Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh (nguồn vốn xổ số kiến thiết), ngân sách thành phố Tuy Hòa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:28:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,272,581,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h và vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T đến chân công trình | Theo chương V | 415,26 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V | 16,0133 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V | 22,6472 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 38,6605 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V | 2,2508 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường K98 dày 30cm | Theo chương V | 16,0133 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,2594 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V | 14,877 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch tezzero KT (40x40x3)cm | Theo chương V | 4.058,84 | m2 |
| 10 | Láng vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V | 4.058,84 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 405,88 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Theo chương V | 76,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 5,1688 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 910 | cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 50,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,43 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V | 19,0286 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 15,8232 | 100m3 |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h và vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T đến chân công trình | Theo chương V | 195,89 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V | 6,5086 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V | 12,0662 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 18,5748 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V | 0,9112 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường K98 dày 30cm | Theo chương V | 6,5086 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,2366 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch tezzero KT (40x40x3)cm | Theo chương V | 1.248,2 | m2 |
| 9 | Láng vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V | 1.248,2 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 124,82 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 | Theo chương V | 34,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 2,3061 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 406 | cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 22,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V | 217,5495 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống xoay D12 | Theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Theo chương V | 7,71 | m3 |
| 8 | Đắp đất thủ công | Theo chương V | 6,67 | m3 |
| D | LỐI ĐI NGƯỜI TÀN TẬT | |||
| 1 | Láng vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V | 259,2 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 25,92 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Theo chương V | 13,82 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V | 12,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,7426 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch tezzero KT (40x40x3)cm | Theo chương V | 259,2 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | I/ HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông móng, thân hố thu, đá 2x4, mac 200 | Theo chương V | 65,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 5,2662 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 9,984 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,9904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,7363 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình | Theo chương V | 705,74 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <=18mm | Theo chương V | 0,9672 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình | Theo chương V | 1.058,62 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu ngăn mùi | Theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống d=200mm | Theo chương V | 0,252 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống d=315mm | Theo chương V | 0,288 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa upvc, đường kính cút d=315mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V | 3,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 5,616 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp III | Theo chương V | 5,616 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 4,6987 | 100m3 |
| G | III/ CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm | Theo chương V | 88 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm - VH | Theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm - VH | Theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chương V | 40 | mối nối |
| H | III/ CỐNG DỌC D400 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo chương V | 230 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm - VH | Theo chương V | 94 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm - VH | Theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V | 104 | mối nối |
| I | IV/ CỐNG NGANG D400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 14,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V | 1,0392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V | 35,46 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm - HL93 | Theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm - HL93 | Theo chương V | 34 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V | 46 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 3,1662 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 5km, đất cấp III | Theo chương V | 3,1662 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,6832 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi