Gói thầu: Thi công xây dựng ct Cống K.T5 - K.Đòn Dông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ct Cống K.T5 - K.Đòn Dông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 14:06:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÂN CỐNG: Bê tông M300 | |||
| 1 | Bê tông sàn mặt sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | M3 |
| B | THÂN CỐNG: Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy tường ngoặc đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,94 | M3 |
| 2 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,47 | M3 |
| 3 | Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,2 | M3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3458 | 100M2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,78 | M3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,56 | M3 |
| 8 | Bê tông tường tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,52 | M3 |
| 9 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày >45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,84 | M3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3221 | 100M2 |
| 11 | Bê tông sàn thân cống đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,02 | M3 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3204 | 100M2 |
| 13 | Bê tông dầm cầu công tác đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | M3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0528 | 100M2 |
| 15 | Bê tông sàn cầu công tác đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | M3 |
| 16 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0792 | 100M2 |
| C | THÂN CỐNG: Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,39 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,67 | M3 |
| D | THÂN CỐNG: Đắp cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,12 | M3 |
| E | THÂN CỐNG: Sản xuất và lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép chân khay, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0903 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1405 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0452 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0823 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép sàn cao <=6m, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0318 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép sàn cao <=6m, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,307 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bản đáy tường ngoặc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6779 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường ngoặc cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9952 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7627 | Tấn |
| 10 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 675,26 | kg |
| 11 | Thép tròn Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,76 | kg |
| 12 | Thép tròn Đk <=18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,65 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7627 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm cầu công tác cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0093 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm cầu công tác cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0355 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép sàn công tác cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0395 | Tấn |
| F | THÂN CỐNG: Đóng cừ tràm, L cừ =3,0m: (dưới tường ngoặc, sân tiêu năng, thân cống) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,9 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,9 | 100M |
| G | BẢN DẪN, DẦM KÊ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm kê đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0528 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| 7 | SXLD cốt thép bản dẫn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1539 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bản dẫn, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4036 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm kê, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0118 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm kê, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0739 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100M |
| H | SÂN NỐI TIẾP: Lắp đặt thảm rọ đá (trên cạn) | |||
| 1 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn), khối lượng đá hộc < 2m3/rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Rọ |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 258,05 | M2 |
| 3 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,76 | M3 |
| I | SÂN NỐI TIẾP: Lắp đặt thảm rọ đá (trong nước) | |||
| 1 | Thả thảm đá, rọ đá dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,2 | M2 |
| 3 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8 | M3 |
| J | SÂN NỐI TIẾP: Trải vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật (mái) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5052 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M2 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước (1 lớp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M2 |
| K | DÀN VAN: Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2148 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,47 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2111 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | M3 |
| 6 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2655 | 100M2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0248 | 100M2 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T, kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,057 | 100M |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T, kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | 100M |
| 11 | Đập đầu cọc - Trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | M3 |
| L | DÀN VAN: Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông dầm chân đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | M3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100M2 |
| M | DÀN VAN: Sản xuất lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0234 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4379 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0364 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0997 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm, cao <=6m, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2462 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép sàn cao <=28m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1521 | Tấn |
| N | DÀN VAN: Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1213 | Tấn |
| 2 | Thép tròn Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9 | kg |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm, dày 2,5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,39 | Kg |
| 4 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,29 | M2 |
| O | DÀN VAN: Dầm thép | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục (vật tư phục vụ sản xuất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0499 | Tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 283,96 | kg |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,93 | kg |
| 4 | Bu lông đầu chìm, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,49 | M2 |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3339 | Tấn |
| P | DÀN VAN: Thép cọc | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0123 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0338 | Tấn |
| Q | DÀN VAN: Thép dầm chân | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0022 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, cao <=6m, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| R | DÀN VAN: Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3769 | Tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 376,91 | kg |
| 3 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3769 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0771 | Tấn |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,07 | Kg |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,93 | M2 |
| 7 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,35 | M2 |
| 8 | Bu lông đầu chìm, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| S | DÀN VAN: Sơn dàn van | |||
| 1 | Sơn dàn van không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,14 | M2 |
| T | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG: Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,06 | M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,39 | M3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1517 | 100M2 |
| 4 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | M3 |
| 5 | Ván khuôn tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1312 | 100M2 |
| 6 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,11 | M3 |
| 7 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1936 | 100M2 |
| U | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG: Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,24 | M3 |
| V | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG: Đắp cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,24 | M3 |
| W | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG: Trải vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6452 | 100M2 |
| X | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG: Sản xuất lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0448 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường răng, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0381 | Tấn |
| Y | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG: Ống uPVC Đk 27mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5588 | 100M |
| Z | CỌC TIÊU, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,57 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2349 | 100M2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc lan can bảo vệ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | M3 |
| 4 | Ván khuôn cọc lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1188 | 100M2 |
| 5 | Bê tông cột lan can trên cống, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | M3 |
| 6 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, lan can đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,39 | M3 |
| 8 | Sơn dầu cọc tiêu, cọc lan can 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,07 | M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1568 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc lan can, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0787 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cột lan can, cao <=6m, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0297 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 50.1mm, dày 3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,026 | 100m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 357,56 | Kg |
| AA | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8939 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật phản quang (40x60)cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| AB | Cừ tràm L=3,7m | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,98 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,98 | 100M |
| AC | Cừ tràm L=3,0m | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,25 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 1 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,65 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9 | 100M |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| AD | CỬA VAN THÉP PHUN KẼM | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6049 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5.604,89 | kg |
| 3 | Bu lông tráng kẽm Đk 36, L=35cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Bu lông, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | bộ |
| 5 | Bu lông, M14-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | bộ |
| 6 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,34 | M2 |
| 7 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | mét |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,36 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa van, trọng lượng <=10tấn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6049 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6049 | Tấn |
| AE | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,8 | 100M |
| 3 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,667 | ca |
| 4 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,2 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 7 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4445 | ca |
| 8 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 448 | M |
| 9 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100M2 |
| 10 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100M2 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,38 | 100M2 |
| 12 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112 | bộ |
| 13 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 252 | M |
| 14 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0249 | Tấn |
| 15 | Bơm cát vào đê quay, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8934 | 100M3 |
| 16 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 289,3352 | M3 |
| 17 | Đắp đất trên đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ bờ kênh) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100M3 |
| AF | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 100M |
| 3 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,905 | ca |
| 4 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100M |
| 7 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3175 | ca |
| 8 | Cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 308 | M |
| 9 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100M2 |
| 10 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100M2 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | 100M2 |
| 12 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | bộ |
| 13 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | M |
| 14 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 15 | Bơm cát vào đê quay, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0877 | 100M3 |
| 16 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 208,7664 | M3 |
| 17 | Đắp đất trên đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào khai thác tại chỗ bờ kênh) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M3 |
| AG | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 20m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3749 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5523 | 100M3 |
| 3 | Đào dời đất 1 lần về bãi trữ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9272 | 100M3 |
| 4 | Đào chân khay, tường răng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,19 | M3 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,31 | M3 |
| AH | Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp đất mang cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 (sử dụng đất móng bãi trữ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0994 | 100M3 |
| AI | Đắp đến cao trình +0,50: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 (sử dụng đất móng bãi trữ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2048 | 100M3 |
| AJ | Đắp đến cao trình +1,50: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,472 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1363 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,6342 | M3 |
| AK | Đắp đến cao trình +2,80: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3528 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3796 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 237,961 | M3 |
| AL | Đắp đến cao trình +4,70: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng máy đào gầu 0,8m3 kết hợp đầm cóc, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,507 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7369 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,688 | M3 |
| AM | Đắp bờ kênh | |||
| 1 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7339 | 100M3 |
| 2 | Đào bóc lớp phong hóa dày 30cm vị trí hố đào lấy đất, diện tích hố 240m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100M3 |
| 3 | Đào khai thác đất bờ kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7055 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát, cự ly bơm <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4107 | 100M3 |
| 5 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 141,0693 | M3 |
| 6 | San ủi lại khối lượng đất phong hóa đã đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100M3 |
| AN | Phá dỡ cầu hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cầu thép - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8109 | Tấn |
| 3 | Đục phá bê tông dầm, cọc bằng máy - bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,06 | M3 |
| 4 | Nhổ cọc cầu bê tông cốt thép - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100M |
| AO | Phá đê quay 1 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6401 | ca |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | 100M |
| 4 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1707 | ca |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5816 | 100M3 |
| 6 | Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,444 | ca |
| 7 | Ca sà lan 100T chứa đất bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,444 | ca |
| 8 | Đào xúc đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5816 | 100M3 |
| 9 | Ca sà lan 100T chờ xúc đất bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,444 | ca |
| 10 | Đào dời đất 1 lần bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5816 | 100M3 |
| AP | Phá đê quay 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 100M |
| 2 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4572 | ca |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào gầu 0,5m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100M |
| 4 | Sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1219 | ca |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8612 | 100M3 |
| 6 | Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3201 | ca |
| 7 | Đào dời đất 1 lần bằng máy đào 1,25m3 đứng trên bờ, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8612 | 100M3 |
| AQ | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Dây xích (kèm móc khóa) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi