Gói thầu: Thi công xây dựng công tình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ HUYỆN LÂM BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công tình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho dự án Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 21:01:00 đến ngày 2020-12-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn tuyến 1+ tuyến 2: | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6716 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6716 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2502 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1211 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2568 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1153 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1153 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,029 | m3 |
| B | Cống B40: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 3 | Xây cống đá khan, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan d<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 9 | Lắp tấm bản vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| C | Cống B80: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 3 | Xây cống đá khan, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan d<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 9 | Lắp tấm bản vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| D | Cải tạo mương: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 3 | Xây cống đá khan, VXM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan d<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 9 | Lắp tấm bản vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| E | Cầu bản 4m : | |||
| 1 | Đào cuội sỏi đá lẫn đất sét (VD đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp vây ngăn nước bằng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đổ đi, máy đào <= 1.25 m3, đất C3 (tận dụng 80% Kl đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng, mố trụ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4267 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,605 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7934 | tấn |
| 15 | Bê tông móng thân móng thường cánh thượng, hạ lưu, chân khay, hạ lưu, chống bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, thanh chống M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m3 |
| 18 | Xây thân mố, tường cánh thượng, hạ lưu, xây lòng cống, sân thượng, hạ lưu VXm 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,27 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi