Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:35:00 đến ngày 2020-12-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường điểm đen Km46 (Nút giao số 1) | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 95,26 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Phần 2 - Chương V | 57,04 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phần 2 - Chương V | 426,27 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 312,19 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 114,08 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Phần 2 - Chương V | 114,08 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Phần 2 - Chương V | 114,08 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống ATGT điểm đen Km46 (Nút giao số 1) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cảnh báo chớp vàng bằng năng lượng mặt trời cao 6m (dày 6mm), tay vươn đơn 4,2m (dày 4mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Phần 2 - Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chớp vàng D300mm bằng năng lượng mặt trời (Bao gồm bộ lưu điện, tấm thu năng lượng mặt trời, mạch điều khiển) | Phần 2 - Chương V | 4 | đèn |
| 3 | Dây cáp điện 2x1.5m2 | Phần 2 - Chương V | 20 | m |
| 4 | Bê tông móng M200 | Phần 2 - Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm đệm móng | Phần 2 - Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Khung bulông móng trụ h=4m (bu lông M20x1000) | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đào móng trụ đèn cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 3,92 | m3 |
| 9 | Lắp đặt biển báo "Chú ý quan sát" KT 60x100cm | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thép tấm | Phần 2 - Chương V | 6,98 | kg |
| 11 | Khoan lỗ thép dày 5mm | Phần 2 - Chương V | 64 | lỗ khoan |
| 12 | Bu lông M16x200 | Phần 2 - Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Bu lông M8x60 | Phần 2 - Chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Gắn viên phản quang loại 15x15x2,3cm (chiều sâu chân đinh 8cm) | Phần 2 - Chương V | 18 | viên |
| 15 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm | Phần 2 - Chương V | 203,8 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) | Phần 2 - Chương V | 14,75 | m2 |
| 18 | Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch đi bộ qua đường | Phần 2 - Chương V | 6 | m2 |
| 19 | Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch chỉ hướng | Phần 2 - Chương V | 9,64 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Đèn chiếu sáng điểm đen Km46 (Nút giao số 1) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời (Bao gồm cột đèn, cần đèn, đèn led 150W, hệ khung móng, tấm thu năng lượng mặt trời, ắc quy lưu điện, tủ điều khiển hệ thống đèn, tay bắt đèn) | Phần 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 2 | m2 |
| 3 | Đào lớp đệm cát | Phần 2 - Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Cắt BT dày 10 cm | Phần 2 - Chương V | 0,2 | m |
| 5 | Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) | Phần 2 - Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | BTXM móng M100 | Phần 2 - Chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | BTXM móng M200 | Phần 2 - Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Thép f<=10 cọc tiếp địa | Phần 2 - Chương V | 13,95 | kg |
| 9 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm | Phần 2 - Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp CU/PVC 5x1mm2 | Phần 2 - Chương V | 40 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC 3x1mm2 | Phần 2 - Chương V | 22 | m |
| E | Hạng mục 5: Nền, mặt đường điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Đào nền, Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 444,91 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 88,23 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp III | Phần 2 - Chương V | 40,21 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 418,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Phần 2 - Chương V | 171,95 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phần 2 - Chương V | 1.236,32 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 892,42 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 343,9 | m2 |
| 9 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 343,9 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Phần 2 - Chương V | 343,9 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Phần 2 - Chương V | 343,9 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống ATGT điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35 x 0,7m | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 3 | Gắn viên phản quang loại 15x15x2,3cm (chiều sâu chân đinh 8cm) | Phần 2 - Chương V | 29 | viên |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm | Phần 2 - Chương V | 142,08 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) | Phần 2 - Chương V | 15 | m2 |
| 6 | Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch chỉ hướng | Phần 2 - Chương V | 23,11 | m2 |
| 7 | Giải phân cách di động KT 600x300x960 (SP sơn Alkyd 3 nước - Biển & mũi tên phản quang 3M-3400) | Phần 2 - Chương V | 84 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nối cống D100 điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 55,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 27,71 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm đệm móng | Phần 2 - Chương V | 2,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 18,28 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 tường | Phần 2 - Chương V | 4,11 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc bằng vữa xi măng M100 | Phần 2 - Chương V | 4,54 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 2,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 296,08 | kg |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Phần 2 - Chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối | Phần 2 - Chương V | 78,25 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp | Phần 2 - Chương V | 26,38 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần 2 - Chương V | 4,11 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Cột trụ để lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Phần 2 - Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Phần 2 - Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ lát đá vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 0,44 | m2 |
| 4 | Đào lớp đệm cát | Phần 2 - Chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Cắt BT dày 10 cm | Phần 2 - Chương V | 2,7 | m |
| 6 | Phá dỡ BTXM | Phần 2 - Chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) | Phần 2 - Chương V | 0,43 | m3 |
| 8 | BTXM móng M100 | Phần 2 - Chương V | 0,04 | m3 |
| 9 | BTXM móng M200 | Phần 2 - Chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Khung móng tủ 4xM16x500 | Phần 2 - Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thép f<=10 cọc tiếp địa | Phần 2 - Chương V | 0,47 | kg |
| 12 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm | Phần 2 - Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt trụ tròn côn cao 6,2m dày 4mm, tay vươn 5m mạ kẽm, nhúng nóng | Phần 2 - Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt trụ tròn côn cao 6,2m dày 4mm, tay vươn 3m mạ kẽm, nhúng nóng | Phần 2 - Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Đèn THGT D300 (Đỏ , vàng, xanh) | Phần 2 - Chương V | 24 | Cái |
| 16 | Đèn THGT D200 người đi bộ 2 màu xanh đỏ | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Đèn THGT D300 đếm lùi hai màu xanh đỏ | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Đèn THGT D400 đếm lùi hai màu xanh đỏ | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Đèn THGT D300 mũi tên rẽ phải màu xanh | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Phần 2 - Chương V | 40 | Bóng |
| 21 | Lắp đặt tay bắt đèn | Phần 2 - Chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Phần 2 - Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Phần 2 - Chương V | 8 | đầu |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Phần 2 - Chương V | 8 | đầu |
| 26 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 7,84 | m2 |
| 27 | Đào lớp đệm cát | Phần 2 - Chương V | 0,78 | m3 |
| 28 | Cắt BT dày 10 cm | Phần 2 - Chương V | 22,4 | m |
| 29 | Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) | Phần 2 - Chương V | 15,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 5,1 | m3 |
| 31 | BTXM móng M100 | Phần 2 - Chương V | 17,28 | m3 |
| 32 | BTXM móng M200 | Phần 2 - Chương V | 8,64 | m3 |
| 33 | Khung móng cột M24x4, dài 1,2m | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Phần 2 - Chương V | 196 | m |
| 36 | Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D76 dày 3mm mạ kẽm) | Phần 2 - Chương V | 48 | m |
| 37 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 | Phần 2 - Chương V | 205 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC 3x1mm2 | Phần 2 - Chương V | 22 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC 5x1mm2 | Phần 2 - Chương V | 97 | m |
| 40 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Phần 2 - Chương V | 30 | m |
| 41 | Dây đồng trần M10 | Phần 2 - Chương V | 116 | m |
| I | Hạng mục 9: Thi công và hoàn trả hào cáp điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 6 cm | Phần 2 - Chương V | 96 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTN | Phần 2 - Chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Phần 2 - Chương V | 28,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 | Phần 2 - Chương V | 16,42 | m3 |
| 5 | CPDD loại 2 | Phần 2 - Chương V | 10,66 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 28,8 | m2 |
| 7 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Phần 2 - Chương V | 28,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 34,8 | m2 |
| 9 | Đào bỏ lớp BTXM | Phần 2 - Chương V | 2,78 | m3 |
| 10 | Phá BTXM | Phần 2 - Chương V | 2,78 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp III rãnh | Phần 2 - Chương V | 25,06 | m3 |
| 12 | Đắp cát K95 | Phần 2 - Chương V | 10,44 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 13,92 | m3 |
| 14 | BTXM lề M200 | Phần 2 - Chương V | 3,48 | m3 |
| 15 | Hoàn trả đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 34,8 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Đèn chiếu sáng điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sáng | Phần 2 - Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 0,44 | m2 |
| 3 | Đào lớp đệm cát | Phần 2 - Chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Cắt BT dày 10 cm | Phần 2 - Chương V | 2,7 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTXM | Phần 2 - Chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Đào móng cột đất cấp 3 (móng cột hệ đèn) | Phần 2 - Chương V | 0,43 | m3 |
| 7 | BTXM móng M100 | Phần 2 - Chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | BTXM móng M200 | Phần 2 - Chương V | 0,34 | m3 |
| 9 | Khung móng tủ 4xM16x500 | Phần 2 - Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) | Phần 2 - Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột đèn pha cao 14m | Phần 2 - Chương V | 2 | Cột |
| 12 | Lọng bắt đèn | Phần 2 - Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột đèn pha cao 10m | Phần 2 - Chương V | 4 | Cột |
| 14 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m , vươn 3m | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Đèn đường - Led >= 200W | Phần 2 - Chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Đèn đường - Led 150W | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp bảng điện 1 aptomat | Phần 2 - Chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cửa cột | Phần 2 - Chương V | 6 | Cột |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Phần 2 - Chương V | 12 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Phần 2 - Chương V | 12 | đầu |
| 21 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 9,78 | m2 |
| 22 | Đào lớp đệm cát | Phần 2 - Chương V | 0,98 | m3 |
| 23 | Cắt BT dày 10 cm | Phần 2 - Chương V | 0,98 | m |
| 24 | Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) | Phần 2 - Chương V | 13,01 | m3 |
| 25 | BTXM móng M100 | Phần 2 - Chương V | 0,87 | m3 |
| 26 | BTXM móng M200 | Phần 2 - Chương V | 10,13 | m3 |
| 27 | Khung móng cột M24x8, dài 1,2m | Phần 2 - Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Khung móng cột M24x8, dài 1,2m | Phần 2 - Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) | Phần 2 - Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Phần 2 - Chương V | 306 | m |
| 31 | Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D76 dày 3mm mạ kẽm) | Phần 2 - Chương V | 29 | m |
| 32 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V | 136 | m |
| 33 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Phần 2 - Chương V | 30 | m |
| 34 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Phần 2 - Chương V | 287 | m |
| 35 | Dây đồng trần M10 | Phần 2 - Chương V | 318 | m |
| K | Hạng mục 11: Hào cáp qua vỉa hè, lề đường BTXM điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 96 | m2 |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM | Phần 2 - Chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Phá BTXM | Phần 2 - Chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp III rãnh | Phần 2 - Chương V | 69,12 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Phần 2 - Chương V | 28,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Phần 2 - Chương V | 38,4 | m3 |
| 7 | BTXM lề M200 | Phần 2 - Chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Hoàn trả đá lát vỉa hè | Phần 2 - Chương V | 96 | m2 |
| L | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| M | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi