Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261579-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201209902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 19:13:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,414,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất hữu cơ, thủ công, đất C1 (5% thủ công) Chương V 92,056 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 (95% máy) Chương V 17,4906 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Chương V 18,4112 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 18,4112 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 18,4112 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II (5% thủ công) Chương V 59,8675 m3
7 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 Chương V 29,56 m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (95% máy) Chương V 11,3748 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V 12,0031 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 12,0031 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 12,0031 100m3
12 Đắp nền đường bằng thủ công (5% thủ công) Chương V 308,081 m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% máy) Chương V 58,5354 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 7,3493 100m3
15 Mua đất đồi cấp 3 tại mỏ đất về đắp nền đường Chương V 7.815,15 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V 78,1515 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 78,1515 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 78,1515 100m3
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V 32,653 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V 32,653 100m2
21 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Chương V 32,653 100m2
22 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Chương V 73,8321 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V 70,3444 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Chương V 1,9261 100m2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn bó vỉa Chương V 10,9803 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V 0,0843 tấn
27 Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa lót mác 50 Chương V 992,58 m
28 Lắp đặt bó vỉa cong, M50, PC40 Chương V 105,45 m
29 Lát viên đan rãnh Chương V 2.140,06 cái
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (5% thủ công) Chương V 17,4 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (95% máy) Chương V 3,306 100m3
3 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,584 100m3
4 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Chương V 22,56 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Chương V 22,56 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,48 100m2
7 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V 62,88 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn Chương V 10,656 100m2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk <=10 mm Chương V 5,2128 tấn
10 Lắp đặt cống hộp đơn Chương V 240 đoạn cống
11 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm Chương V 239 mối nối
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,16 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Chương V 0,8832 100m2
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm Chương V 1,3464 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 240 cấu kiện
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (5% thủ công) Chương V 5,544 m3
17 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (95% máy) Chương V 1,0534 100m3
18 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,7392 100m3
19 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Chương V 6,384 m3
20 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Chương V 11,4912 m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,3024 100m2
22 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống 400mm Chương V 84 đoạn ống
23 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Chương V 5,4028 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 8,1044 m3
25 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2336 100m2
26 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Chương V 29,0949 m3
27 Bê tông mũ mố, đô bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Chương V 4,3244 m3
28 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V 0,5466 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,024 m3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1512 100m2
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Chương V 0,463 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 42 cấu kiện
33 Trát tường hố thu, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Chương V 132,25 m2
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (5% thủ công) Chương V 24,948 m3
35 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (95% máy) Chương V 4,7401 100m3
36 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 2,268 100m3
37 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V 63 m3
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 209,16 m3
39 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V 2,52 100m2
40 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Chương V 113,4 m3
41 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Chương V 105,84 m3
42 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 46,872 m3
43 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V 1,512 100m2
44 Trát tường mương, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 302,4 m2
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (5% thủ công) Chương V 12,87 m3
46 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (95% máy) Chương V 2,4453 100m3
47 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,17 100m3
48 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V 32,5 m3
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 107,9 m3
50 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V 1,3 100m2
51 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Chương V 58,5 m3
52 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Chương V 41,34 m3
53 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 28,73 m3
54 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V 1,222 100m2
55 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V 0,4466 tấn
56 Trát tường mương, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V 133,9 m2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 51,194 m3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Chương V 1,3099 100m2
59 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V 7,7038 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 0 cấu kiện
61 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 4,775 100m3
62 Cọc gỗ 60x80x2000 (Chỉ tính cho 50m đầu tiên, sau 50m tiếp theo tính luân chuyển) Chương V 200 cọc
63 Cọc gỗ 40x60x1500 (Chỉ tính cho 50m đầu tiên, sau 50m tiếp theo tính luân chuyển) Chương V 150 cọc
64 Ván khuôn chắn đất dày 3cm cao 1.2m (Chỉ tính cho 50m đầu tiên, sau 50m tiếp theo tính luân chuyển) Chương V 3,6 cọc
65 Đinh Chương V 50 kg
66 Làm tường chắn đất thủ công bằng gỗ ván (chỉ tính nhân công, đã bao gồm đóng cọc và nhổ cọc) Chương V 458,4 1m2
67 Bơm nước thi công Chương V 15 ca
C ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 156,648 m3
2 Đắp cát móng đường cáp Chương V 80,25 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 2.889 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép Chương V 321 m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 80,25 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,8025 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,8025 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,8025 100m3
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Chương V 0,11 100m
10 Phá dỡ mặt đường nhựa Chương V 0,055 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 0,055 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 0,055 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 0,6643 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0605 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 0,189 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,78 m2
17 Buloong mạ kẽm nhúng nóng Chương V 4 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường; Lấy khối lượng đào - (BT lót - Gạch) chiếm chổ Chương V 0,4148 m3
19 Tủ lắp công tơ loại 1 pha ngoài trời, hai lớp cánh, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện (tủ có 4 công tơ + 4 automat; gồm 2 ngăn công tơ và ngăn automat) Chương V 4 tủ
20 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 -0,6/1kV Chương V 3,8 100m
21 Ống nhựa xoắn HDPE 70/90 Chương V 3,83 100m
22 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V 0,61 100m
23 Đầu cốt đồng Cu-50 Chương V 44 cái
24 Đai thép + Khóa đai Chương V 7 bộ
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 8,32 m3
26 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 5 m
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 4 bộ
29 Đắp đất nền móng công trình, đắp móng tiếp địa Chương V 8,32 m3
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Chương V 367 m
31 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V 1,82 m3
32 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 1 bộ
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,82 m3
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 23,562 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,756 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 5,04 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,24 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,1996 100m2
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 17,526 m3
41 Lắp dựng cột bê tông bằng máy, kết hợp thu công cột BTLT LT8,5m Chương V 3 cột
42 Cổ dề cột vuông đơn 2 móc CD2-V Chương V 14,46 kg
43 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Chương V 8,98 kg
44 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Chương V 9,8 kg
45 Cổ dề cột tròn kép 2 móc CDK2-T Chương V 13,64 kg
46 Tháo lắp hộp công tơ H2 Chương V 3 hộp
47 Tháo lắp hộp công tơ H4 Chương V 3 hộp
48 Kẹp hãm HK 50 Chương V 16 cái
49 Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 50 Chương V 4 cái
50 Ghíp 2 bu long Chương V 16 cái
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0,8m3, 90% bằng máy Chương V 1,289 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, 10% bằng thủ công Chương V 14,322 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Chương V 3,3 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa HDPE-PN12.5, PE80 D50 Chương V 3,52 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V 55 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V 59 cái
7 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm Chương V 1 mối nối
8 Lắp đặt tê nhựa thu HDPE, ĐK 90x50mm Chương V 2 cái
9 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van cổng BB D80 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt lọc rác D80 Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm Chương V 5 cái
13 Lắp đặt măng sông thu nhựa HDPE, ĐK 90x50mm Chương V 2 cái
14 Lắp đặt mang xông thép tráng kẽm ĐK 40mm Chương V 4 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK 40mm Chương V 4 cái
16 Đồng hổ tổng BB80 Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt chếch nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V 2 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V 4 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V 1 cái
22 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V 2 cái
23 Chụp ty van gang D100 Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Khớp nối mềm EE D80 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Khớp nối mềm BE D80 Chương V 3 cái
26 Ống dẫn hướng D110 Chương V 2 m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Chương V 0,25 100m
28 Măng sông ống thép mạ kẽm D150 Chương V 4 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Chương V 3,3 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 3,52 100m
31 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V 6,82 100m
32 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V 72,2722 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 70,059 m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V 0,7316 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,7316 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,7316 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 3,4592 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,2466 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,1544 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
41 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 0,9266 m3
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 3,42 m2
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 5,004 m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,127 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0141 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V 0,0624 tấn
47 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-20mm Chương V 10 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D=15mm Chương V 10 cái
49 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm Chương V 10 cái
50 Lắp đặt rắc co ĐK 20mm Chương V 20 cái
51 Lắp nối ren ngoài PPR, ĐK 20mm Chương V 20 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V 0,3 100m
53 Hộp bảo vệ đồng hồ Chương V 10 hộp
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V 1 tủ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,356 m3
5 Lắp khung kích thước móng cột Chương V 1 bộ
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5 m2
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m Chương V 14 cột
8 Đèn chiếu led sáng đường phố 100W + bóng Chương V 14 bộ
9 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 14 bảng
10 Lắp cửa cột Chương V 14 cửa
11 Khung móng M16-240x240x525mm Chương V 14 cái
12 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6+1x6mm2 Chương V 5,46 100m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Dây dẫn điện 2 ruột, dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 112 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 Chương V 5,15 100m
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 Chương V 14 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng tổng RC2 Chương V 1 bộ
17 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng mềm M10 Chương V 535 m
18 Đầu cốt đồng M10 Chương V 122 cái
19 Đánh số cột thép Chương V 14 cột
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 10,931 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,96 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,448 100m2
23 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 150,48 m3
24 Đắp cát móng đường cáp Chương V 0,439 m3
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 3.762 viên
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép Chương V 209 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 118,085 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,44 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,44 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,44 100m3
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 30 đầu cáp
32 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Chương V 0,12 m
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 14 cái
34 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Chương V 14 vị trí
35 Ghíp 2 bulong Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->