2
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,45 m3
12 Mua + đổ đất màu trồng cây bóng mát Theo BCKTKT được phê duyệt 11,3 m3
13 Mua cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là (12-20)cm Theo BCKTKT được phê duyệt 5 cây
F Cải tạo tầng 1 khu giao dịch hành chính một cửa thuộc nhà làm việc 03 tầng HĐND-UBND huyện
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,52 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo BCKTKT được phê duyệt 0,554 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo BCKTKT được phê duyệt 177,92 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BCKTKT được phê duyệt 73,104 m2
5 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,43 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 252,454 m2
7 Mua cửa đi pano kính gỗ trò - kính an toàn 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,025 m2
8 Mua ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ gỗ trò - kính an toàn 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,414 m2
9 Khuôn cửa gỗ trò, khuôn đơn 6x8cm Theo BCKTKT được phê duyệt 7,7 m
10 Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ trò Theo BCKTKT được phê duyệt 13,2 m
11 Mua khóa cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BCKTKT được phê duyệt 7,7 m
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BCKTKT được phê duyệt 2,439 m2
14 Lắp dựng nẹp cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 13,2 m
15 Mua sen hoa INOX 15x15x1.5 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,76 kg
16 Mua cửa inox xếp thanh dày 1,2mm không có lá gió Theo BCKTKT được phê duyệt 4,424 m2
17 Mua cổng xếp inox Theo BCKTKT được phê duyệt 28,8 m2
18 Môtơ cổng xếp 1,5kw + bộ lưu điện Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
19 Mua thép hộp mạ kẽm làm mái sảnh Theo BCKTKT được phê duyệt 756,21 kg
20 Mua thép hình mạ kẽm làm mái sảnh Theo BCKTKT được phê duyệt 281,97 kg
21 Bulong M22 Theo BCKTKT được phê duyệt 112 cái
22 Gia công hệ khung dàn Theo BCKTKT được phê duyệt 1,022 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo BCKTKT được phê duyệt 1,022 tấn
24 Mua + lắp đặt tấm Alumilium che khung dàn mái sảnh Theo BCKTKT được phê duyệt 67,709 m2
25 Tháo dỡ tường rào sắt + cắt tường rào Theo BCKTKT được phê duyệt 5 công
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,55 m3
27 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo BCKTKT được phê duyệt 0,596 m3
28 Đào móng cột, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 2,178 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,033 100m3
30 Ván khuôn lót móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,009 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,242 m3
32 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,024 100m2
33 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,018 tấn
34 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,049 tấn
35 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6 m3
36 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,009 100m2
37 Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,048 m3
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,3 m3
39 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,049 100m2
40 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,271 m3
41 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,787 m3
42 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 14,89 m2
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo BCKTKT được phê duyệt 14,89 m2
44 Phá dỡ nền gạch xi măng lát hè Theo BCKTKT được phê duyệt 18 m2
45 Tháo dỡ bó vỉa đá, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo BCKTKT được phê duyệt 9 cấu kiện
46 Đào nền đường, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 15,15 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,166 100m3
48 Đắp cát đen nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,1 m3
49 Gia cố nền sân bằng đá mạt đầm chặt dày 15cm Theo BCKTKT được phê duyệt 3 m3
50 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 20,2 m2
51 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,02 m3
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,202 100m2
53 Mặt đường thảm BTNC 9.5 (bê tông nhựa hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,202 100m2
54 Ván khuôn lót móng bó vỉa Theo BCKTKT được phê duyệt 0,018 100m2
55 Bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,27 m3
56 Mua + lắp đặt bó vỉa đá vát cạnh kích thước (1000x300x220)mm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 9 m
G Xây dựng mới nhà 01 tầng khu giao dịch hành chính một cửa
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 39,624 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,396 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo BCKTKT được phê duyệt 21,06 100m
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,739 m3
5 Đệm cát đen đầu cọc Theo BCKTKT được phê duyệt 0,047 100m3
6 Ván khuôn lót móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,053 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,375 m3
8 Ván khuôn móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,169 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,15 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,218 tấn
11 Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,495 m3
12 Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,184 m3
13 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,077 100m2
14 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,784 m3
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,157 m3
16 Ván khuôn giằng móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,074 100m2
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 25,1 m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,053 m3
19 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,207 m3
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,351 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,062 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,374 tấn
23 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,177 m3
24 Ván khuôn dầm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,374 100m2
25 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,074 tấn
26 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,179 tấn
27 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,535 tấn
28 Mua + lắp dựng thép bản mã liên kết xà gồ Theo BCKTKT được phê duyệt 45,21 kg
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,185 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo BCKTKT được phê duyệt 0,71 100m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,73 tấn
32 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,796 m3
33 Ván khuôn lanh tô Theo BCKTKT được phê duyệt 0,114 100m2
34 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,022 tấn
35 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,063 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,159 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,159 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,434 100m2
39 Tôn úp nóc, ốp sườn Theo BCKTKT được phê duyệt 20,18 m
40 Ke chống bão Theo BCKTKT được phê duyệt 70 cái
41 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 19,4 m3
42 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,808 m3
43 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,63 m3
44 Xây gạch Bt rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,893 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 56,951 m2
46 Quét sika chống thấm Theo BCKTKT được phê duyệt 56,951 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 57,8 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,543 m2
49 Phào thạch cao viền cổ trần Theo BCKTKT được phê duyệt 35,44 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 36,34 m
51 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,948 m2
52 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 16,948 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 76,556 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 159,423 m2
55 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 24,17 m2
56 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,096 m2
57 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,938 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 47,075 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,112 m2
60 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,517 m2
61 Mua cửa đi pano kính gỗ trò - kính an toàn 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4,05 m2
62 Mua cửa sổ kính gỗ trò - kính an toàn 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4,94 m2
63 Mua ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ gỗ trò - kính an toàn 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,576 m2
64 Khuôn cửa gỗ trò, khuôn đơn 6x8cm Theo BCKTKT được phê duyệt 43,6 m
65 Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ trò Theo BCKTKT được phê duyệt 36,8 m
66 Mua khóa cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
67 Mua + lắp dựng inox làm hoa sắt cửa sổ Theo BCKTKT được phê duyệt 38 kg
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo BCKTKT được phê duyệt 43,6 m
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BCKTKT được phê duyệt 11,566 m2
70 Lắp dựng nẹp cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 36,8 m
71 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 180,309 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 152,942 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,55 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,235 100m2
75 Lắp đặt automat 1 pha - 2 cực - 32A Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
76 Lắp đặt automat 1 pha - 2 cực - 16A Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
77 Tủ chứa áp (4 module) Theo BCKTKT được phê duyệt 1 hộp
78 Bộ đèn tuýp led nhôm nhựa 220V-36W, L=1.2m Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
79 Mua, lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-24W Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
80 Mua, lắp đặt quạt trần Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
81 Mua, lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
82 Mua, lắp đặt hộp nối Theo BCKTKT được phê duyệt 2 hộp
83 Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
84 Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
85 Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo BCKTKT được phê duyệt 5 cái
86 Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE 2x6mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 50 m
87 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 45 m
88 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 93 m
89 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 120 m
90 Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
91 Mua, lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
92 Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZL8 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bình
93 Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bình
H Thay mới đường dây điện và bóng đèn chiếu sáng đường giao thông trước cửa HĐND-UBND huyện
1 Tháo dỡ bóng đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo BCKTKT được phê duyệt 10 bóng
2 Lắp đặt bóng đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo BCKTKT được phê duyệt 10 bóng
3 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây CVX 4x6mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,65 100m
4 Lắp đặt các aptomat MCCB - 3 pha - 20A Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
I Xây dựng mới nhà để xe ô tô giữa nhà ăn và nhà đốt rác
1 Cắt thảm mặt đường để làm móng Theo BCKTKT được phê duyệt 19 m
2 Đào móng cột rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 1,152 m3
3 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 3,073 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,042 100m3
5 Ván khuôn lót móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,019 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,437 m3
7 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,862 m3
8 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,383 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,006 100m2
10 Bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,429 m3
11 Ván khuôn giằng móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,009 100m2
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,011 tấn
13 Đắp cát đen hoàn trả hố móng bằng thủ công Theo BCKTKT được phê duyệt 0,846 m3
14 Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,137 m3
15 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,157 m3
16 Ván khuôn giằng tường Theo BCKTKT được phê duyệt 0,01 100m2
17 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,008 tấn
18 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,114 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 32,024 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo BCKTKT được phê duyệt 32,024 m2
21 Gia công cột bằng thép hình Theo BCKTKT được phê duyệt 0,126 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Theo BCKTKT được phê duyệt 0,126 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,372 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,372 tấn
27 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,573 100m2
28 Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 38,26 m
29 Ke chống bão Theo BCKTKT được phê duyệt 96 cái
30 Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1 100m
31 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
32 Rọ chắn rác inox Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
33 Móc giữ ống Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cái
J Xây dựng mới nhà để xe đạp, xe máy phía sau nhà làm việc 02 tầng
1 Cắt bê tông mặt đường để làm móng Theo BCKTKT được phê duyệt 33,6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,504 m3
3 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 3,528 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,04 100m3
5 Ván khuôn lót móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,034 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,504 m3
7 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,113 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,021 100m2
9 Bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,549 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Theo BCKTKT được phê duyệt 0,286 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo BCKTKT được phê duyệt 0,286 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,502 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,502 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,145 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,145 tấn
16 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,55 100m2
17 Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 24,72 m
18 Ke chống bão Theo BCKTKT được phê duyệt 60 cái
19 Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,04 100m
20 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
21 Rọ chắn rác inox Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
22 Móc giữ ống Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
K Cải tạo nhà để xe hướng tây giáp nhà làm việc 02 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 77,25 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,283 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BCKTKT được phê duyệt 27,259 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,161 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,161 tấn
6 Gia công xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,23 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,23 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 57,403 m2
9 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,84 100m2
10 Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 56,2 m
11 Ke chống bão Theo BCKTKT được phê duyệt 128 cái
12 Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,12 100m
13 Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
14 Rọ chắn rác inox Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
15 Móc giữ ống Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
L Thiết bị đài phun nước
1 Bộ phun tia nước trong.Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 10m-25m Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
2 Bộ phun tia nước trong. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 7m-9m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 8 bộ
3 Bộ phun tia nước trong. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2m-2,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 60 bộ
4 Bộ phun tia nước trong .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5m-2,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 100 bộ
5 Bộ phun múa 2D kết hợp vòi phun DN40. Phun cao 7m-9m Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
6 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM10 - 10HP ~ 7,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 86m3/h; H= 22m Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
7 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM23 - 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 112m3/h; H= 12m Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
8 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM5. Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 89m3/h; H= 8,0m Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
9 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM31. Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/ 50Hz - Q= 69m3/h; H= 8,0m Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
10 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12x3~36W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng Theo BCKTKT được phê duyệt 8 chiếc
11 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 9x3~27W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng Theo BCKTKT được phê duyệt 28 chiếc
12 Mua + lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 6x3~18W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng Theo BCKTKT được phê duyệt 70 chiếc
13 Bộ lập trình PLC S7 1200-Siemens Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
14 Modul mở rộng chương trình PLC S7 1200-Siemens Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
15 Bộ điều khiển cho hệ thống phun múa 2D NPT Vario PLC N1252 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
16 Modul mở rộng chương trình cho PLC N1252 NPT Vario ML N1253 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
17 Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 2000W Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
18 Bộ chống rò dòng EGR + ZCT -30mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
M Thiết bị phòng làm việc
1 Máy tính để bàn<br/>- Màn hình 23inch. Công xuất: 22W. Trọng Lượng: 4.1kg. Bảo hành 36 tháng<br/>- CPU: Core i5 8400. Ram 4Gb. Ổ cứng dung lượng 1Tb Theo BCKTKT được phê duyệt 9 bộ
2 Bàn quầy phòng giao dịch - Bàn cấu tạo khung bằng gỗ lim Nam phi, tạo khung kết hợp với veneer trang trí, chân quầy hoàn thiện bằng gỗ Laminate. Kích thước (1,27x0,75x1,15)m, sản phầm được sơn phủ PU cao cấp Theo BCKTKT được phê duyệt 5 m
3 Máy scanner 2 mặt - Công nghệ quét: CMOS CIS. Chế độ quét 2 mặt ADF - Tốc độ quét ADF: 20 trang/phút, 40 hình/phút - Kích thước: (451x351x122)mm. Trọng lượng: 4,3kg - Bảo hành 12 tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
4 Máy in 2 mặt tự động - Tốc độ in: 28/30 trang/phút (A4/ Letter) - Bảng điều khiển: Màn LCD đen trắng 5 dòng - Kích thước: (371x404x225)mm. Trọng lượng: 7kg - Bảo hành 12 tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
5 Camera IP Dome hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel. Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Hỗ trợ kết nối Wifi. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB. - Bảo hành 24 tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
6 Tivi kết nối với camera giám sát Android Tivi 49 inch - Độ phân giải:Ultra HD 4K. Công suất: 100W - Công nghệ hình ảnh: Motionflow XR 200, Chip xử lý X1 4K Processor, Triluminos Display, High Dynamic Range, Edge Led, Frame Dimming - Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 110,1cm; Cao 70,4cm; Dày 28,6cm. Khối lượng: 12,5Kg - Kích thước không chân, treo tường: Ngang 110,1cm; Cao 64,5cm; Dày 5,7cm. Khối lượng: 12Kg - Bảo hành 2 năm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
7 Tivi công khai kết quả giải quyết TTHC Android Tivi 49 inch - Độ phân giải:Ultra HD 4K. Công suất: 100W - Công nghệ hình ảnh: Motionflow XR 200, Chip xử lý X1 4K Processor, Triluminos Display, High Dynamic Range, Edge Led, Frame Dimming - Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 110,1cm; Cao 70,4cm; Dày 28,6cm. Khối lượng: 12,5Kg - Kích thước không chân, treo tường: Ngang 110,1cm; Cao 64,5cm; Dày 5,7cm. Khối lượng: 12Kg - Bảo hành 2 năm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
8 Bàn hướng dẫn - Chất liệu: Gỗ tự nhiên được sơn PU kích thước (2,0x0,5x0,75)m Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
9 Ghế chờ dạng gấp G15 - Chất lượng: Khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bọc PVC - Kích thước: (440x490x975)mm - Bảo hành 12 Tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 9 bộ
10 Tủ tài liệu - Chất liệu: Gỗ tự nhiên được sơn PU - Kích thước: (1,35x0,4x2,0)m Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
11 Bảng niêm yết công khai thủ tục hành chính - Vật liệu: Tấm aluminium. Viền xung quanh bằng nhôm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
12 Bảng tên các bộ phận chuyên môn - Chất liệu: Nhựa mica Theo BCKTKT được phê duyệt 12 bộ
13 Bảng tên "Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc - Trung tâm giao dịch hành chính một cửa" - Kích thước: (7,3x1,0)m - Chất liệu: Biển tôn, chữ inox mạ đồng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
14 Điện thoại để bàn - Đặc điểm nổi bật: Khả năng nhớ số đã liên lạc trong thời gian nhất định; Truyền liên lạc giữa các cuộc gọi trong mạng nội bộ; Kết nối thông suốt nhờ đường truyền có dây cố định; Chức năng gọi lại số điện thoại liên lạc gần nhất; Phím volume tăng giảm âm lượng tai nghe - Màu sắc: Trắng; Thời gian bảo hành: 12 tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
15 Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước (1,2x0,75x0,75)m Theo BCKTKT được phê duyệt 4 chiếc
16 Ghế gỗ, ghế đơn có tựa lưng - Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU - Kích thước (0,4x0,4x1,0)m Theo BCKTKT được phê duyệt 12 chiếc
17 Biển chức danh mica trong để bàn đế gỗ - Phần đế biển: Có 3 cấp và được bo xung quanh bằng 1 đoạn chỉ đồng hoa văn. Kích thước: (28x6x4,5)cm - Phần mặt biển: Gồm 2 tấm mica dày 3mm được ghép lại với nhau. Nội dung biển in kỹ thuật số và được gắn vào giữa 2 miếng mica. Kích thước: (12,5x25,5x5)mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4 chiếc
18 Ghế chờ 4 cái inox PS02-4 - Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa Inox. Kích thước: (2400x600x765)mm - Bảo hành 12 Tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
19 Ổn áp 15KVA DRII-15000 II Loại 1 Pha - Điện áp vào: 50V-250V. Điện áp ra: 220V-110V (100V) ± 2 ~ 3%. Tần số: 49Hz ÷ 62Hz - Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo - Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V - Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút - Kích thước: (685x465x655)mm. Trọng lượng 84kg - Bảo hành: 24 tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
20 Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU - Công suất làm lạnh: 1HP - 9.000BTU. Công suất tiêu thụ trung bình: 0,8 kW/h - Tiện ích: Phát ion lọc không khí, chức năng hút ẩm, hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì - Thông tin cục lạnh: Dài 77,9cm - Cao 29cm - Dày 20,9cm - Nặng 8 kg - Thông tin cục nóng: Dài 74,3cm - Cao 51,1cm - Dày 26cm - Nặng 19 kg - Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm. Loại Gas: R-32 - Bảo hành: 12 tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
21 Máy hút ẩm điện tử - Công suất: 390W - Công suất hút ẩm16 lít/ngày. Dung tích bình nước: 3,5 lít - Kích thước (32x51x16)cm. Trọng lượng: 13,5kg - Bảo hành: 24 tháng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
22 Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha - Số cực 04: 3P+N. Điện áp làm việc liên tục lớn nhất: 400V. Mức điện áp bảo vệ: 1.5kV - Kích thước: (90x72x66,2)mm. Chỉ số độ kín, chụi nước: IP20 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->