Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201259508-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201126815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 16:35:00 đến ngày 2020-12-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 T.bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường điểm đen Km46 (Nút giao số 1)
1 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 95,26 m3
2 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 5,2 m3
3 Đắp đất K98 Phần 2 - Chương V 57,04 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 - Chương V 426,27 m2
5 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 Phần 2 - Chương V 312,19 m2
6 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Phần 2 - Chương V 114,08 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Phần 2 - Chương V 114,08 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm Phần 2 - Chương V 114,08 m2
C Hạng mục 3: Hệ thống ATGT điểm đen Km46 (Nút giao số 1)
1 Lắp đặt cột đèn cảnh báo chớp vàng bằng năng lượng mặt trời cao 6m (dày 6mm), tay vươn đơn 4,2m (dày 4mm), bằng thép nhúng kẽm nóng Phần 2 - Chương V 2 cột
2 Lắp đặt đèn chớp vàng D300mm bằng năng lượng mặt trời (Bao gồm bộ lưu điện, tấm thu năng lượng mặt trời, mạch điều khiển) Phần 2 - Chương V 4 đèn
3 Dây cáp điện 2x1.5m2 Phần 2 - Chương V 20 m
4 Bê tông móng M200 Phần 2 - Chương V 1,28 m3
5 Rải đá dăm đệm móng Phần 2 - Chương V 0,2 m3
6 Khung bulông móng trụ h=4m (bu lông M20x1000) Phần 2 - Chương V 2 bộ
7 Đào móng trụ đèn cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 5,4 m3
8 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 3,92 m3
9 Lắp đặt biển báo "Chú ý quan sát" KT 60x100cm Phần 2 - Chương V 2 cái
10 Thép tấm Phần 2 - Chương V 6,98 kg
11 Khoan lỗ thép dày 5mm Phần 2 - Chương V 64 lỗ khoan
12 Bu lông M16x200 Phần 2 - Chương V 8 Bộ
13 Bu lông M8x60 Phần 2 - Chương V 16 Bộ
14 Gắn viên phản quang loại 15x15x2,3cm (chiều sâu chân đinh 8cm) Phần 2 - Chương V 18 viên
15 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 4 cái
16 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm Phần 2 - Chương V 203,8 m2
17 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) Phần 2 - Chương V 14,75 m2
18 Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch đi bộ qua đường Phần 2 - Chương V 6 m2
19 Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch chỉ hướng Phần 2 - Chương V 9,64 m2
D Hạng mục 4: Đèn chiếu sáng điểm đen Km46 (Nút giao số 1)
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời (Bao gồm cột đèn, cần đèn, đèn led 150W, hệ khung móng, tấm thu năng lượng mặt trời, ắc quy lưu điện, tủ điều khiển hệ thống đèn, tay bắt đèn) Phần 2 - Chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 2 m2
3 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,2 m3
4 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 0,2 m
5 Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 2,4 m3
6 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 0,2 m3
7 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 2,4 m3
8 Thép f<=10 cọc tiếp địa Phần 2 - Chương V 13,95 kg
9 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x1500mm Phần 2 - Chương V 2 Bộ
10 Cáp CU/PVC 5x1mm2 Phần 2 - Chương V 40 m
11 Cáp CU/PVC 3x1mm2 Phần 2 - Chương V 22 m
E Hạng mục 5: Nền, mặt đường điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2)
1 Đào nền, Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 444,91 m3
2 Vét hữu cơ Phần 2 - Chương V 88,23 m3
3 Đánh cấp đất cấp III Phần 2 - Chương V 40,21 m3
4 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 418,18 m3
5 Đắp đất K98 Phần 2 - Chương V 171,95 m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 - Chương V 1.236,32 m2
7 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 Phần 2 - Chương V 892,42 m2
8 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Phần 2 - Chương V 343,9 m2
9 Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 Phần 2 - Chương V 343,9 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Phần 2 - Chương V 343,9 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm Phần 2 - Chương V 343,9 m2
F Hạng mục 6: Hệ thống ATGT điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2)
1 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 2 cái
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35 x 0,7m Phần 2 - Chương V 4 cái
3 Gắn viên phản quang loại 15x15x2,3cm (chiều sâu chân đinh 8cm) Phần 2 - Chương V 29 viên
4 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm Phần 2 - Chương V 142,08 m2
5 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) Phần 2 - Chương V 15 m2
6 Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch chỉ hướng Phần 2 - Chương V 23,11 m2
7 Giải phân cách di động KT 600x300x960 (SP sơn Alkyd 3 nước - Biển & mũi tên phản quang 3M-3400) Phần 2 - Chương V 84 cái
G Hạng mục 7: Nối cống D100 điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2)
1 Đào đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 55,42 m3
2 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 27,71 m3
3 Rải đá dăm đệm móng Phần 2 - Chương V 2,71 m3
4 Bê tông móng M150 Phần 2 - Chương V 18,28 m3
5 Bê tông M150 tường Phần 2 - Chương V 4,11 m3
6 Xây đá hộc bằng vữa xi măng M100 Phần 2 - Chương V 4,54 m3
7 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 Phần 2 - Chương V 2,8 m3
8 Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm Phần 2 - Chương V 296,08 kg
9 Vữa xi măng M100 Phần 2 - Chương V 0,14 m3
10 Bao tải tẩm nhựa đường chèn mối nối Phần 2 - Chương V 78,25 m2
11 Quét nhựa đường 2 lớp Phần 2 - Chương V 26,38 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Phần 2 - Chương V 4,11 m3
H Hạng mục 8: Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2)
1 Cột trụ để lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Phần 2 - Chương V 1 cột
2 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Phần 2 - Chương V 1 tủ
3 Tháo dỡ lát đá vỉa hè Phần 2 - Chương V 0,44 m2
4 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,04 m3
5 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 2,7 m
6 Phá dỡ BTXM Phần 2 - Chương V 0,04 m3
7 Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 0,43 m3
8 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 0,04 m3
9 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 0,34 m3
10 Khung móng tủ 4xM16x500 Phần 2 - Chương V 1 Bộ
11 Thép f<=10 cọc tiếp địa Phần 2 - Chương V 0,47 kg
12 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm Phần 2 - Chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt trụ tròn côn cao 6,2m dày 4mm, tay vươn 5m mạ kẽm, nhúng nóng Phần 2 - Chương V 2 Bộ
14 Lắp đặt trụ tròn côn cao 6,2m dày 4mm, tay vươn 3m mạ kẽm, nhúng nóng Phần 2 - Chương V 2 Bộ
15 Đèn THGT D300 (Đỏ , vàng, xanh) Phần 2 - Chương V 24 Cái
16 Đèn THGT D200 người đi bộ 2 màu xanh đỏ Phần 2 - Chương V 4 Bộ
17 Đèn THGT D300 đếm lùi hai màu xanh đỏ Phần 2 - Chương V 4 Bộ
18 Đèn THGT D400 đếm lùi hai màu xanh đỏ Phần 2 - Chương V 4 Bộ
19 Đèn THGT D300 mũi tên rẽ phải màu xanh Phần 2 - Chương V 4 Bộ
20 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông Phần 2 - Chương V 40 Bóng
21 Lắp đặt tay bắt đèn Phần 2 - Chương V 40 cái
22 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Phần 2 - Chương V 40 cái
23 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2 - Chương V 4 Bộ
24 Luồn cáp cửa cột Phần 2 - Chương V 8 đầu
25 Làm đầu cáp khô Phần 2 - Chương V 8 đầu
26 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 7,84 m2
27 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,78 m3
28 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 22,4 m
29 Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 15,3 m3
30 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 5,1 m3
31 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 17,28 m3
32 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 8,64 m3
33 Khung móng cột M24x4, dài 1,2m Phần 2 - Chương V 4 Bộ
34 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) Phần 2 - Chương V 4 Bộ
35 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 Phần 2 - Chương V 196 m
36 Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D76 dày 3mm mạ kẽm) Phần 2 - Chương V 48 m
37 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 Phần 2 - Chương V 205 m
38 Cáp CU/PVC 3x1mm2 Phần 2 - Chương V 22 m
39 Cáp CU/PVC 5x1mm2 Phần 2 - Chương V 97 m
40 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Phần 2 - Chương V 30 m
41 Dây đồng trần M10 Phần 2 - Chương V 116 m
I Hạng mục 9: Thi công và hoàn trả hào cáp điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2)
1 Cắt lớp BTN dày 6 cm Phần 2 - Chương V 96 m
2 Đào bỏ lớp BTN Phần 2 - Chương V 1,73 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm Phần 2 - Chương V 28,8 m3
4 Đắp cát K95 Phần 2 - Chương V 16,42 m3
5 CPDD loại 2 Phần 2 - Chương V 10,66 m3
6 Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 Phần 2 - Chương V 28,8 m2
7 Rải BTNC 19 dày 6 cm Phần 2 - Chương V 28,8 m2
8 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 34,8 m2
9 Đào bỏ lớp BTXM Phần 2 - Chương V 2,78 m3
10 Phá BTXM Phần 2 - Chương V 2,78 m3
11 Đào đất cấp III rãnh Phần 2 - Chương V 25,06 m3
12 Đắp cát K95 Phần 2 - Chương V 10,44 m3
13 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 13,92 m3
14 BTXM lề M200 Phần 2 - Chương V 3,48 m3
15 Hoàn trả đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 34,8 m2
J Hạng mục 10: Đèn chiếu sáng điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2)
1 Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sáng Phần 2 - Chương V 1 tủ
2 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 0,44 m2
3 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,04 m3
4 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 2,7 m
5 Đào bỏ lớp BTXM Phần 2 - Chương V 0,04 m3
6 Đào móng cột đất cấp 3 (móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 0,43 m3
7 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 0,04 m3
8 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 0,34 m3
9 Khung móng tủ 4xM16x500 Phần 2 - Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) Phần 2 - Chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt cột đèn pha cao 14m Phần 2 - Chương V 2 Cột
12 Lọng bắt đèn Phần 2 - Chương V 2 Bộ
13 Lắp đặt cột đèn pha cao 10m Phần 2 - Chương V 4 Cột
14 Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m , vươn 3m Phần 2 - Chương V 4 Bộ
15 Đèn đường - Led >= 200W Phần 2 - Chương V 6 Bộ
16 Đèn đường - Led 150W Phần 2 - Chương V 4 Bộ
17 Lắp bảng điện 1 aptomat Phần 2 - Chương V 6 Bộ
18 Lắp đặt cửa cột Phần 2 - Chương V 6 Cột
19 Luồn cáp cửa cột Phần 2 - Chương V 12 đầu
20 Làm đầu cáp khô Phần 2 - Chương V 12 đầu
21 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 9,78 m2
22 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,98 m3
23 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 0,98 m
24 Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 13,01 m3
25 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 0,87 m3
26 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 10,13 m3
27 Khung móng cột M24x8, dài 1,2m Phần 2 - Chương V 2 Bộ
28 Khung móng cột M24x8, dài 1,2m Phần 2 - Chương V 4 Bộ
29 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) Phần 2 - Chương V 6 Bộ
30 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 Phần 2 - Chương V 306 m
31 Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D76 dày 3mm mạ kẽm) Phần 2 - Chương V 29 m
32 Cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 Phần 2 - Chương V 136 m
33 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Phần 2 - Chương V 30 m
34 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Phần 2 - Chương V 287 m
35 Dây đồng trần M10 Phần 2 - Chương V 318 m
K Hạng mục 11: Hào cáp qua vỉa hè, lề đường BTXM điểm đen Km47+486 (Nút giao số 2)
1 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 96 m2
2 Đào bỏ lớp BTXM Phần 2 - Chương V 7,68 m3
3 Phá BTXM Phần 2 - Chương V 7,68 m3
4 Đào đất cấp III rãnh Phần 2 - Chương V 69,12 m3
5 Đắp cát K95 Phần 2 - Chương V 28,8 m3
6 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 38,4 m3
7 BTXM lề M200 Phần 2 - Chương V 9,6 m3
8 Hoàn trả đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 96 m2
L Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
M Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->