Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 10:07:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua đất về đắp (K95) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 794,112 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 7,2192 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè , đất cấp II bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 128,8 | m3 |
| 4 | Mua đất K95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 53,515 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,4865 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 55,7813 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 9,1 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 71,4 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 61,25 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 36,8 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 11,37 | m2 |
| 12 | Tầng lọc ngược bằng đá hộc 4x10 xếp khan và vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 46 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 21,15 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng <=6m,đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,9035 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,0152 | 100m3 |
| 16 | Đệm cát đáy rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 6,627 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,423 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 19,881 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 31,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,128 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 9,588 | m3 |
| 22 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 169,2 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 56,4 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,4512 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,9391 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8,46 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 141 | cái |
| 28 | Chặt cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8 | cây |
| 29 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 25,4852 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 3,8614 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 16,595 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 11,8536 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 93,392 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 93,392 | m2 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 53,4 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 106,8 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 165 | m2 |
| 38 | Lát gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 473 | m2 |
| 39 | Lát đá màu xanh , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 200 | m2 |
| 40 | Cột đèn chiếu sáng (cột thép) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 23,712 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,079 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,14 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,016 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2046 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 3,7366 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0368 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0995 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,329 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0508 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1429 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 3,7856 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,3841 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0594 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,405 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,9959 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,4358 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2263 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,2316 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,4234 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,8256 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 15,062 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 40,128 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 100 | m |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 55,19 | m2 |
| 69 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,5232 | m2 |
| 70 | Gạch thông gió | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 21 | viên |
| 71 | Trang trí đắp rồng, phượng, gờ chỉ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 72 | Cổng sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 14,41 | m2 |
| 73 | Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 83,5704 | m3 |
| 74 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2786 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 7,884 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 50,2632 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,789 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1659 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,8058 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 10,611 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 26,7168 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 11,1804 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 374,484 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 76,23 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 572 | m |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 412,434 | m2 |
| 87 | Gạch hoa gió 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 396 | viên |
| 88 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 38,448 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ XÂY DỰNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM, NHÀ BIA, NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,528 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,0786 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,7022 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,15 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 32,6647 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 18,015 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 44,1335 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 6,2958 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,2506 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,0454 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 24,7566 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 34,3484 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 14,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,4979 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 17,1828 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,342 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,4026 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 12,1792 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 32,6045 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 40,3883 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,297 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 21,7131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,5371 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1134 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,6703 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,9083 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,1698 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 50,355 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,35 | 100m3 |
| 31 | Mua đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 148,5 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 11,25 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 22,5 | m3 |
| 34 | Lát đá KT 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 190,3229 | m2 |
| 35 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,8828 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,532 | m3 |
| 37 | Con tiện xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 225 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 65,2188 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 16,0512 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 212,36 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 131,625 | m2 |
| 42 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 3,6 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 18 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 42,4248 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1414 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,764 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0668 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0078 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,322 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 6,5573 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,08 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0375 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1406 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0991 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0313 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,168 | tấn |
| 58 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,7432 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1152 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0205 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1608 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,9266 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 6,6241 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 47,0254 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 47,0254 | m2 |
| 66 | Sao vàng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 67 | Khắc chữ Tổ Quốc Ghi Công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 68 | Lư hương bằng đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1336 | 100m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 7,8 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,052 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,8 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1394 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0044 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2344 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,6452 | m3 |
| 77 | Đào móng băng,rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 11,0251 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0735 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,8688 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 9,4111 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1752 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0374 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,303 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,9272 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2185 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0396 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,216 | tấn |
| 88 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,6391 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,4119 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0162 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1094 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,9124 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,4586 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0572 | tấn |
| 95 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,5864 | m3 |
| 96 | Lát gạch gạch gốm 30x30 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 18 | m2 |
| 97 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,594 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 7,92 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 7,536 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 21,9584 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 45,864 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 75,3584 | m2 |
| 103 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2293 | m2 |
| 104 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây bia ghi danh, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1872 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,7656 | m3 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 10,348 | m2 |
| 107 | Lư hương đá xanh trạm nguyên khối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 108 | Kẻ màu, đắp trang trí cột, đầu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 109 | Khắc bia ghi danh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,3528 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0168 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,252 | m3 |
| 113 | Bản mã và bu lông inoc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 114 | Cột cờ Inoc 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 101,9 | kg |
| 115 | Quốc kỳ bằng vải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 116 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8,411 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,4256 | m3 |
| 118 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,3848 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,216 | 100m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,048 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2788 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,376 | m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,875 | m3 |
| 124 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,75 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0108 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,015 | tấn |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1196 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2749 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,2564 | tấn |
| 130 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2,7494 | m3 |
| 131 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1805 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,1805 | tấn |
| 133 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,4mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,3299 | 100m2 |
| 134 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 10,1348 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 54,9384 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 61,7992 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 27,494 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 89,2932 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 53,9384 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 19,3384 | m2 |
| 141 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,76 | m2 |
| 142 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm (gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 3,6 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,0302 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 3,6 | m2 |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 30 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 35 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 65 | m |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 155 | Mua mộ ốp đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 64 | cái |
| 156 | Bia mộ bằng đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 64 | cái |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng ≥ (A+B)*4,94% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi