Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 18:01:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,561,231,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 868,74 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.466,596 | m2 |
| 3 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 867,61 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,077 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 639,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,336 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,765 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,25 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn WC, nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bóng đèn + khung bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,392 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 389 | cấu kiện |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,35 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,025 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,63 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,822 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,822 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,822 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.384,6 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,496 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 866,356 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 866,356 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,077 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện tương đương Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,292 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0mm, kính 6.38mm, phụ kiện tương đương Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,512 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 11 | Làm trần nhôm C300x0.9mm, đục lỗ 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 355,04 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng máng inox khổ 600mm, dày 0.8mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206,053 | kg |
| 13 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,9 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,397 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch ceramic chống trơn kich thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,641 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 282,587 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao USG dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,25 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,25 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, Đá tương đương kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 21 | Vách Ngăn Compact HPL 12mm và phụ kiện lắp đặt Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,44 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | m3 |
| 27 | ốp gạch inax 225 kt vỉ 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 530,074 | m2 |
| 28 | Ốp đá granite tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 29 | ốp đá granite tự nhiên vào tường VXM mac75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,281 | m2 |
| 30 | Cắt tỉa cây xanh, cây to | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 31 | Hút bể phốt loại xe 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | chuyến |
| 32 | Trồng cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 735 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,72 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,964 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 753,72 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 445 | m2 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên màu đen làm đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,496 | m2 |
| 39 | Lát đá granite màu đen đốt nhám đường dốc cửa D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,122 | m2 |
| 40 | Dải lynon đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 705 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,568 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,5 | m3 |
| 43 | đắp cát bù vênh phía trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,141 | 100m3 |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 389 | cái |
| 49 | Trồng dặm cỏ.Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.448,24 | 1m2/lần |
| 50 | Đổ thêm đất màu vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167 | m3 |
| 51 | Trồng cỏ bồn hoa ( cỏ lá gừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.470 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.448,1 | m2 |
| 53 | Mua đất để đắp vào sân tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 620,24 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 620,24 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 620,24 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 620,24 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,071 | 100m3 |
| 58 | lắp đặt đèn cho tường rào, cầu bóng D250-22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 59 | Gia công khung sắt bảo vệ bóng đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 60 | lắp dựng khung sắt bảo vệ bóng đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m2 |
| 62 | ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 63 | lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 64 | aptomat MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,642 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,066 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,772 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 73 | Gia công hệ khung dàn thép giá đỡ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung dàn thép giá đỡ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,376 | m2 |
| 76 | khoan cấy bắt vít khung thép vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | lỗ khoan |
| 77 | đào hào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,065 | m3 |
| 78 | Xử lý thuốc vào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,258 | md |
| 79 | Lấp đất vào hào, độ chặt k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,065 | m3 |
| 80 | Xử lý chống mối tường quanh nhà , phun thuốc chân tường cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,699 | m2 |
| 81 | Xử lý chống mối nền (phun thuốc nền hào chống mối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,129 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,208 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 86 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 40x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 87 | Gia công khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,049 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,049 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,974 | m2 |
| 90 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,06 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,906 | m2 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | bóng đèn led 600x600 âm trần, 40w, đèn rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | đèn led âm trần 300x1200, công suất 35w, đèn rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y-PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y-PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y-PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y-PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC-D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Phễu thu sàn inox D120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 41 | Si phông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Nắp bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 49 | Dây cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Chiếc |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng ( hỗ trợ người khuyết tật ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt mắc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | lắp đặt tay vịn inox ( hỗ trợ người khuyết tật ), inox 304 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | lắp đặt tay vịn inox wc ( hỗ trợ ng khuyết tật ), inox 304 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | ghế tắm ( hỗ trợ ng khuyết tật ) inox 304 kích thước 338x348 mm, có nấc gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng sông D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác D125, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Gông treo ống D90 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Di chuyển 6 cục nóng từ mặt tiền lên khu vực trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 64 | lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4/12.7 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 66 | lắp đặt ống đồng dẫn ga D10 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 68 | lắp đặt ống đồng dẫn ga D12 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 70 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 71 | ống ngưng nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 72 | Miếng cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| 73 | lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 74 | lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 75 | máng thép cáp kt 100x50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 76 | ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 77 | ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| D | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Dây Cu/PVC/PVC tín hiệu, cấp nguồn2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt attomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | hộp |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bảng điện tử chạy tên kt 1200x6000 <br/>Bảng điện tử led chạy chữ ngoài trời<br/>1 điểm ảnh 2 đỏ + 1 xanh<br/>Mật độ điểm ảnh 2500 pixel/m2 , số lượng led/m2 là 7860<br/>Có thể thay đổi cường độ ánh sáng, thời gian hiển thị qua màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi