Gói thầu: Lắp đặt hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng, giám sát và hỗ trợ điều hành hồ chứa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243686-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 23:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng, giám sát và hỗ trợ điều hành hồ chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 02:52:00 đến ngày 2020-12-22 23:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,230,722,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm đo mưa tự động trên lưu vực | |||
| 1 | Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger): Thông số kỹ thuật: - Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>Nguồn cấp:- Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/7Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Aptomat 1P/16A<br/>Thiết bị đo mưa tự động: <br/>- Đường kính thùng 8 inch (20cm) <br/>- Công tắc chuyển mạch kiểu từ có độ bền cao<br/>Vật liệu dựng trạm bao gồm: - Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 89 mm đến 114mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm;<br/> - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;<br/>- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201 lắp đặt trên cột, kích thước W350xH550xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng trạm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| B | Trạm quan trắc thấm bão hòa thân đập | |||
| 1 | Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger): Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>Nguồn cấp:- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ Sạc Acquy: Dòng điện cực đại10A, điện áp ra 12/24VDC- Nguồn 24V/3A- Aptomat 2P/16A<br/>Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201, kích thước 400x750x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC:Dòng cắt: 65KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét tín hiệu:Điện áp hoạt động lớn nhất 30VDCDòng cắt bình thường (8/20us) ΜS - CORE – CORE / CORE - GROUND: 5kADòng xả cực đại (8/20us) ΜS - CORE – CORE / CORE - GROUND 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất: Dải đo 0-10m; Nguồn cấp 11-28VDC, tín hiệu ra 4-20mA, độ chính xác ±0.15%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất: Dải đo 0-20m; Nguồn cấp 11-28VDC, tín hiệu ra 4-20mA, độ chính xác ±0.15%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 7 | Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 8 | Dây nguồn CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 10 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm - SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá- Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Ống nhựa D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m |
| 13 | Ống TTK DN20, dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 14 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Măng xông thép tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 17 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 19 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | kg |
| 20 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 21 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng trạm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| C | Trạm quan trắc tự động mực nước hồ kết hợp đo mưa | |||
| 1 | Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>Nguồn cấp:- Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 30A, điện áp vào tối đa 40VDC, điện áp ra 12/24VDC- Nguồn 24V/3A- Aptomat 1P/16A<br/>Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-20m; Độ chính xác 0,15%FS + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu: 8 m + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 50.5m <br/>Thiết bị đo mưa tự động: Đường kính thùng 8 Inch (20cm), công tắc chuyển mạch kiểu từ có độ bền cao<br/>Vật liệu dựng trạm bao gồm: Cột dựng trạm bao gồm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 89 mm đến 114mm dày 3mm, <br/>vật liệu bằng thép CT3 nhúng nóng- Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; <br/>- Giá lắp đặt pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;<br/>- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS lắp đặt trên cột, kích thước W350xH550xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-30m; Độ chính xác 0,15%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo mưa cho trạm đo tự động: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm - SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá- Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 6 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Bịt ống lọc thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Ống TTK DN50, dày 2.5mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 10 | Ống TTK DN15, dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống PVC f21, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 13 | Măng xông PVC F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Đai giữ ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 16 | Nở sắt M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 19 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ Bê tông đá dăm không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| D | Trạm quan trắc tự động đo độ mở cống kết hợp đo mực nước kênh | |||
| 1 | Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>Nguồn cấp:- Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Nguồn 24V/3A- Aptomat 1P/16A<br/>Tích hợp 01 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-3m; Độ chính xác 0,15%FS + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu: 40 m + Cáp tín hiệu 1 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 3.5m <br/>Màn hình hiển thị giá trị thời gian thực:- LCD 3.7"- Truyền thông RS232/485- Điện áp 24VDC<br/>01 Thiết bị đo độ mở cống dây kéo kiểu điện trở kèm theo bộ giá đỡ lắp đặt:- Dải đo 1m- Độ tuyến tính ±0.3%FS- Kèm theo 10m cáp<br/>Vật liệu dựng trạm bao gồm: - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; <br/>- Giá lắp đặt pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;<br/>- Tủ điện lắp đặt thiết bị, kích thước W350xH550xD250, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa cống cho trạm đo tự động: Dải đo 0-1m; Độ chính xác 0.3%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-3m; Độ chính xác 0.15%FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ gá lắp thiết bị đo độ mở cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300 x 400 x 250mm - SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá- Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Bịt ống lọc thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống TTK DN50, dày 2.5mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Ống TTK DN15, dày 1.8mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đai giữ ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống PVC f21, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Măng xông PVC F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đai giữ ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Nở sắt M8x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 20 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| E | Trạm cảnh báo sự cố hạ du | |||
| 1 | Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>Nguồn cấp:- Pin năng lượng mặt trời 30W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/20Ah- Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 30A, điện áp vào tối đa 40VDC, điện áp ra 12/24VDC- Bộ đổi nguồn 12VDC/220VAC- Aptomat 1P/16A<br/>Loa cảnh báo:Độ ồn: 126 dB (A) @ 1MĐiện áp 12/24V<br/>Vật liệu dựng trạm bao gồm: - Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 89 mm đến 114mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; - Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; - Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;- Tủ điện ngoài trời vật liệu SUS201 lắp đặt trên cột, kích thước W350xH550xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng trạm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| F | Hệ thống giám sát trung tâm thời gian thực và trạm camera giám sát tại đầu mối | |||
| 1 | Trạm camera giám sát cho cụm công trình đầu mối:- Bộ cấp nguồn 12VDC/3A- Thiết bị chống sét nguồn 220VAC:Dòng cắt: 65KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC- Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện ngoài trời- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 6m, tròn côn đường kính đáy 147 mm đường kính đỉnh 84 mm dày 3mm, vật liệu thép SS400 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264.Ghi hình: 30fps (1920 x 1080).- Zoom quang: 25x. Zoom số: 16x.- Độ dài tiêu cự: từ 4,8 mm đến 120 mm, 25 × room quang học- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): + Trường nhìn ngang: 57,6 ° đến 2,5 ° (Wide-Tele). Trường dọc của chế độ xem: 34,4 ° đến 1,4 ° (Wide-Tele). Trường đường chéo: 64,5 ° đến 2,9 ° (Wide-Tele)- Khoảng cách làm việc: 10 mm đến 1500 mm (tele rộng)- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6.- Tầm quan sát hồng ngoại: 100 mét.- Cấp bảo vệ: IP66 - Tốc độ quay: 0.1° -80°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° -80°/s.- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.- Nguồn điện: 12 VDC & PoE+ (802.3at, class 4). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Dây nguồn CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| G | Trạm giám trung tâm tại nhà quản lý | |||
| 1 | Thiết bị Điều khiển giám sát và Ghi số liệu thông minh (Smart Control Datalogger):Thông số kỹ thuật:- Nguồn cấp: 12-24VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS485, hỗ trợ giao thức truyền thông Modbus RTU, ASCII.+ Kết nối Ethernet qua cổng RJ45, 10Base-T, tốc độ 10Mb/s, hỗ trợ giao tiếp truyền thông dữ liệu và cấu hình, cài đặt thiết bị. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS. Giao thức chuẩn MQTT với bảo mật cao.- Tín hiệu vào: + 04 đầu vào Analog độ phân giải 12 bit, hỗ trợ đầu vào 4-20mA hoặc 0-10VDC.+ 04 đầu vào số.- Tín hiệu ra:+ 04 đầu ra số.<br/>Tích hợp hệ thống Nguồn cấp:- cấp nguồn 24VDC/100W- Acquy tích trữ năng lượng 12V/7Ah- Bộ điều khiển Sạc Acquy: Dòng điện cực đại 10A, điện áp ra 12/24VDC- Aptomat 1P/16A- Thiết bị chống sét nguồn 220VAC Dòng cắt: 65KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC<br/>Tích hợp hệ thống chuyển đổi nguồn dự phòng: giữa điện lưới và máy phát điện dự phòng:- Contactor- Relay thời gian<br/>Tủ thiết bị, vật liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước W450xH1100xD350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp nguồn CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Màn hình Tivi 43" làm màn hình hiển thị thông tin quan trắc tức thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Màn hình: 21.5 inch, độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD hiển thị hình ảnh camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Loa/còi hụ báo động công suất cao:Độ ồn: 135 ± 2dB (A) @ 1MĐộng cơ điện: 0.75kW, 220VAC, 50/60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ Phát Wifi Router 4G LTE 300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch mạng công nghiệp8 Ports 10/100M Ethernet, 12V~48VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp mạng CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh, cấu hình tương đương:-Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+/MPEG4. -Tương thích với tín hiệu HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng 6TB.-4 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động. -Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh. -Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB. Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 4 kênh.-Nguồn điện cung cấp: 12VDC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cứng cho đầu ghi hình, lưu trữ hình ảnh camera dung lượng 2Tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trời Chuẩn: 802.11 a/n Tần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình):- Processor Intel Core i7 (2.8GHz)- Memory 8GB DDR4- Hard Drive 1000GB SATA 7200 rpm SATA- Graphics Intel® HD Graphics- Optical Drive DVDRW- Networking 10/100/1000 Base T- OS (Hệ điều hành) Windows 10 Pro 64bitMàn hình:- Màn hình: 21.5 inch, độ phân giải: 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây nguồn CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Nở sắt M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 20 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 21 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 22 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng trạm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 28 | Bê tông móng trạm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Ván Khuôn móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 30 | Đăng ký truyền thông (Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống trong thời gian thi công và bảo hành công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Máy in A4:- Cổng kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network 10 Base T/100 Tx,Wi-Fi 802.11 b/g/n, - Độ phân giải: 600 x 600/ 1200 x 1200 dpi- Tốc độ: 27 trang/ phút khổ A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế máy tính (Gỗ):KT bàn chiều rộng: 1200 x Chiều sâu: 600 x Chiều cao: 750 mm.- Mặt bàn dày 30mm.- Vật liệu bàn là gỗ công nghiệp bề mặt Laminate- KT ghế chiều rộng: 650 x chiều sâu: 600 x chiều cao: (1000-1100)mm - Ghế xoay lưng lưới- Tay nhựa cố định- Bộ điều khiển 1 cần ngả nệm giúp ghế có khả năng ngả, hãm- Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải- Dưới chân ghế có bánh xe hình sao, có thể di chuyển- Phần tựa lưng bọc vải lưới - Đệm ngồi là chất liệu vải nỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm quản lý giám sát, dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa nước Bản Ban thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phần mềm giám sát thông tin và hiển thi thời gian thực trên màn hình khổ lớn đạt tại nhà quản lý hồ chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Kéo đường dây internet cáp quang | |||
| 1 | Kéo đường dây internet cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi