Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251358-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201229228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 18:01:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,561,231,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 868,74 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.466,596 m2
3 Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 867,61 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,077 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 639,7 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 265,336 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,765 m3
8 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,25 m2
9 Phá dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
10 Tháo dỡ vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
13 Tháo dỡ vách ngăn WC, nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106,52 m2
14 Tháo dỡ bóng đèn + khung bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 công
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,392 m2
16 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 389 cấu kiện
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,35 m3
18 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,35 m3
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,025 100m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,63 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,822 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,822 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,822 100m3
B Phần cải tạo
1 Vệ sinh seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.384,6 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,496 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 866,356 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 866,356 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,077 m2
7 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm tương đương Xingfa 1,4mm, kính 6.38mm, phụ kiện tương đương Kinlong đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,292 m2
8 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương Xingfa 2.0mm, kính 6.38mm, phụ kiện tương đương Kinlong đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,9 m2
9 Lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,512 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,74 m2
11 Làm trần nhôm C300x0.9mm, đục lỗ 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 355,04 m2
12 Gia công lắp dựng máng inox khổ 600mm, dày 0.8mm, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 206,053 kg
13 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 98,9 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 95,397 m2
15 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch ceramic chống trơn kich thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,641 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 282,587 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao USG dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,25 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,25 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,25 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, Đá tương đương kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,27 m2
21 Vách Ngăn Compact HPL 12mm và phụ kiện lắp đặt Inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,44 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,151 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,017 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,006 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,042 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,151 m3
27 ốp gạch inax 225 kt vỉ 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 530,074 m2
28 Ốp đá granite tự nhiên vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 m2
29 ốp đá granite tự nhiên vào tường VXM mac75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,281 m2
30 Cắt tỉa cây xanh, cây to Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cây
31 Hút bể phốt loại xe 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 chuyến
32 Trồng cây bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 735 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,72 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,43 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,964 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 753,72 m2
37 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 445 m2
38 Lát đá granite tự nhiên màu đen làm đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,496 m2
39 Lát đá granite màu đen đốt nhám đường dốc cửa D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,122 m2
40 Dải lynon đổ bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 705 m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,568 m3
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,5 m3
43 đắp cát bù vênh phía trước nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,141 100m3
44 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,246 100m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,96 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 389 cái
49 Trồng dặm cỏ.Cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.448,24 1m2/lần
50 Đổ thêm đất màu vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 167 m3
51 Trồng cỏ bồn hoa ( cỏ lá gừng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.470 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.448,1 m2
53 Mua đất để đắp vào sân tập Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 620,24 m3
54 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 620,24 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 620,24 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 620,24 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,071 100m3
58 lắp đặt đèn cho tường rào, cầu bóng D250-22w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76 bộ
59 Gia công khung sắt bảo vệ bóng đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,239 tấn
60 lắp dựng khung sắt bảo vệ bóng đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,239 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 m2
62 ống ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
63 lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 800 m
64 aptomat MCB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
65 ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,602 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,642 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,066 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,8 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,8 m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,772 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,167 tấn
73 Gia công hệ khung dàn thép giá đỡ biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,104 tấn
74 Lắp dựng khung dàn thép giá đỡ biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,2 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,376 m2
76 khoan cấy bắt vít khung thép vào dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 lỗ khoan
77 đào hào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,065 m3
78 Xử lý thuốc vào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140,258 md
79 Lấp đất vào hào, độ chặt k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,065 m3
80 Xử lý chống mối tường quanh nhà , phun thuốc chân tường cao 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 107,699 m2
81 Xử lý chống mối nền (phun thuốc nền hào chống mối ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,129 m2
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,208 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,368 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,04 m3
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,042 tấn
86 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 40x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 tấn
87 Gia công khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,049 tấn
88 Lắp dựng khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,049 tấn
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,974 m2
90 Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 81,06 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79,906 m2
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100m3
C Phần điện nước
1 bóng đèn led 600x600 âm trần, 40w, đèn rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
2 đèn led âm trần 300x1200, công suất 35w, đèn rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 bộ
3 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
5 Lắp đặt ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
9 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
10 Lắp đặt co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 cái
11 Lắp đặt tê PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt van PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt van PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt co PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
15 Lắp đặt co PPR ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
19 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
25 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
26 Lắp đặt tê PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt tê PVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt Y-PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt Y-PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
31 Lắp đặt Y-PVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt Y-PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt co PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
34 Lắp đặt co PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt co PVC-D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
36 Lắp đặt co PVC-D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
37 Lắp đặt chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 cái
38 Lắp đặt chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
39 Lắp đặt chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
40 Phễu thu sàn inox D120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
41 Si phông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
42 Nắp bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
45 Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
46 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
47 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
48 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
49 Dây cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Chiếc
50 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng ( hỗ trợ người khuyết tật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
51 Lắp đặt mắc treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
52 lắp đặt tay vịn inox ( hỗ trợ người khuyết tật ), inox 304 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
53 lắp đặt tay vịn inox wc ( hỗ trợ ng khuyết tật ), inox 304 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
54 ghế tắm ( hỗ trợ ng khuyết tật ) inox 304 kích thước 338x348 mm, có nấc gập Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
57 Lắp đặt măng sông D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt co PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
59 Cầu chắn rác D125, inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
60 Gông treo ống D90 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
61 Di chuyển 6 cục nóng từ mặt tiền lên khu vực trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
62 Vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga điều hòa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
63 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 máy
64 lắp đặt ống đồng dẫn ga D6.4/12.7 dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
65 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
66 lắp đặt ống đồng dẫn ga D10 dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,46 100m
67 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,46 100m
68 lắp đặt ống đồng dẫn ga D12 dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 100m
69 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,09 100m
70 Giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
71 ống ngưng nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
72 Miếng cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cuộn
73 lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
74 lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
75 máng thép cáp kt 100x50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
76 ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,07 100m
77 ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
78 Lắp đặt co PVC-D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt co PVC-D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
D Phần PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 trung tâm
2 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1 10 đầu
3 Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 5 đèn
6 Lắp đặt đèn báo phòng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2 5 đèn
7 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 5 đèn
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6 5 đèn
9 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bình
10 Bình bột chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bình
11 Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 400 m
13 Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
14 Dây Cu/PVC/PVC tín hiệu, cấp nguồn2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 450 m
15 Lắp đặt attomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Cung cấp lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 hộp
E Phần thiết bị
1 Bảng điện tử chạy tên kt 1200x6000 <br/>Bảng điện tử led chạy chữ ngoài trời<br/>1 điểm ảnh 2 đỏ + 1 xanh<br/>Mật độ điểm ảnh 2500 pixel/m2 , số lượng led/m2 là 7860<br/>Có thể thay đổi cường độ ánh sáng, thời gian hiển thị qua màn hình máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->