Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống mạng không dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống mạng không dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:16:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhảy patch cord UTP Cat6 1m/sợi (Trong tủ rack) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | Sợi |
| 2 | Bấm đầu nối cáp RJ45 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | đầu |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (patch panel) Cat6 24 cổng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đấu nối cáp vào thanh đấu dây patch panel (loại cáp <=4 đôi) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23 | Node |
| 5 | Lắp đặt máng cáp PVC bảo vệ cáp. Kích thước 24x14m. (GA24/01). | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt máng cáp PVC bảo vệ cáp. Kích thước 39x18mm. (GA39/01). | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp PVC bảo vệ cáp. Kích thước 60x22mm. (GA60/01). | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cài đặt và cấu hình bộ chuyển mạch | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi (Wireless access point) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt và cài đặt module điều khiển trung tâm (Access Point) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| B | Chi phí vật tư thiết bị chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 113 | 10m |
| 2 | Sợi dây nhảy ( patch core ) cat6 1 mét | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | 1 sợi |
| 3 | Thanh trung chuyển ( Patch panel ) 24 cổng cat6 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu RJ45 | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | đầu |
| 5 | Máng nhựa PVC bảo vệ cáp, kích thước 24x14mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,5 | 10m |
| 6 | Máng nhựa PVC bảo vệ cáp, kích thước 39x18mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,5 | 10m |
| 7 | Máng nhựa PVC bảo vệ cáp, kích thước 60x22mm | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | 10m |
| 8 | Nguồn phát PoE | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23 | Cái |
| 9 | Trám vá vữa xi măng, hoàn trả mặt bằng | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| C | Chi phí thiết bị và license | |||
| 1 | Bộ phát sóng wifi:<br/>(Dùng cho các tầng và phòng họp) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21 | Cái |
| 2 | Bộ phát sóng wifi: (Dùng cho phòng hội trường) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ quản lý hệ thống wifi (Controller) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | License (Phần mềm giao tiếp giữa bộ phát sóng wifi và bộ controller) | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23 | lic |
| D | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phi chung | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả, chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi