Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục bổ sung: Khối 04 phòng học, nhà vệ sinh học sinh và cổng tường rào (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục bổ sung: Khối 04 phòng học, nhà vệ sinh học sinh và cổng tường rào (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 21:53:00 đến ngày 2020-12-27 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,4431 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,0595 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,174 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 89,488 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,82 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,4946 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,032 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,862 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2992 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4896 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8678 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0608 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4583 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1987 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1374 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,2455 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 27,585 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1098 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1643 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,065 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,065 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,065 | m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,608 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,4722 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 39,9931 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,882 | m3 | |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0902 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,5552 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,3472 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,1499 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1526 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2654 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1941 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1217 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5817 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3643 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2828 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3314 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5334 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9022 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2277 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6107 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,1528 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0967 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3829 | tấn | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,298 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 234,7224 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 514,9892 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 125,46 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 87 | m | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 110,94 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 110,94 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 979,4696 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 979,4696 | m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4751 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2393 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8563 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 35,0912 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 51,2474 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,16 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 177,1 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 251,972 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 576,904 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,734 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 845,614 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 429,072 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 416,542 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 68,928 | m2 | |
| 70 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (không chia ô vuông) | 20,544 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (không chia ô vuông) | 48,384 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 58,0608 | m2 | |
| 73 | Hoa sắt cửa | 58,0608 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,0608 | 1m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 393,2 | m2 | |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm | 19,77 | m2 | |
| 77 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 8,54 | m2 | |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 10,992 | m2 | |
| 79 | Láng granitô cầu thang | 62,785 | m2 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | 1,3937 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3937 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,2 | 1m2 | |
| 83 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 4zem | 2,398 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,8816 | 100m2 | |
| 85 | Lắp Bộ máng đèn Led đôi 1,2m 2x18w 220v + Bóng đèn Led tuýt T8 nhôm nhựa + Ty treo đèn + Chóa inox | 32 | bộ | |
| 86 | Lắp Bộ máng đèn Led đơn 1,2m 1x18w 220v + Bóng đèn Led tuýt T8 nhôm nhựa + Ty treo đèn + Chóa inox + Eke treo bảng | 8 | bộ | |
| 87 | Lắp Bộ đèn Led ốp trần 14w 220v, KT: D220x48 | 12 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Bộ quạt gắn tường 55w 220v | 4 | cái | |
| 90 | Lắp Ổ cắm điện đôi âm 2 châú 16A 220v | 8 | cái | |
| 91 | Lắp Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v | 2 | cái | |
| 92 | Lắp Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v | 4 | cái | |
| 93 | Lắp Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250v | 4 | cái | |
| 94 | Lắp Công tắc đèn đơn 2 chiều 16A 250v | 2 | cái | |
| 95 | Lắp Dimmer đơn điều khiển quạt trần 400w | 4 | cái | |
| 96 | Lắp Dimmer ba điều khiển quạt trần 400w | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 1P-6A-6.0kA | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 2P-10A-10.0kA | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 2P-16A-10.0kA | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 2P-25A-10.0kA | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 26 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt Hộp + Mặt CB 1 lỗ | 6 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt Hộp nối dây tròn | 50 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt Hộp nối dây vuông 150x150mm | 6 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 956 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 140 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 100 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 548 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 110 | Măng sông nối ống D16 | 172 | cái | |
| 111 | Măng sông nối ống D20 | 16 | cái | |
| 112 | Băng keo cách điện | 7 | cuộn | |
| 113 | Lắp đặt Tủ điện tổng + Phụ kiện | 2 | hộp | |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 4 | hộp | |
| 115 | Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 | 4 | bình | |
| 116 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | 4 | bình | |
| 117 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4Zone + Acquy dự phòng | 1 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt đầu báo khói 24V | 0,8 | 10 đầu | |
| 120 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 0,8 | 5 đèn | |
| 121 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 122 | Lắp đặt loa báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 123 | Lắp đặt dây điện báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 114 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 114 | m | |
| 125 | Măng sông nối ống D20 | 39 | cái | |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,2 | 1m3 | |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,112 | 100m3 | |
| 128 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 7,6 | m2 | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 127 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40 | 0,8 | 100 m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,05 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 16 | cái | |
| 133 | Đai treo ống D90 | 48 | cái | |
| 134 | Cầu chắn rác D90 | 16 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4051 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,8566 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5205 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 40,27 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,773 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,996 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,215 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,784 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,162 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5994 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,189 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1801 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,109 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8651 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,3613 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,308 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,627 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0648 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9264 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,78 | m2 | |
| 22 | Ốp Đá da | 15,68 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 39,2 | m | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,62 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,62 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,312 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4211 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,22 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4617 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6269 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0482 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1864 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0781 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4393 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2229 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,196 | tấn | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,2 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,792 | m2 | |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 54,417 | m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,952 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,181 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 62,815 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,815 | m2 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,155 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2399 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,38 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 135,268 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,874 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 204,6 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,268 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,332 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | 183,709 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 | 77,107 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 68,8 | m | |
| 57 | Kẻ roon | 28,88 | m | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 24,24 | m2 | |
| 59 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) | 18,48 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) | 5,76 | m2 | |
| 61 | Tay vịn inox D32x1,5mm | 2 | m | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 0,4841 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4841 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,68 | 1m2 | |
| 65 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,7656 | 100m2 | |
| 66 | Trần tôn lạnh khung nhôm dày 2,5 zem khung thép hộp | 66,4 | m2 | |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4689 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1866 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,732 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,268 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0648 | m3 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,352 | m3 | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,952 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1168 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0392 | 100m2 | |
| 76 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0303 | 100m3 | |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 34,9 | m2 | |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | 34,9 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 81 | Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 9W - 220V D168x48 | 16 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A - 250V | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A - 250V | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt hộp mặt, công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 8 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt hộp mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 16 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 2 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 110 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 81 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 94 | m | |
| 92 | Măng sông nối ống D16 | 27 | Cái | |
| 93 | Băng keo điện | 2 | Cuộn | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,0616 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,308 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,231 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,176 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt van nhựa D = 34 | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van nhựa D = 27 | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Co ren đồng D20 | 40 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | 7 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 | 26 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Co nhựa D = 49 | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | 16 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,077 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,11 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,312 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1485 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | 34 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | 18 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | 14 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 168x114 | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa D = 114 | 1 | cái | |
| 121 | Đai cùm ống | 6 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt xí bệt + xi phông + vòi xịt | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt xí xổm + két nước + vòi xịt | 8 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa Inox | 20 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 127 | Cầu chắn rác Inox D = 90 | 3 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0524 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3539 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 15,2618 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,548 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,664 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,94 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,2424 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7856 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3956 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5483 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,369 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1925 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,0385 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2875 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 8,7052 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 329,7375 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,672 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 103,3375 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 103,672 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 207,0095 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | 109,672 | m2 | |
| 23 | Hàng rào khung thép hộp | 109,672 | m2 | |
| 24 | Cổng chính sắt hộp | 11 | m2 | |
| 25 | Cổng phụ sắt hộp | 2,6 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11 | m2 | |
| 27 | Hàng rào lưới B40 khổ 2m dày 3ly + Khung thép V | 670,35 | m2 | |
| 28 | Bánh xe sắt có bạt đạn D90 | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (2,5% x A) (A là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi