Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình mở rộng Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260664-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình mở rộng Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201259792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch năm 2020 bố trí 20.700 triệu đồng theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 15:13:00 đến ngày 2020-12-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,517,567,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA UNG BƯỚU - KHU ĐẶT MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH
B I. THÁO DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm 2,944 m3
2 Phá dỡ seno bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép 2,66 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại 5,604 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 5,604 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn 5,604 m3
6 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm 2,34 m2
C II./PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 4,404 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 24,557 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 58,893 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 7,564 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,124 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,174 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,175 100 m2
8 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 đá 1x2 932,511 m3
9 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 43,852 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy 919,02 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,225 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 38,879 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 4,126 tấn
14 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 đá 1x2 130,459 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,807 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 6,593 tấn
17 Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,626 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,308 100 m2
19 Bê tông lót xà dầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 4,658 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,656 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m 1,181 100 m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m 0,226 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 1,509 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao <=4 0,108 tấn
25 Đào móng bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
26 Bê tông lót bồn hoa, bậc cấp chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,108 m3
27 Xây móng bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 8,867 m3
28 Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,612 m3
29 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,09 100 m3
30 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,716 100 m3
31 Bê tông lót nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 17,901 m3
32 Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,403 100 m3 đất nguyên thổ
33 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 7,163 m3
34 Xây mương đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 16,7 m3
35 Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 2,483 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,074 100 m2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 173 cái
38 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,25 tấn
39 Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 90,68 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,992 100 m3 đất nguyên thổ
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 2,991 100 m3 đất nguyên thổ/1km
42 Bê tông nền tiếp giáp giữa tường và mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,989 m3
D III./ PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,58 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m 0,253 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=16 1,347 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,912 100 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 22,077 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m 0,476 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 2,473 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao <=16 0,179 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m 3,129 100 m2
10 Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 24,677 m3
11 Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 778,285 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m 19,59 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m 2,926 100 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 3,054 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,242 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,12 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,146 tấn
18 Xây mương cáp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 0,361 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 20,059 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 53,108 m3
21 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 12,368 m3
22 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,822 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt, đan sắt 0,213 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắt vữa XM Mác 75 PCB40 0,213 m2
25 Bulong D12x200 32 cái
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 220mm 0,064 100 m
E IV./ PHẦN CỬA.
1 Cửa đi D1.1 Cửa đi thông phòng 02 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 4,8 m2
2 Cửa đi D1.2 2 cánh mở hất ra ngoài. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 1,376 m2
3 Cửa đi D3.1 Cửa đi tiết kiệm 01 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 9,9 m2
4 Cửa đi D3.1 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 1,791 m2
5 Cửa đi D5.1 Cửa đi tiết kiệm 01 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 4,8 m2
6 Cửa đi D5.2 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 0,955 m2
7 Cửa đi D7 Cửa đi thông phòng 02 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 3,44 m2
8 Cửa sổ S1 2 cánh mở hất ra ngoài.. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 2,89 m2
9 Cửa sổ S3 1 cánh mở hất ra ngoài.. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng 0,36 m2
10 Cửa đi D6 pano nhôm 4,8 m2
F V./ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 234,824 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 687,937 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 660,412 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường 1.044,234 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 687,937 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 356,297 m2
7 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 265,397 m2
8 Lát nền, sàn, gạch GRANITE chống trượt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 9 m2
9 Lát nền, sàn, gạch GRANITE kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 134,806 m2
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 50 XMPC40 9,31 m2
11 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 150,821 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 238,078 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 94,668 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, tạo dốc 3% vữa XM Mác 75 PCB40 359,343 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 160,936 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 388,899 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần tường kháng khuẩn 304,115 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn kháng khuẩn 304,115 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 388,899 m2
20 Lát sàn Vinyl chống tĩnh điện dày 5mm (bao gồm lưới đồng tiếp địa, keo tĩnh điện, vữa tự cân bằng sàn để thi công hoàn thiện) 166,403 m2
21 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 185,724 m
22 Ốp chì tường phòng CT (bao gồm nhân công lắp đặt) 108,428 m2
23 Ốp chì trần phòng CT (bao gồm nhân công lắp đặt) 34,656 m2
24 Thi công vách Panel dày 50mm hai mặt tole kháng khuẩn 94,004 m2
25 Cửa chì: Cửa trượt tự động cản tia X 2400x1500 mm Cửa trượt tự động 1 cánh, bọc chì dày 2mm chuyên dụng cho bệnh viện 1 bộ
26 Kính chì:(80 x 1.2)m dày 15mm bao gồm khung bao inox 304 1 bộ
G VI. PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 1,784 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 1,784 tấn
3 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 1,99 100 m2
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 1,764 100 m
5 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm 78 cái
H VII./ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x9W) 5 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m (1x18W) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED panel 600x600 (1x42W) 16 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D=250 bóng LED 1x7W 1 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 10A 32 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 23 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA 4x95mm2 115 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x70mm2 18 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 35mm2 18 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 6mm2 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 807 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 528 m
15 Lắp đặt MCCB 250A/3P 2 cái
16 Lắp đặt MCCB 200A/3P 2 cái
17 Lắp đặt MCCB 75A/3P 1 cái
18 Lắp đặt MCB 40A/3P 2 cái
19 Lắp đặt MCB 32A/3P 1 cái
20 Lắp đặt CB 16A/1P 10 cái
21 Lắp đặt CB 20A/1P 2 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 81 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 398 m
24 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 1 tủ
25 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 2 tủ
26 Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 4 cọc
27 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 15 m
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II 0,4 10 cọc
29 Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm 1,2 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm 0,03 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,03 100 m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm 2 cái
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 18000BTU 1 máy
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 24000BTU 1 máy
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 23,1 m3 đất nguyên thổ
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,38 m3
39 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công 10,73 m3
40 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,715 m3 đất nguyên thổ
41 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,245 m3
42 Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,845 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga, loại ván khuôn thép, khung xương thép 0,12 100 m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,028 tấn
I IX./ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,08 100 m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 11 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 5 cái
5 Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20-25mm 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm 4 cái
7 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm 5 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm 2 cái
9 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm 1 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm 2 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa, đường kính van 89mm 3 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO 3 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
18 Lắp đặt dây nối mềm 258 cái
19 Móc giữ ống 25 Cái
20 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
21 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng 3 cái
22 Lắp đặt gương soi 3 cái
23 Lắp đặt giá treo 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,32 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,495 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,115 100 m
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 5 cái
28 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm 21 cái
29 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm 10 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm 14 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm 6 cái
33 Lắp đặt phễu thu 3 cái
34 Lắp đặt phễu thông tắc 114 4 cái
35 Lắp đặt xi phông hình chai d50 3 cái
36 Lắp đặt xi phông tiểu 1 cái
J XI. BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,129 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,75 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,624 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,684 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,023 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,67 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm 0,054 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,064 100 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 4 cái
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 19,12 m2
K XII. PHẦN DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m 4,842 100 m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHU ĐẶT MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH
M I. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,35 100 m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,3 100 m
3 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 50mm 4 cái
4 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 bảng
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 7 hộp
6 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 2 hộp
N II. BÁO CHÁY
1 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 800 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 11mm 500 m
3 Lắp đặt đầu báo khói 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm
5 Lắp đặt trung tâm điều khiển chữa cháy 1 trung tâm
6 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt 0,4 10 đầu
7 Lắp đặt chuông báo cháy 0,2 5 chuông
8 Lắp đặt loa báo cháy 1
9 Lắp đặt đèn - còi báo cháy 0,2 5 đèn
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1 5 đèn
11 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 5 đèn
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
13 Lắp đặt thiết bị nối đất trung tâm 2 trung tâm
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây 10 hộp
15 Điện trở đầu cuối 16 cái
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC THẢI 3 NGĂN 90M3
P I. BỂ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II 2,102 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,743 100 m3
3 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II 1,359 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 1,359 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,359 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 XMPC30 đá 4x6 5,65 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 10,656 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m 0,063 100 m2
9 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 19,323 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao <=16 m 1,861 100 m2
11 Bê tông đan bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,687 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,47 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 3,761 tấn
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 144,72 m2
15 Quét chống thấm bể theo quy trình Sika 144,72 m2
16 Đục nhám mặt bê tông 7,48 m2
17 Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar 37,4 m
Q II. ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm 3 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm 2 cái
3 Lắp đặt van chân ( Lupppe) 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,35 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,115 100 m
6 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm 3 cái
7 Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 mm 3 cái
10 Lắp đặt máy bơm nước 48m3/h P=4KW, H36m 3 máy
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, ĐIỆN THOẠI
S I. HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ
1 Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) 12 cái
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) 5 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây 30 hộp
4 Lắp đặt cáp quang 4FO 50 m
5 Lắp đặt cáp UTP CAT6 200 m
6 Lắp đặt dây điện thoại 2 ruột, loại dây 0.5mm2 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn cáp SAMCON 12 đôi 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 100 m
10 Lắp đặt hộp IDF 1 hộp
11 SWITCH 24 ports 1 cái
12 Lắp đặt lọc sét RJ45 1 bộ
T II. HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt cáp UTP CAT6 160 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 250 m
3 Lắp đặt hộp nối tròn 20 hộp
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHU ĐẶT MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH
1 Bình ác quy 2
2 Biến thế 220 2
3 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4KÊNH 1
4 Bình chữa cháy xách tay 14
5 Tiêu lệnh chữa cháy 4
6 Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 2
7 Cuộn vòi chữa cháy 2
8 TRUNG TÂM ĐiỀU KHIỂN CHỮA CHÁY 4KÊNH 1
9 BÌNH STAT-X 2500 13
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1 CAMERA MÀU TIÊU CỰ 3.6mm DOME 4
2 MÀN HÌNH MÀU LCD 21" CAMERA CHUYÊN DỤNG 1
3 ĐẦU GHI HÌNH & CHIA HÌNH 8 KÊNH - HDD 750GB 1
4 UPS 1KVA ONLINE 1
5 CONTROL KEYBOARD 1
6 POE SWITCH 16 PORT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->