Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261737-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201258713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 16:38:00 đến ngày 2020-12-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,418 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,418 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,225 100m3
4 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,667 100m3
5 Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,467 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,425 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,686 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,261 100m3
9 Mua đất đắp nền, đất cấp III K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  407,046 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,07 100m3
11 Đào san đất cấp III (cày xới K95) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,633 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,795 100m3
13 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.381,926 m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,148 100m2
15 Lớp bạt tạo phẳng, chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,978 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC CHỊU LỰC B60
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,168 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,7 m3
3 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  49,868 m3
4 Đào móng băng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5031 100m3
5 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,59 m3
6 Thi công đá dăm đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,144 100m3
7 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,411 100m2
8 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,578 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,196 m3
10 Bê tông, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,549 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  219,2 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,51 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,74 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,44 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  137 cái
C NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B400
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  683 Cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,562 m3
3 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,562 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,073 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,644 100m2
6 Bê tông xà dầm giằng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  39,614 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  286,86 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,536 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,305 100m2
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,712 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  683 cái
D VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  202,191 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->