Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 17:31:00 đến ngày 2020-12-28 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống ATGT điểm đen Km285+176 (Nút giao số 1) | |||
| 1 | Gắn viên phản quang loại 15x15x2,3cm (chiều sâu chân đinh 8cm) | Phần 2 - Chương V | 20 | viên |
| 2 | Lắp đặt biển báo tròn D90 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35 x 0,7m | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm, sơn đảo giao thông | Phần 2 - Chương V | 52,5 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1), sơn vạch chỉ hướng | Phần 2 - Chương V | 15 | m2 |
| 7 | Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch chỉ hướng | Phần 2 - Chương V | 4,44 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nền, mặt đường điểm đen Km308+600 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 564,4 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 365,88 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 138,31 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1.996,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Phần 2 - Chương V | 720,58 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Phần 2 - Chương V | 1.441,16 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm( kết hợp bù vênh TB 1cm) | Phần 2 - Chương V | 1.394,96 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 1.441,16 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 1.441,16 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Phần 2 - Chương V | 216,17 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Phần 2 - Chương V | 432,35 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT điểm đen Km308+600 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Gắn viên phản quang loại 15x15x2,3cm (chiều sâu chân đinh 8cm) | Phần 2 - Chương V | 32 | viên |
| 2 | Lắp đặt biển báo tròn D90 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35 x 0,7m | Phần 2 - Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm | Phần 2 - Chương V | 83,82 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) | Phần 2 - Chương V | 14 | m2 |
| 7 | Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn đảo giao thông | Phần 2 - Chương V | 79,03 | m2 |
| 8 | Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch chỉ hướng | Phần 2 - Chương V | 5,92 | m2 |
| E | Hạng mục 5 Hệ thống thoát nước điểm đen Km308+600 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 125,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 62,72 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm đệm móng (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 8,43 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 41,37 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 tường cống (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 10,82 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc bằng vữa xi măng M100 (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 18,5 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 7,35 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 777,21 | kg |
| 9 | Vữa xi măng M100 (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 212,39 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 31,86 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Nối cống) | Phần 2 - Chương V | 24,05 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 3 (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 331,61 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm đệm móng (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 42,12 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M75 (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 10,53 | m3 |
| 17 | Bê tông M250 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 49,98 | m3 |
| 18 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=10 mm (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 2.157,44 | kg |
| 19 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D <=18 mm (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 4.787,51 | kg |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Rãnh chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 8,75 | m3 |
| 21 | Bê tông nâng hố cáp quang M250 | Phần 2 - Chương V | 0,44 | m3 |
| 22 | Cốt thép nâng hố cáp quang đổ tại chỗ D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 32,04 | kg |
| 23 | Thép góc L50x50x5 | Phần 2 - Chương V | 23,37 | kg |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 0,33 | m3 |
| 25 | Thép góc L50x50x5 | Phần 2 - Chương V | 34,99 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 87,37 | kg |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi