Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường tỉnh Cao Thịnh - Quang Trung (ĐT.518D)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260573-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường tỉnh Cao Thịnh - Quang Trung (ĐT.518D)
Số hiệu KHLCNT 20201260535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (duy tu, bảo trì đường xuyên) trong dự toán ngân sách tỉnh các năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 16:35:00 đến ngày 2020-12-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021
B Công tác quản lý
1 Tuần đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 17,6 1 Km/365 ngày
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 123,2 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,13 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 8,8 1 km/năm
C Công tác bảo dưỡng
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 84,48 m3
2 Cắt cỏ bằng máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 93,6 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 16,96 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1.060 10m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 152 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 44,8 md
7 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 4 lần/km
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 177,3 10m2
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 53,62 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,68 m2
11 Sơn cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 41,58 m2
12 Sơn cột Km Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 14,71 m2
13 Sơn cọc tiêu (chất liệu cọc bằng BTXM) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 72,86 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 11 cọc
15 Thay thế cọc tiêu, cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 6 cọc
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 9,45 m2
D CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022
E Công tác quản lý
1 Tuần đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 17,6 1 Km/365 ngày
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 123,2 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,13 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 8,8 1 km/năm
F Công tác bảo dưỡng
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 84,48 m3
2 Cắt cỏ bằng máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 93,6 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 16,96 km/lần
4 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1.060 10m
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 152 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤ 1m Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 44,8 md
7 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 4 lần/km
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 177,3 10m2
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 58,45 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,68 m2
11 Sơn cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 41,58 m2
12 Sơn cột Km Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 14,71 m2
13 Sơn cọc tiêu (chất liệu cọc bằng BTXM) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 72,86 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 11 cọc
15 Thay thế cọc tiêu, cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 6 cọc
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 9,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->