Gói thầu: 05.XL: Xây dựng các hạng mục nhà Bia 1 (2 nhà), nhà Bia 2 (2 nhà), Văn Miếu Môn, Tứ trụ, Hồbán nguyệt theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 05.XL: Xây dựng các hạng mục nhà Bia 1 (2 nhà), nhà Bia 2 (2 nhà), Văn Miếu Môn, Tứ trụ, Hồbán nguyệt theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố; Ngân sách Tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:48:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,309,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 1 PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,482 | m2 |
| B | NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 1 PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,527 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,624 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,552 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,167 | m2 |
| 11 | Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,179 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 23 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,254 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,788 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| C | NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 1 PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 2 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m2 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 4 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,66 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| D | NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 2 PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,482 | m2 |
| E | NHÀ BIA 1 – NHÀ SỐ 2 – PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,527 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,624 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,552 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,167 | m2 |
| 11 | Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,179 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 23 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,254 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,788 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| F | NHÀ BIA 1 – NHÀ SỐ 2 – PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 2 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m2 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 4 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,66 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| G | NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| H | NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch bát 40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | m3 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,565 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,883 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,464 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,022 | m2 |
| 11 | Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m3 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,448 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,364 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| I | NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| J | NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 2 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m2 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 4 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,39 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| K | NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| L | NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch bát 40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | m3 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,565 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,883 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,464 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,022 | m2 |
| 11 | Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m3 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,448 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,364 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| M | NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| N | NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 2 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m2 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 4 | Nilon lót đáy hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,39 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| O | VĂN MIẾU MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,066 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ,Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,623 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,273 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,562 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,048 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,511 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,977 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,977 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,511 | m2 |
| P | VĂN MIẾU MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | m2 |
| 8 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | m2 |
| 9 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m2 |
| 11 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤ 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,301 | m2 |
| 13 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,331 | m2 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,735 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 18 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤ 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| Q | VĂN MIẾU MÔN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| R | TỨ TRỤ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,226 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,589 | m2 |
| S | TỨ TRỤ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m2 |
| 4 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤ 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,808 | m2 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m2 |
| T | HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,694 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,387 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,14 | m3 |
| U | HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,513 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,282 | m2 |
| 5 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi