Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262251-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201226221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 10:07:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,084,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Mua đất về đắp (K95) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 794,112 m3
2 San đầm đất mặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 7,2192 100m3
3 Đào móng kè , đất cấp II bao gồm vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 128,8 m3
4 Mua đất K95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 53,515 m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,4865 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 55,7813 100m
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 9,1 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 71,4 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM PCB30 mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 61,25 m3
10 Ống thoát nước D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 36,8 m
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 11,37 m2
12 Tầng lọc ngược bằng đá hộc 4x10 xếp khan và vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 46 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 21,15 m3
14 Đào kênh mương, rộng <=6m,đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,9035 100m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,0152 100m3
16 Đệm cát đáy rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 6,627 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,423 100m2
18 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 19,881 m3
19 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 31,02 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn mũ tường rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,128 100m2
21 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 9,588 m3
22 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 169,2 m2
23 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 56,4 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,4512 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,9391 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 8,46 m3
27 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 141 cái
28 Chặt cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 8 cây
29 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 25,4852 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 3,8614 m3
31 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 16,595 m3
32 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 11,8536 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 93,392 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 93,392 m2
35 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 53,4 m3
36 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 106,8 m3
37 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 165 m2
38 Lát gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 473 m2
39 Lát đá màu xanh , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 200 m2
40 Cột đèn chiếu sáng (cột thép) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 12 cái
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 23,712 m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,079 100m3
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,14 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,09 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,016 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2046 tấn
47 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 3,7366 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,08 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0368 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0995 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,6 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,329 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0508 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1429 tấn
55 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 3,7856 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,3841 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0594 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,405 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,9959 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,4358 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2263 tấn
62 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 5,2316 m3
63 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,4234 m3
64 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,8256 m3
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 15,062 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 40,128 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 100 m
68 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 55,19 m2
69 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,5232 m2
70 Gạch thông gió Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 21 viên
71 Trang trí đắp rồng, phượng, gờ chỉ cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 t.bộ
72 Cổng sắt hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 14,41 m2
73 Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 83,5704 m3
74 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2786 100m3
75 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 7,884 m3
76 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 50,2632 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,789 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1659 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,8058 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10,611 m3
81 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 26,7168 m3
82 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 11,1804 m3
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 374,484 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 76,23 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 572 m
86 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 412,434 m2
87 Gạch hoa gió 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 396 viên
88 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 38,448 m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM, NHÀ BIA, NHÀ QUẢN TRANG
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,528 m3
2 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,16 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 4,0786 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,7022 m3
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,15 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 32,6647 m3
7 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 18,015 m2
8 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 44,1335 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 6,2958 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,2506 m3
11 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,0454 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 24,7566 m3
13 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 34,3484 m3
14 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 14,64 m2
15 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,4979 m3
16 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 17,1828 m3
17 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,342 m3
18 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,4026 m3
19 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 12,1792 m3
20 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 32,6045 m3
21 Đào móng đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 40,3883 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 4,297 m3
23 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 21,7131 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,5371 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1134 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,6703 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 5,9083 m3
28 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 5,1698 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 50,355 m2
30 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,35 100m3
31 Mua đất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 148,5  m3
32 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 11,25 m3
33 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 22,5 m3
34 Lát đá KT 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 190,3229 m2
35 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,8828 m3
36 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,532 m3
37 Con tiện xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 225  m
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 65,2188 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 16,0512 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 212,36 m
41 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 131,625 m2
42 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 3,6 m3
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 18 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 42,4248 m3
45 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1414 100m3
46 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,764 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0668 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0078 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,322 tấn
50 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 6,5573 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,08 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0375 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1406 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,6 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0991 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0313 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,168 tấn
58 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,7432 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1152 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0205 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1608 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,9266 m3
63 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 6,6241 m3
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 47,0254 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 47,0254 m2
66 Sao vàng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 cái
67 Khắc chữ Tổ Quốc Ghi Công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 t.bộ
68 Lư hương bằng đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 cái
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1336 100m2
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 7,8 m3
71 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,052 100m3
72 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,8 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1394 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0044 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2344 tấn
76 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,6452 m3
77 Đào móng băng,rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 11,0251 m3
78 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0735 100m3
79 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,8688 m3
80 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 9,4111 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1752 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0374 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,303 tấn
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,9272 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2185 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0396 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,216 tấn
88 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,6391 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,4119 100m2
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0162 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1094 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,9124 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,4586 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0572 tấn
95 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 4,5864 m3
96 Lát gạch gạch gốm 30x30 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 18 m2
97 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,594 m3
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 7,92 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 7,536 m2
100 Trát xà dầm, vữa mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 21,9584 m2
101 Trát trần, vữa mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 45,864 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 75,3584 m2
103 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2293 m2
104 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây bia ghi danh, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1872 m3
105 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,7656 m3
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10,348 m2
107 Lư hương đá xanh trạm nguyên khối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2 cái
108 Kẻ màu, đắp trang trí cột, đầu hồi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 t.bộ
109 Khắc bia ghi danh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2 cái
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,3528 100m2
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0168 100m2
112 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,252 m3
113 Bản mã và bu lông inoc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 cái
114 Cột cờ Inoc 304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 101,9 kg
115 Quốc kỳ bằng vải Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 cái
116 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 8,411 m3
117 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,4256 m3
118 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 4,3848 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,216 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,048 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2788 tấn
122 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,376 m3
123 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,875 m3
124 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1,75 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0108 100m2
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,015 tấn
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1196 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2749 100m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,2564 tấn
130 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2,7494 m3
131 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1805 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,1805 tấn
133 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,4mm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,3299 100m2
134 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 10,1348 m3
135 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 54,9384 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 61,7992 m2
137 Trát trần, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 27,494 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 89,2932 m2
139 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 53,9384 m2
140 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 19,3384 m2
141 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 5,76 m2
142 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 3,6 m2
143 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 0,0302 tấn
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 3,6 m2
145 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 4 bộ
146 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 bộ
147 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 4 cái
148 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 cái
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 30 m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 35 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 65 m
152 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 cái
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 1 hộp
154 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 2 cái
155 Mua mộ ốp đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 64 cái
156 Bia mộ bằng đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC 64 cái
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng ≥ (A+B)*4,94% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->