Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261299-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201260144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 17:39:00 đến ngày 2020-12-25 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3445 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,79 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 11,4833 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2079 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,9032 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,8714 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7496 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5352 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 9 m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 9,3696 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1396 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 141,04 kg
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 290 kg
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 10,4 m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8193 100kg
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5152 m3
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6288 tấn
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 55,4463 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 27,7232 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7783 m3
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,7824 m2
22 Lắp đặt đệm lọc (trọn gói) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9583 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0293 m3
3 BT sàn mái đá 1x2 M200,s=14-17cm ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) Như bản vẽ thi công kèm theo 43,0503 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6885 m3
5 Xây tường ngoài thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,719 m3
6 Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,0843 m3
7 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8274 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,8094 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0087 m3
10 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1936 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1936 tấn
12 Lợp mái tôn sống dân dụng dày 0,42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4407 100m2
13 Lợp tôn úp nóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1339 100m2
14 Lắp vòi tè thoát nước fi 40 Như bản vẽ thi công kèm theo 36 cái
15 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,612 100m
16 Lắp rọ sắt chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 17 cái
17 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 89 Như bản vẽ thi công kèm theo 51 cái
18 Lắp đặt cửa lên xuống mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 m2
19 Lắp dựng cửa đi mở quay nhựa lõi thép uPVC, khuôn cửa, cánh cửa sử dụng thanh nhựa Sparlee Profile nhập khẩu có độ dày 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm, kính màu dày 8mm, khụ kiện khóa và lề Như bản vẽ thi công kèm theo 15,745 m2
20 Lắp dựng cửa sổ mở quay nhựa lõi thép uPVC, khuôn cửa, cánh cửa sử dụng thanh nhựa Sparlee Profile nhập khẩu có độ dày 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm, kính màu dày 8mm, khụ kiện khóa và lề Như bản vẽ thi công kèm theo 19,8316 m2
21 Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép uPVC, khuôn cửa, cánh cửa sử dụng thanh nhựa Sparlee Profile nhập khẩu có độ dày 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm, kính màu dày 8mm, khụ kiện khóa và lề Như bản vẽ thi công kèm theo 21,0005 m2
22 Lắp dựng vách nhựa componit ngắn phòng vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 45,56 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 sơn tỉnh điện màu trắng Như bản vẽ thi công kèm theo 14,76 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 9,25 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 154,7742 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 chống trượt nhà vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 44,2576 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch màu trắng 300x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 51,6 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 381,506 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 469,1233 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 78,0802 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 145,3564 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 239,975 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,61 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 60,72 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Như bản vẽ thi công kèm theo 54,589 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 109,178 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 54,589 m2
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0001 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4536 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3998 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3961 100m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 381,506 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 832,6149 m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,293 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,643 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,213 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,269 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0902 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1992 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1747 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5708 tấn
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 5,9328 100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Đèn Neon 2x40W-220V 1.2m gắn nổi Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
2 Đèn Neon 20W-220V 0.6m gắn nổi Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như bản vẽ thi công kèm theo 23 cái
7 Tủ điện tôn dày KT 350x300x160 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 960 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 460 m
10 Ty treo cáp fi 16, l=400 gắn tường Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0625 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0625 m3
13 Lắp đặt kim thu sét CT3, chiều dài kim 1.0m mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
14 Dây thu sét thép CT3 fi 10 mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
15 Dây tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 m
16 Gia công và đóng cọc thép góc kt 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cọc
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 140 m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa uPVC, đk 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
2 LĐ ống nhựa uPVC, đk 63mm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
3 LĐ ống nhựa uPVC, đk 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 80 m
4 LĐ ống nhựa uPVC, đk 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 170 m
5 LĐ ống nhựa uPVC, đk 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 80 m
6 LĐ cút nhựa uPCV, đk 110 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
7 LĐ cút nhựa uPCV, đk 63 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
8 LĐ cút nhựa uPCV, đk 34 Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
9 LĐ cút nhựa uPCV, đk 27 Như bản vẽ thi công kèm theo 80 cái
10 LĐ cút nhựa uPCV, đk 25 Như bản vẽ thi công kèm theo 110 cái
11 LĐ côn nhựa uPCV, đk 25 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
12 Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
13 LĐ vòi đồng, đk 25 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
19 Lắp đặt gương soi Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
20 Lắp đặt van phao tự đồng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 100m
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
24 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
25 Lắp đặt xí bệt Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
27 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bể
28 Máy bơm nước Việt Nhật H=50m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bể
29 Khoan giếng có độ sâu 35-55m D110 (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2112 100 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,268 m3
3 Đắp đất nền móng công trình (1/3 khối lượng đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,796 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,726 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1128 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,601 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7675 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,376 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0216 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3348 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 173,91 kg
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 306 kg
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,93 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,4 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,162 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7736 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 19,3356 m2
18 Rải bạt xác rắn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3532 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,298 m3
20 Lát gạch xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 35,32 m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,307 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0361 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2349 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2848 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,0635 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0743 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3234 tấn
28 Cốt thép sàn mái cao <=16m, đk cốt thép - 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1532 Tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0553 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2923 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2894 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3407 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4064 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0132 100m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8652 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,861 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9743 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,0547 m3
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,775 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 36,827 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,5925 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 43,086 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
44 Lợp mái ngói Hạ Long 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5502 100m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 114,5755 m2
46 Gia công cổng sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3767 tấn
47 Lắp dựng cửa khung sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 15,625 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 22,901 1m2
49 Lắp đặt bộ chữ bằng INOX mặt trước và mặt sau cổng Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->