Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường La Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường La Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 06:09:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KHUÔN VIÊN BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Thay mới bảng biển hiệu | 2 | cái | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 145,1016 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 50,9634 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,4616 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,64 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,1016 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,9634 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | 14,22 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá granit vào trụ cổng, vữa XM mác 75 | 14,22 | m2 | |
| B | Rãnh sau nhà: | |||
| 1 | Vệ sinh rãnh sau nhà | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ vỉa hè gạch Block vỉa hè | 0,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, tận dụng gạch | 0,6 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,422 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 0,804 | m3 | |
| C | Phần sân: | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông không cốt thép | 18,888 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,74 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 157,4 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 40,6532 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 40,6532 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 40,6532 | m3 | |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ | 358,583 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 474,3061 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 81,712 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ dầm, trần | 268,2155 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,3403 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 8,3403 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 8,3403 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,712 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 465,7837 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 440,295 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 733,9992 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường gạch granit tiết diện 600x120, vữa XM M75 | 8,5224 | 1m2 | |
| 13 | Phá dỡ Granito tam cấp | 26,075 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,5215 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 0,5215 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 0,5215 | m3 | |
| 17 | Láng granitô tam cấp | 26,075 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,4658 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,65 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,65 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 108,635 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 192,05 | m | |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 75,1215 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,1215 | m2 | |
| 25 | Vách kính hệ nhôm định hình, dày 8.38mm | 28,34 | m2 | |
| 26 | Sản xuất Cửa sổ, nhôm, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm | 42,28 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất A | 0,72 | m2 | |
| 28 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm | 15,62 | m2 | |
| 29 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm | 17,075 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 218,45 | m cấu kiện | |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 104,035 | m2 cấu kiện | |
| 32 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | 9,3485 | m2 | |
| 33 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt seno mái | 9,3485 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,3485 | m2 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 9,3485 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ Nền gạch nhà văn hóa | 253,5332 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 256,6532 | m2 | |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,6767 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 12,6767 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 12,6767 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh chiều dày tường <=11cm | 0,2899 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 11,927 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | 46,2996 | m2 | |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,2012 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 3,2012 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 3,2012 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granit chống trớn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 11,927 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch Granit vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75 | 46,2996 | m2 | |
| 49 | Vách composite nhà vệ sinh | 5,2275 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,2176 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,272 | 100m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điện | 1 | trọn bộ | |
| F | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại chống nước KT 450x300x180, chứa 8-10 module (Bao gồm đủ phụ kiện đấu nối : Thanh cài, cầu đấu,đèn báo pha…) | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6 module | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| G | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại điều hòa cũ) | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp lắp trần kính trắng đục 1x28W plc | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlight 1x9W led 6 âm trần | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 1x8W công suất 160m3/h | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 34 | cái | |
| 13 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | 21 | cái | |
| 14 | Jack cắm mạng ADSL | 2 | cái | |
| 15 | Model ADSL kèm phát Wifi | 1 | bộ | |
| H | Dây cáp điện: | |||
| 1 | Đục tường đi dây điện | 15,492 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 387 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 132 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 61 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 387,3 | m | |
| 7 | Lắp máng nhựa cấp nguồn, đường kính 60x22mm | 6 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây internet cate 6 | 45 | m | |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Y lọc DN25 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van chặn DN25 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van chặn DN20 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm DN25 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm DN20 | 1 | cái | |
| 9 | Rọ hút D25 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,26 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20/25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong, đường kính măng sông 32mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co ren trong D32mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D25mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van chặn PPR DN25 | 10 | cái | |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | 0,221 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công thu uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 14 | Siphong D60 | 4 | cái | |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 5 | Gía đỡ lavabo | 4 | bộ | |
| 6 | Bàn đá lavabo | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt thoát sàn inox đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 13 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 15 | Máy bơm nước Q=3m3/h, h=15m | 1 | cái | |
| 16 | Van phao điện 220V | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | Phông cờ, búa liềm, biển Đảng cộng sản, Bục tượng Bác, tượng Bác, hoa sen trang trí | |||
| 1 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng độ chun 2, KT: 7,8mx3,7m | 28,86 | m2 | |
| 2 | Vải cờ đỏ, KT: 2x1,6x3,7m độ chun 2 | 11,84 | m2 | |
| 3 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam bằng mê ca nổi, KT: 0,5x5,2m | 3,7 | m2 | |
| 4 | Khẩu hiệu Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bằng mê ca nổi, KT: 0,5x5,2m | 2,6 | m2 | |
| 5 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh | 1 | bộ | |
| 6 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | chiếc | |
| 7 | Rèm cửa | 31,65 | m2 | |
| 8 | Bàn hội trường: KT 1000x500x750mm. Bàn hội trường làm bằng gỗ | 6 | chiếc | |
| O | Thiết bị cứu hỏa | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | 2 | bình | |
| 3 | Bình khí chữa cháy | 2 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 5 | Biển cấm lửa | 2 | cái | |
| 6 | Biển cấm hút thuốc | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi