Gói thầu: 05.XL: Xây dựng các hạng mục nhà Bia 1 (2 nhà), nhà Bia 2 (2 nhà), Văn Miếu Môn, Tứ trụ, Hồbán nguyệt theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260658-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 05.XL: Xây dựng các hạng mục nhà Bia 1 (2 nhà), nhà Bia 2 (2 nhà), Văn Miếu Môn, Tứ trụ, Hồbán nguyệt theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201245364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố; Ngân sách Tỉnh hỗ trợ khi có điều kiện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 15:48:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,309,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 1 PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,482 m2
B NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 1 PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
2 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,527 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
6 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,624 m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,552 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,167 m2
11 Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hiện vật
12 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
13 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,901 m3
16 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
17 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,841 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 m3
20 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,179 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
23 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,254 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,788 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
28 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 100m2
29 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
30 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
C NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 1 PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
2 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 m2
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
4 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,66 m2
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m2
D NHÀ BIA 1 - NHÀ SỐ 2 PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,482 m2
E NHÀ BIA 1 – NHÀ SỐ 2 – PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
2 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,527 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
6 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,624 m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,552 m2
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,167 m2
11 Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hiện vật
12 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
13 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,901 m3
16 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
17 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,841 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
19 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 m3
20 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,179 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
23 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,254 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,788 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
28 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 100m2
29 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
30 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
F NHÀ BIA 1 – NHÀ SỐ 2 – PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
2 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 m2
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
4 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,66 m2
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m2
G NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
H NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch bát 40x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,446 m3
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,565 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
6 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,116 m
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,883 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,464 m
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,022 m2
11 Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hiện vật
12 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
16 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
17 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,219 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m3
20 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m3
21 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,448 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,364 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
26 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
27 Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
28 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
I NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
J NHÀ BIA 2 – NHÀ SỐ 1 - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
2 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,93 m2
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
4 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,39 m2
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,65 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1 m2
K NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
L NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch bát 40x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,446 m3
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,565 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
6 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,116 m
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,883 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,464 m
10 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,022 m2
11 Rùa đội bia bằng đá xanh, bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện nội dung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hiện vật
12 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D≤ 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
16 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
17 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,219 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m3
20 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m3
21 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,448 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,364 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
26 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
27 Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
28 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
M NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
N NHÀ BIA 2 - NHÀ SỐ 2 - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
2 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,93 m2
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
4 Nilon lót đáy hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,39 m2
5 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,65 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1 m2
O VĂN MIẾU MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
5 Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,066 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
12 Ván khuôn gỗ,Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,823 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,623 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,273 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,562 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,048 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,511 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,977 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,977 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,511 m2
P VĂN MIẾU MÔN - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 m3
2 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
3 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,26 m
6 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hiện vật
7 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 m2
8 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 m2
9 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
10 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m2
11 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤ 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m2
12 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,301 m2
13 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,989 m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,331 m2
16 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,735 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
18 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 100m2
19 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤ 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
Q VĂN MIẾU MÔN - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
R TỨ TRỤ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,226 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,589 m2
S TỨ TRỤ - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hiện vật
2 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
3 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m2
4 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤ 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m2
5 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,808 m2
6 Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 100m2
T HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,694 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,387 100m
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,233 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,14 m3
U HỒ BÁN NGUYỆT - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m3
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
3 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,513 m3
4 Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,282 m2
5 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,388 m2
6 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->