Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục bổ sung: Khối 04 phòng học, nhà vệ sinh học sinh và cổng tường rào (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201258540-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục bổ sung: Khối 04 phòng học, nhà vệ sinh học sinh và cổng tường rào (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201258514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 21:53:00 đến ngày 2020-12-27 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,4431 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 18,0595 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,174 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 89,488 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 9,82 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 19,4946 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,032 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,862 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2992 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4896 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8678 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0608 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,4583 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1987 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1374 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 17,2455 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 27,585 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1098 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,1643 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 45,065 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 45,065 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,065 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,608 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 4,32 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 23,4722 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 39,9931 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,882 m3
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,0902 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,5552 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,3472 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,1499 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1526 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2654 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1941 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1217 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5817 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,3643 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2828 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3314 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5334 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,9022 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2277 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,6107 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,1528 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0967 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3829 tấn
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 104,298 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 234,7224 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 514,9892 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 125,46 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 87 m
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 110,94 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 110,94 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 979,4696 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 979,4696 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,4751 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,2393 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,8563 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 35,0912 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 51,2474 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 4,16 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 177,1 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 251,972 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 576,904 m2
65 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1,734 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường 845,614 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 429,072 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 416,542 m2
69 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 68,928 m2
70 Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (không chia ô vuông) 20,544 m2
71 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (không chia ô vuông) 48,384 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa 58,0608 m2
73 Hoa sắt cửa 58,0608 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,0608 1m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 393,2 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm 19,77 m2
77 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 8,54 m2
78 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 10,992 m2
79 Láng granitô cầu thang 62,785 m2
80 Gia công xà gồ thép 1,3937 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép 1,3937 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 91,2 1m2
83 Lợp mái bằng tôn mạ màu 4zem 2,398 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,8816 100m2
85 Lắp Bộ máng đèn Led đôi 1,2m 2x18w 220v + Bóng đèn Led tuýt T8 nhôm nhựa + Ty treo đèn + Chóa inox 32 bộ
86 Lắp Bộ máng đèn Led đơn 1,2m 1x18w 220v + Bóng đèn Led tuýt T8 nhôm nhựa + Ty treo đèn + Chóa inox + Eke treo bảng 8 bộ
87 Lắp Bộ đèn Led ốp trần 14w 220v, KT: D220x48 12 bộ
88 Lắp đặt quạt trần 16 cái
89 Lắp đặt Bộ quạt gắn tường 55w 220v 4 cái
90 Lắp Ổ cắm điện đôi âm 2 châú 16A 220v 8 cái
91 Lắp Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v 2 cái
92 Lắp Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v 4 cái
93 Lắp Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250v 4 cái
94 Lắp Công tắc đèn đơn 2 chiều 16A 250v 2 cái
95 Lắp Dimmer đơn điều khiển quạt trần 400w 4 cái
96 Lắp Dimmer ba điều khiển quạt trần 400w 4 cái
97 Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 1P-6A-6.0kA 2 cái
98 Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 2P-10A-10.0kA 4 cái
99 Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 2P-16A-10.0kA 3 cái
100 Lắp đặt Ngắt điên tự động (MCB) 2P-25A-10.0kA 1 cái
101 Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ 26 hộp
102 Lắp đặt Hộp + Mặt CB 1 lỗ 6 hộp
103 Lắp đặt Hộp nối dây tròn 50 hộp
104 Lắp đặt Hộp nối dây vuông 150x150mm 6 hộp
105 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 956 m
106 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 140 m
107 Lắp đặt dây đơn 4mm2 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 548 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 50 m
110 Măng sông nối ống D16 172 cái
111 Măng sông nối ống D20 16 cái
112 Băng keo cách điện 7 cuộn
113 Lắp đặt Tủ điện tổng + Phụ kiện 2 hộp
114 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 4 hộp
115 Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 4 bình
116 Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 4 bình
117 Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC 2 cái
118 Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4Zone + Acquy dự phòng 1 hộp
119 Lắp đặt đầu báo khói 24V 0,8 10 đầu
120 Lắp đặt đèn báo cháy phòng 0,8 5 đèn
121 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 0,4 5 nút
122 Lắp đặt loa báo cháy 0,6 5 chuông
123 Lắp đặt dây điện báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 114 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 114 m
125 Măng sông nối ống D20 39 cái
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 11,2 1m3
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,112 100m3
128 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 7,6 m2
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 127 m
130 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40 0,8 100 m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,05 100m
132 Lắp đặt Co nhựa D = 90 16 cái
133 Đai treo ống D90 48 cái
134 Cầu chắn rác D90 16 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4051 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 18,8566 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5205 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 40,27 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 4,773 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,996 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,215 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,784 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,162 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5994 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,189 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1801 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,109 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8651 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 11,3613 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 9,308 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,627 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0648 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9264 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 13,78 m2
22 Ốp Đá da 15,68 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 39,2 m
24 Bả bằng bột bả vào tường 21,62 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,62 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,1 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,312 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,4211 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,22 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4617 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6269 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0482 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1864 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0781 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4393 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2229 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,196 tấn
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,2 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 11,792 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 54,417 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 17,952 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 17,181 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 62,815 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 62,815 m2
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,155 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,4 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,2399 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 26,38 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 135,268 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 71,874 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường 204,6 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 135,268 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 69,332 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 183,709 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 77,107 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 68,8 m
57 Kẻ roon 28,88 m
58 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 24,24 m2
59 Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) 18,48 m2
60 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) 5,76 m2
61 Tay vịn inox D32x1,5mm 2 m
62 Gia công xà gồ thép 0,4841 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép 0,4841 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 31,68 1m2
65 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem 0,7656 100m2
66 Trần tôn lạnh khung nhôm dày 2,5 zem khung thép hộp 66,4 m2
67 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4689 100m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1866 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,732 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,268 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0648 m3
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,352 m3
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,952 m3
74 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1168 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0392 100m2
76 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0303 100m3
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 34,9 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước 34,9 m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 1cấu kiện
81 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 9W - 220V D168x48 16 bộ
82 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A - 250V 4 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A - 250V 4 cái
84 Lắp đặt MCB 2P - 10A 1 cái
85 Lắp đặt hộp mặt, công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ 8 hộp
86 Lắp đặt hộp mặt CB 1 lỗ 1 hộp
87 Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn 16 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 2 hộp
89 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 110 m
90 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 81 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 94 m
92 Măng sông nối ống D16 27 Cái
93 Băng keo điện 2 Cuộn
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,0616 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,308 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,231 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,176 100m
98 Lắp đặt van nhựa D = 34 1 cái
99 Lắp đặt van nhựa D = 27 8 cái
100 Lắp đặt Co ren đồng D20 40 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 7 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 27x21 26 cái
103 Lắp đặt Co nhựa D = 49 8 cái
104 Lắp đặt Co nhựa D = 34 4 cái
105 Lắp đặt Co nhựa D = 27 16 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 0,077 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,11 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,312 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,1485 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,02 100m
111 Lắp đặt Co nhựa D = 34 2 cái
112 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 2 cái
113 Lắp đặt Co nhựa D = 60 2 cái
114 Lắp đặt Co nhựa D = 90 3 cái
115 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 2 cái
116 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 34 cái
117 Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 18 cái
118 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 14 cái
119 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 168x114 4 cái
120 Lắp đặt Y nhựa D = 114 1 cái
121 Đai cùm ống 6 Cái
122 Lắp đặt xí bệt + xi phông + vòi xịt 2 bộ
123 Lắp đặt xí xổm + két nước + vòi xịt 8 bộ
124 Lắp đặt Lavabo 2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa Inox 20 bộ
126 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 9 cái
127 Cầu chắn rác Inox D = 90 3 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,0524 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3539 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 15,2618 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,548 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 13,664 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 18,94 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,2424 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,7856 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3956 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5483 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,369 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1925 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 52,0385 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,2875 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 8,7052 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 329,7375 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 103,672 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 103,3375 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường 103,672 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 207,0095 m2
22 Lắp dựng hàng rào sắt 109,672 m2
23 Hàng rào khung thép hộp 109,672 m2
24 Cổng chính sắt hộp 11 m2
25 Cổng phụ sắt hộp 2,6 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt 11 m2
27 Hàng rào lưới B40 khổ 2m dày 3ly + Khung thép V 670,35 m2
28 Bánh xe sắt có bạt đạn D90 8 cái
D HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (2,5% x A) (A là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->