Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:54:00 đến ngày 2020-12-25 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng mới đài phun nước tại 02 hồ nước trước cửa trụ sở huyện ủy, HĐND-UBND huyện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 800x1400x400 mm. Ngoài trời 2 lớp cánh bằng tôn phủ sơn tĩnh điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Mua, lắp đặt đồng hồ V, A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt chuyển mạch Auto-man | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt quạt thông gió cho tủ điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - MCCB 150A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - MCCB 30A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - MCCB 20A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - MCB 30A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Mua + Mua, lắp đặt contactor 3 pha 32A, cuộn hút 220V | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt Rơle nhiệt bảo vệ động cơ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt Rơle trung gian idec | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Mua + Mua, lắp đặt cầu đấu 100A-4P | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mua + Mua, lắp đặt cầu đấu 30A-10P | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt dây cáp mạch lực M35 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Mua, lắp đặt dây cáp mạch lực M6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 80 | m |
| 16 | Mua, lắp đặt dây cáp mạch lực M0,75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 100 | m |
| 17 | Mua, lắp đặt cáp nguồn 3 pha cho bơm Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.260 | m |
| 18 | Mua, lắp đặt dây dẫn cho đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 400 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt dây dẫn cho bộ 2D CU/PVC 4x2,5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 630 | m |
| 20 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 3x1,75mm2 điều khiển cho vòi phun 2D và 3D | Theo BCKTKT được phê duyệt | 630 | m |
| 21 | Mua, lắp đặt cáp nguồn cho tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 200 | m |
| 22 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,1 | 100m |
| 23 | Gia công hệ thống khung đài phun nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 965,732 | kg |
| 24 | Mua, lắp đặt ren ngoài inox D90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt ren ngoài inox D76 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt ren ngoài inox D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt ren ngoài inox D40 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt ren ngoài inox D15 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 160 | cái |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cục bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Mua + lắp đặt van bi tay gạt bằng đồng D40 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 33 | Mua + lắp đặt van bi tay gạt bằng đồng D15 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 160 | chiếc |
| 34 | Mua + lắp đặt rọ lọc rác cho bơm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | chiếc |
| 35 | Quả phao chịu lực cho hệ thống đèn kích thước 1600x380x1,2mm và khung sương bên trong quả phao | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | chiếc |
| 36 | Chi phí lắp sàn công tác thi công hệ thống phao xuống hồ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | HT |
| 37 | Nhân công Mua, lắp đặt hệ thống đài phun nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | công |
| B | Xây dựng lan can inox tại 02 hồ nước trước cửa trụ sở huyện ủy, HĐND-UBND huyện | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,754 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,543 | m3 |
| 5 | Gia công + lắp dựng lan can inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.103,95 | kg |
| C | Cải tạo nhà đoàn thể | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,725 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,498 | m2 |
| 8 | Đào móng bể phốt bằng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 13 | Bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,666 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,553 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,856 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,181 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,167 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,741 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm gia cố | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm gia cố, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,232 | m3 |
| 25 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,484 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 138,46 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,205 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,018 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,789 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm gia cố | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm gia cố, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm gia cố, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,464 | m3 |
| 38 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,546 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 39,671 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,152 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,205 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 52,028 | m2 |
| 43 | Dán màng chống thấm khò nóng khu vệ sinh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,737 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38,641 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,205 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 144,06 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38,843 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38,641 | m2 |
| 49 | Vách ngăn tấm Compact dày 18mm (phụ kiện inox 304) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 42,714 | m2 |
| 50 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 51 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật kính dày 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 52 | Mua, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, vách kính cố định kính dày 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,81 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 63,004 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 35,436 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,636 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,569 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,366 | m3 |
| 60 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,569 | m3 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 184,692 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 51,372 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,761 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 66 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,347 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thanh trang trí | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép thanh trang trí, đường kính <= 10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 70 | Bê tông thanh trang trí, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,068 | m3 |
| 71 | Lắp dựng thanh trang trí bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Khoan lỗ liên kết thanh trang trí vào dầm cũ bằng keo ramset | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ 60x240x9, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,529 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,39 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,91 | m |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 144,686 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 127,5 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 79 | Trát thanh trang trí, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,994 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 51,372 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 204,198 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 128,494 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 51,372 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,936 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,548 | m2 |
| 86 | Cửa đi, cửa sổ sơn Pu ngoài nhà | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,548 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,3 | m |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,9 | m |
| 89 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,94 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,595 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,647 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo BCKTKT được phê duyệt | 69,082 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | công |
| 98 | Mua, lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Mua, lắp đặt đèn led gắn trần 24W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Mua, lắp đặt quạt trần 80W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Mua, lắp đặt aptomat MCB - 1 pha - 2 cực - 25A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Mua, lắp đặt aptomat MCB - 1 pha - 2 cực - 16A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Mua, lắp đặt hộp nối điện phòng 110x110x50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | hộp |
| 107 | Mua, lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 2MCB | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | hộp |
| 108 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | m |
| 109 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 90 | m |
| 110 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 102 | m |
| 111 | Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 140 | m |
| 112 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Bảo dưỡng điều hòa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 114 | Mua, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | máy |
| 115 | Ống đồng + ống bảo ôn điều hòa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | m |
| 116 | Hút bể phốt cũ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | ca |
| 117 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | công |
| 118 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ gương soi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 122 | Mua, lắp đặt chậu xí bệt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | bộ |
| 123 | Vòi xịt xí bệt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | bộ |
| 124 | Móc giấy vệ sinh inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | bộ |
| 125 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 126 | Chân chậu rửa màu trắng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 127 | Vòi chậu rửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Mua, lắp đặt gương soi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 129 | Thanh treo khăn inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 130 | Kệ gương kính | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Kệ xà phòng Inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Van ấn nút tiểu nam inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Dây nối mềm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17 | bộ |
| 135 | Xi phông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | bộ |
| 136 | Mua, lắp đặt phễu thu sàn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 137 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 138 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 139 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 140 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 141 | Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 142 | Mua, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 34 | cái |
| 143 | Mua, lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 144 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 145 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | cái |
| 147 | Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D90x34 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 148 | Mua, lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Mua, lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 150 | Móc giữ ống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 151 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 152 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 153 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 155 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 156 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 44 | cái |
| 157 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | cái |
| 159 | Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 160 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D63x34mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 163 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 165 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 166 | Mua, lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 167 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 168 | Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bể |
| 170 | Van phao cơ cho téc nước inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,315 | m3 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,538 | m3 |
| 173 | Đào nền sân, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,083 | m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát đen nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 176 | Gia cố nền sân bằng đá mạt đầm chặt dày 15cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 177 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 34,881 | m2 |
| 178 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,488 | m3 |
| 179 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 180 | Mặt đường thảm BTNC 9.5 (bê tông nhựa hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| D | Xây dựng mới nhà để xe đạp, xe máy phía sau nhà đoàn thể | |||
| 1 | Cắt thảm mặt đường để làm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,6 | m |
| 2 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,358 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,994 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 55,64 | m |
| 17 | Ke chống bão | Theo BCKTKT được phê duyệt | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Rọ chắn rác inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Móc giữ ống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | cái |
| E | Cải tạo bồn hoa cạnh nhà cầu lông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,035 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,878 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,878 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng thành đường dạo | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng thành đường dạo, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,142 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây thành đường dạo, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,633 | m3 |
| 7 | Trát thành đường dạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,832 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,832 | m2 |
| 9 | Đắp cát đen lót nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 10 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 54,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 12 | Mua + đổ đất màu trồng cây bóng mát | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,3 | m3 |
| 13 | Mua cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là (12-20)cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | cây |
| F | Cải tạo tầng 1 khu giao dịch hành chính một cửa thuộc nhà làm việc 03 tầng HĐND-UBND huyện | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,554 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 177,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 73,104 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,43 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 252,454 | m2 |
| 7 | Mua cửa đi pano kính gỗ trò - kính an toàn 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 8 | Mua ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ gỗ trò - kính an toàn 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,414 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa gỗ trò, khuôn đơn 6x8cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,7 | m |
| 10 | Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ trò | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,2 | m |
| 11 | Mua khóa cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,7 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,439 | m2 |
| 14 | Lắp dựng nẹp cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,2 | m |
| 15 | Mua sen hoa INOX 15x15x1.5 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,76 | kg |
| 16 | Mua cửa inox xếp thanh dày 1,2mm không có lá gió | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,424 | m2 |
| 17 | Mua cổng xếp inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 18 | Môtơ cổng xếp 1,5kw + bộ lưu điện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Mua thép hộp mạ kẽm làm mái sảnh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 756,21 | kg |
| 20 | Mua thép hình mạ kẽm làm mái sảnh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 281,97 | kg |
| 21 | Bulong M22 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 112 | cái |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,022 | tấn |
| 24 | Mua + lắp đặt tấm Alumilium che khung dàn mái sảnh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 67,709 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ tường rào sắt + cắt tường rào | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | công |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,596 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,271 | m3 |
| 41 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,787 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,89 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,89 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng lát hè | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bó vỉa đá, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 46 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15,15 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát đen nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,1 | m3 |
| 49 | Gia cố nền sân bằng đá mạt đầm chặt dày 15cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | m3 |
| 50 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,2 | m2 |
| 51 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 53 | Mặt đường thảm BTNC 9.5 (bê tông nhựa hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 56 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá vát cạnh kích thước (1000x300x220)mm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | m |
| G | Xây dựng mới nhà 01 tầng khu giao dịch hành chính một cửa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 39,624 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,06 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,739 | m3 |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,218 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,784 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,157 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,1 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,053 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,207 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,177 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,535 | tấn |
| 28 | Mua + lắp dựng thép bản mã liên kết xà gồ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 45,21 | kg |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,185 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,73 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,796 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,18 | m |
| 40 | Ke chống bão | Theo BCKTKT được phê duyệt | 70 | cái |
| 41 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19,4 | m3 |
| 42 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 44 | Xây gạch Bt rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,893 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 56,951 | m2 |
| 46 | Quét sika chống thấm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 56,951 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 57,8 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,543 | m2 |
| 49 | Phào thạch cao viền cổ trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 35,44 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36,34 | m |
| 51 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,948 | m2 |
| 52 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,948 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 76,556 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 159,423 | m2 |
| 55 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,17 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,096 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,938 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 47,075 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,112 | m2 |
| 60 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,517 | m2 |
| 61 | Mua cửa đi pano kính gỗ trò - kính an toàn 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 62 | Mua cửa sổ kính gỗ trò - kính an toàn 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,94 | m2 |
| 63 | Mua ô thoáng trên cửa đi, cửa sổ gỗ trò - kính an toàn 6,38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,576 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa gỗ trò, khuôn đơn 6x8cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 43,6 | m |
| 65 | Nẹp gỗ 40x15 chạy chỉ gỗ trò | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36,8 | m |
| 66 | Mua khóa cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Mua + lắp dựng inox làm hoa sắt cửa sổ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38 | kg |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 43,6 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,566 | m2 |
| 70 | Lắp dựng nẹp cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36,8 | m |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 180,309 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 152,942 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt automat 1 pha - 2 cực - 32A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt automat 1 pha - 2 cực - 16A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Bộ đèn tuýp led nhôm nhựa 220V-36W, L=1.2m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 79 | Mua, lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Mua, lắp đặt quạt trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Mua, lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Mua, lắp đặt hộp nối | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | hộp |
| 83 | Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Mua, lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Mua, lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | cái |
| 86 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE 2x6mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 50 | m |
| 87 | Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 45 | m |
| 88 | Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 93 | m |
| 89 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 120 | m |
| 90 | Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Mua, lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC, cấm thuốc, cấm lửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZL8 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bình |
| 93 | Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bình |
| H | Thay mới đường dây điện và bóng đèn chiếu sáng đường giao thông trước cửa HĐND-UBND huyện | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | bóng |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | bóng |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây CVX 4x6mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB - 3 pha - 20A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| I | Xây dựng mới nhà để xe ô tô giữa nhà ăn và nhà đốt rác | |||
| 1 | Cắt thảm mặt đường để làm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19 | m |
| 2 | Đào móng cột rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,073 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,437 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,862 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,383 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,429 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 13 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng bằng thủ công | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,846 | m3 |
| 14 | Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,137 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,157 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,114 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32,024 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32,024 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,372 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,372 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,573 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38,26 | m |
| 29 | Ke chống bão | Theo BCKTKT được phê duyệt | 96 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 31 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Móc giữ ống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | cái |
| J | Xây dựng mới nhà để xe đạp, xe máy phía sau nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường để làm móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,113 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,549 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,502 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,502 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,72 | m |
| 18 | Ke chống bão | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Móc giữ ống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| K | Cải tạo nhà để xe hướng tây giáp nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 77,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 27,259 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 57,403 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước dày 0,45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 56,2 | m |
| 11 | Ke chống bão | Theo BCKTKT được phê duyệt | 128 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 13 | Mua, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Móc giữ ống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| L | Thiết bị đài phun nước | |||
| 1 | Bộ phun tia nước trong.Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 10m-25m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bộ phun tia nước trong. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 7m-9m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Bộ phun tia nước trong. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2m-2,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60 | bộ |
| 4 | Bộ phun tia nước trong .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,5m-2,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 100 | bộ |
| 5 | Bộ phun múa 2D kết hợp vòi phun DN40. Phun cao 7m-9m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM10 - 10HP ~ 7,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 86m3/h; H= 22m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM23 - 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 112m3/h; H= 12m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM5. Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 89m3/h; H= 8,0m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM31. Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/ 50Hz - Q= 69m3/h; H= 8,0m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12x3~36W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 11 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 9x3~27W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28 | chiếc |
| 12 | Mua + lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 6x3~18W-24VAC(RGB) - Tự động đổi 7 màu. Chất liệu: Băng Inox toàn thân. Công nghệ thân thiện với môi trường. Siêu tiết kiệm điện năng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 70 | chiếc |
| 13 | Bộ lập trình PLC S7 1200-Siemens | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Modul mở rộng chương trình PLC S7 1200-Siemens | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển cho hệ thống phun múa 2D NPT Vario PLC N1252 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Modul mở rộng chương trình cho PLC N1252 NPT Vario ML N1253 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Biến thế 24VAC cho hệ thống đèn chìm công suất 2000W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bộ chống rò dòng EGR + ZCT -30mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| M | Thiết bị phòng làm việc | |||
| 1 | Máy tính để bàn<br/>- Màn hình 23inch. Công xuất: 22W. Trọng Lượng: 4.1kg. Bảo hành 36 tháng<br/>- CPU: Core i5 8400. Ram 4Gb. Ổ cứng dung lượng 1Tb | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Bàn quầy phòng giao dịch - Bàn cấu tạo khung bằng gỗ lim Nam phi, tạo khung kết hợp với veneer trang trí, chân quầy hoàn thiện bằng gỗ Laminate. Kích thước (1,27x0,75x1,15)m, sản phầm được sơn phủ PU cao cấp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | m |
| 3 | Máy scanner 2 mặt - Công nghệ quét: CMOS CIS. Chế độ quét 2 mặt ADF - Tốc độ quét ADF: 20 trang/phút, 40 hình/phút - Kích thước: (451x351x122)mm. Trọng lượng: 4,3kg - Bảo hành 12 tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Máy in 2 mặt tự động - Tốc độ in: 28/30 trang/phút (A4/ Letter) - Bảng điều khiển: Màn LCD đen trắng 5 dòng - Kích thước: (371x404x225)mm. Trọng lượng: 7kg - Bảo hành 12 tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Camera IP Dome hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel. Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét. - Hỗ trợ kết nối Wifi. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB. - Bảo hành 24 tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tivi kết nối với camera giám sát Android Tivi 49 inch - Độ phân giải:Ultra HD 4K. Công suất: 100W - Công nghệ hình ảnh: Motionflow XR 200, Chip xử lý X1 4K Processor, Triluminos Display, High Dynamic Range, Edge Led, Frame Dimming - Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 110,1cm; Cao 70,4cm; Dày 28,6cm. Khối lượng: 12,5Kg - Kích thước không chân, treo tường: Ngang 110,1cm; Cao 64,5cm; Dày 5,7cm. Khối lượng: 12Kg - Bảo hành 2 năm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tivi công khai kết quả giải quyết TTHC Android Tivi 49 inch - Độ phân giải:Ultra HD 4K. Công suất: 100W - Công nghệ hình ảnh: Motionflow XR 200, Chip xử lý X1 4K Processor, Triluminos Display, High Dynamic Range, Edge Led, Frame Dimming - Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 110,1cm; Cao 70,4cm; Dày 28,6cm. Khối lượng: 12,5Kg - Kích thước không chân, treo tường: Ngang 110,1cm; Cao 64,5cm; Dày 5,7cm. Khối lượng: 12Kg - Bảo hành 2 năm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bàn hướng dẫn - Chất liệu: Gỗ tự nhiên được sơn PU kích thước (2,0x0,5x0,75)m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Ghế chờ dạng gấp G15 - Chất lượng: Khung thép mạ hoặc sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bọc PVC - Kích thước: (440x490x975)mm - Bảo hành 12 Tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Tủ tài liệu - Chất liệu: Gỗ tự nhiên được sơn PU - Kích thước: (1,35x0,4x2,0)m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bảng niêm yết công khai thủ tục hành chính - Vật liệu: Tấm aluminium. Viền xung quanh bằng nhôm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bảng tên các bộ phận chuyên môn - Chất liệu: Nhựa mica | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Bảng tên "Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Lộc - Trung tâm giao dịch hành chính một cửa" - Kích thước: (7,3x1,0)m - Chất liệu: Biển tôn, chữ inox mạ đồng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Điện thoại để bàn - Đặc điểm nổi bật: Khả năng nhớ số đã liên lạc trong thời gian nhất định; Truyền liên lạc giữa các cuộc gọi trong mạng nội bộ; Kết nối thông suốt nhờ đường truyền có dây cố định; Chức năng gọi lại số điện thoại liên lạc gần nhất; Phím volume tăng giảm âm lượng tai nghe - Màu sắc: Trắng; Thời gian bảo hành: 12 tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước (1,2x0,75x0,75)m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 16 | Ghế gỗ, ghế đơn có tựa lưng - Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU - Kích thước (0,4x0,4x1,0)m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 17 | Biển chức danh mica trong để bàn đế gỗ - Phần đế biển: Có 3 cấp và được bo xung quanh bằng 1 đoạn chỉ đồng hoa văn. Kích thước: (28x6x4,5)cm - Phần mặt biển: Gồm 2 tấm mica dày 3mm được ghép lại với nhau. Nội dung biển in kỹ thuật số và được gắn vào giữa 2 miếng mica. Kích thước: (12,5x25,5x5)mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 18 | Ghế chờ 4 cái inox PS02-4 - Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa Inox. Kích thước: (2400x600x765)mm - Bảo hành 12 Tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Ổn áp 15KVA DRII-15000 II Loại 1 Pha - Điện áp vào: 50V-250V. Điện áp ra: 220V-110V (100V) ± 2 ~ 3%. Tần số: 49Hz ÷ 62Hz - Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo - Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V - Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút - Kích thước: (685x465x655)mm. Trọng lượng 84kg - Bảo hành: 24 tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU - Công suất làm lạnh: 1HP - 9.000BTU. Công suất tiêu thụ trung bình: 0,8 kW/h - Tiện ích: Phát ion lọc không khí, chức năng hút ẩm, hẹn giờ bật tắt máy, làm lạnh nhanh tức thì - Thông tin cục lạnh: Dài 77,9cm - Cao 29cm - Dày 20,9cm - Nặng 8 kg - Thông tin cục nóng: Dài 74,3cm - Cao 51,1cm - Dày 26cm - Nặng 19 kg - Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm. Loại Gas: R-32 - Bảo hành: 12 tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Máy hút ẩm điện tử - Công suất: 390W - Công suất hút ẩm16 lít/ngày. Dung tích bình nước: 3,5 lít - Kích thước (32x51x16)cm. Trọng lượng: 13,5kg - Bảo hành: 24 tháng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha - Số cực 04: 3P+N. Điện áp làm việc liên tục lớn nhất: 400V. Mức điện áp bảo vệ: 1.5kV - Kích thước: (90x72x66,2)mm. Chỉ số độ kín, chụi nước: IP20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi