Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình mở rộng Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình mở rộng Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 bố trí 20.700 triệu đồng theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:13:00 đến ngày 2020-12-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,517,567,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHOA UNG BƯỚU - KHU ĐẶT MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH | |||
| B | I. THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 2,944 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ seno bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 2,66 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | 5,604 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 5,604 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 5,604 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | 2,34 | m2 | |
| C | II./PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,404 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 24,557 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 58,893 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,564 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,124 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,174 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,175 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 đá 1x2 | 932,511 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 43,852 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy | 919,02 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,225 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 38,879 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 4,126 | tấn | |
| 14 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 đá 1x2 | 130,459 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,807 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 6,593 | tấn | |
| 17 | Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,626 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,308 | 100 m2 | |
| 19 | Bê tông lót xà dầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 4,658 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,656 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | 1,181 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | 0,226 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | 1,509 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao <=4 | 0,108 | tấn | |
| 25 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 26 | Bê tông lót bồn hoa, bậc cấp chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,108 | m3 | |
| 27 | Xây móng bó nền, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 8,867 | m3 | |
| 28 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,612 | m3 | |
| 29 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,09 | 100 m3 | |
| 30 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,716 | 100 m3 | |
| 31 | Bê tông lót nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 17,901 | m3 | |
| 32 | Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,403 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 7,163 | m3 | |
| 34 | Xây mương đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 16,7 | m3 | |
| 35 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,483 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,074 | 100 m2 | |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 173 | cái | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,25 | tấn | |
| 39 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | 90,68 | m2 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,992 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 2,991 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 42 | Bê tông nền tiếp giáp giữa tường và mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,989 | m3 | |
| D | III./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,58 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | 0,253 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | 1,347 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,912 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 22,077 | m3 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | 0,476 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | 2,473 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao <=16 | 0,179 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | 3,129 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 | 24,677 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 778,285 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | 19,59 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | 2,926 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 3,054 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,242 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,12 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,146 | tấn | |
| 18 | Xây mương cáp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,361 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 20,059 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 53,108 | m3 | |
| 21 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 12,368 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,822 | m2 | |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt, đan sắt | 0,213 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,213 | m2 | |
| 25 | Bulong D12x200 | 32 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 220mm | 0,064 | 100 m | |
| E | IV./ PHẦN CỬA. | |||
| 1 | Cửa đi D1.1 Cửa đi thông phòng 02 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 4,8 | m2 | |
| 2 | Cửa đi D1.2 2 cánh mở hất ra ngoài. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 1,376 | m2 | |
| 3 | Cửa đi D3.1 Cửa đi tiết kiệm 01 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 9,9 | m2 | |
| 4 | Cửa đi D3.1 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 1,791 | m2 | |
| 5 | Cửa đi D5.1 Cửa đi tiết kiệm 01 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 4,8 | m2 | |
| 6 | Cửa đi D5.2 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 0,955 | m2 | |
| 7 | Cửa đi D7 Cửa đi thông phòng 02 cánh mở quay vào trong, trên kính dưới pano thanh. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 3,44 | m2 | |
| 8 | Cửa sổ S1 2 cánh mở hất ra ngoài.. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 2,89 | m2 | |
| 9 | Cửa sổ S3 1 cánh mở hất ra ngoài.. Kính dán an toàn 8,38 mm màu trắng | 0,36 | m2 | |
| 10 | Cửa đi D6 pano nhôm | 4,8 | m2 | |
| F | V./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 234,824 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 687,937 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 660,412 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 1.044,234 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 687,937 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 356,297 | m2 | |
| 7 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 265,397 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch GRANITE chống trượt kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 9 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch GRANITE kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 134,806 | m2 | |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 50 XMPC40 | 9,31 | m2 | |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | 150,821 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 238,078 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | 94,668 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, tạo dốc 3% vữa XM Mác 75 PCB40 | 359,343 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 160,936 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 388,899 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần tường kháng khuẩn | 304,115 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn kháng khuẩn | 304,115 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 388,899 | m2 | |
| 20 | Lát sàn Vinyl chống tĩnh điện dày 5mm (bao gồm lưới đồng tiếp địa, keo tĩnh điện, vữa tự cân bằng sàn để thi công hoàn thiện) | 166,403 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 185,724 | m | |
| 22 | Ốp chì tường phòng CT (bao gồm nhân công lắp đặt) | 108,428 | m2 | |
| 23 | Ốp chì trần phòng CT (bao gồm nhân công lắp đặt) | 34,656 | m2 | |
| 24 | Thi công vách Panel dày 50mm hai mặt tole kháng khuẩn | 94,004 | m2 | |
| 25 | Cửa chì: Cửa trượt tự động cản tia X 2400x1500 mm Cửa trượt tự động 1 cánh, bọc chì dày 2mm chuyên dụng cho bệnh viện | 1 | bộ | |
| 26 | Kính chì:(80 x 1.2)m dày 15mm bao gồm khung bao inox 304 | 1 | bộ | |
| G | VI. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,784 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,784 | tấn | |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,99 | 100 m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 1,764 | 100 m | |
| 5 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | 78 | cái | |
| H | VII./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x9W) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m (1x18W) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 (1x42W) | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D=250 bóng LED 1x7W | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 10A | 32 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 23 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA 4x95mm2 | 115 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV 4x70mm2 | 18 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 35mm2 | 18 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 6mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 807 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | 528 | m | |
| 15 | Lắp đặt MCCB 250A/3P | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCCB 200A/3P | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCCB 75A/3P | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 40A/3P | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 32A/3P | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt CB 16A/1P | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt CB 20A/1P | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 81 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | 398 | m | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | 1 | tủ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | 2 | tủ | |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | 4 | cọc | |
| 27 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | 0,4 | 10 cọc | |
| 29 | Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm | 1,2 | 100 m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | 0,03 | 100 m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 18000BTU | 1 | máy | |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại 24000BTU | 1 | máy | |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 23,1 | m3 đất nguyên thổ | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,38 | m3 | |
| 39 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 10,73 | m3 | |
| 40 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,715 | m3 đất nguyên thổ | |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,245 | m3 | |
| 42 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,845 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga, loại ván khuôn thép, khung xương thép | 0,12 | 100 m2 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,028 | tấn | |
| I | IX./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,08 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20-25mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 89mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây nối mềm | 258 | cái | |
| 19 | Móc giữ ống | 25 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,32 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,495 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,115 | 100 m | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 21 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | 14 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thông tắc 114 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt xi phông tiểu | 1 | cái | |
| J | XI. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,129 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,75 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,684 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,023 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,67 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | 0,054 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,064 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 4 | cái | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,12 | m2 | |
| K | XII. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,842 | 100 m2 | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHU ĐẶT MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH | |||
| M | I. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,35 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 7 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | 2 | hộp | |
| N | II. BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | 800 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 11mm | 500 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 5 | Lắp đặt trung tâm điều khiển chữa cháy | 1 | trung tâm | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt loa báo cháy | 1 | ||
| 9 | Lắp đặt đèn - còi báo cháy | 0,2 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | 1 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt thiết bị nối đất trung tâm | 2 | trung tâm | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 10 | hộp | |
| 15 | Điện trở đầu cuối | 16 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC THẢI 3 NGĂN 90M3 | |||
| P | I. BỂ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | 2,102 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,743 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | 1,359 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 1,359 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,359 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 XMPC30 đá 4x6 | 5,65 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 10,656 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao <=16m | 0,063 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 19,323 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao <=16 m | 1,861 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông đan bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,687 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,47 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 3,761 | tấn | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 144,72 | m2 | |
| 15 | Quét chống thấm bể theo quy trình Sika | 144,72 | m2 | |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | 7,48 | m2 | |
| 17 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | 37,4 | m | |
| Q | II. ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van chân ( Lupppe) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,35 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,115 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước 48m3/h P=4KW, H36m | 3 | máy | |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| S | I. HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 30 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt cáp quang 4FO | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | 200 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây điện thoại 2 ruột, loại dây 0.5mm2 | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp SAMCON 12 đôi | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp IDF | 1 | hộp | |
| 11 | SWITCH 24 ports | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt lọc sét RJ45 | 1 | bộ | |
| T | II. HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | 160 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 250 | m | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối tròn | 20 | hộp | |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC KHU ĐẶT MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH | |||
| 1 | Bình ác quy | 2 | ||
| 2 | Biến thế 220 | 2 | ||
| 3 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4KÊNH | 1 | ||
| 4 | Bình chữa cháy xách tay | 14 | ||
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy | 4 | ||
| 6 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 | 2 | ||
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy | 2 | ||
| 8 | TRUNG TÂM ĐiỀU KHIỂN CHỮA CHÁY 4KÊNH | 1 | ||
| 9 | BÌNH STAT-X 2500 | 13 | ||
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | CAMERA MÀU TIÊU CỰ 3.6mm DOME | 4 | ||
| 2 | MÀN HÌNH MÀU LCD 21" CAMERA CHUYÊN DỤNG | 1 | ||
| 3 | ĐẦU GHI HÌNH & CHIA HÌNH 8 KÊNH - HDD 750GB | 1 | ||
| 4 | UPS 1KVA ONLINE | 1 | ||
| 5 | CONTROL KEYBOARD | 1 | ||
| 6 | POE SWITCH 16 PORT | 1 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi