Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:49:00 đến ngày 2020-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,526,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,890,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu tám trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 12,8253 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 10,675 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,4237 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 11,9002 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 30,6739 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 62,3485 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 136,5868 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 107,959 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 46,077 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,1611 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cũ, đá cấp IV | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 13,5668 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường đá dăm lớ dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 99,7473 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố lề | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,8313 | 100m2 |
| 9 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 4,1566 | 100m2 |
| C | RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,5646 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 32,8041 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 10,332 | m3 |
| 4 | Vữa miết mạch | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,3122 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2,5668 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng = 42kg | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1.476 | cái |
| 7 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,845 | 100m2 |
| D | RÃNH HỘP BTCT LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 28,25 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 4,0325 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 250 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 78 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 3,66 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 11,95 | 100m2 |
| 8 | Chít mạch VXM mác 100 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2,5447 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,8866 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 250 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| E | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 11,9002 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 11,9002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 5,1243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 5,1243 | 100m3 |
| F | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 84,0086 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,9712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 16,1511 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mũ kè trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 11,9952 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 20 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép hộ lan | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,4894 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân kè | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,3958 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ốp mái | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 3,133 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,1343 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,3478 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,7579 | 100m3 |
| 15 | Đất sét đầm chặt | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 16 | Cuội sỏi | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,032 | 100m |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 4,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,465 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 21,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 8,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 4,43 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125# | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 15,21 | m2 |
| 8 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 29,926 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,8983 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,5334 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,4791 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,4032 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,2131 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| H | CỐNG BẢN + CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2,793 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 20,075 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 8,8863 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125# | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 23,64 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 3,8498 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,4625 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,3172 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,5507 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,1836 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,2855 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2,54 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,3211 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,1674 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| 21 | Đào khơi thông cống đất c2 | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 10 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Ba rie (LC 20%) | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 10 | md |
| 7 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Dây đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 12,42 | cuộn |
| 9 | Ống nhựa PVC F76mm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 121,2 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 36,35 | m2 |
| 11 | Bê tông M200# chân cột | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 18,18 | m2 |
| 13 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 14 | Áo phản quang | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Còi | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Máy bộ đàm | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cờ tín hiệu | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Điều khiển giao thông | Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt | 160 | công |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi