Gói thầu: Sửa chữa Tòa nhà Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ tại Nha Trang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Tòa nhà Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ tại Nha Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2020, 2021 của Trung tâm THVN khu vực Nam Bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 17:00:00 đến ngày 2020-12-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,341,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D<=13mm, chiều sâu lỗ khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | lỗ khoan |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bu lông Hilti M18x10 các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu lông chân cột C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông liên kết khung vách M10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| B | Hạng mục 2 | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2426 | 100m2 |
| 2 | Úp nóc 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 3 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,266 | tấn |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, Sơn vì kèo + Chỉ sơn tại vị trí các mối hàn (5% diện tích thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dầm thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,066 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| C | Hạng mục 3 | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Bơm keo epoxy vào khe nứt 1 mm bằng máy bơm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong dàn giáo trong có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,904 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | tấn |
| 10 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,896 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| D | Hạng mục 4 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cửa lưới kích thước cửa 1500x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi