Gói thầu: XL01: Cải tạo nâng cấp nhà H (đã bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| Tên gói thầu | XL01: Cải tạo nâng cấp nhà H (đã bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 14:27:00 đến ngày 2020-12-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,840,956,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 930 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa vách ngăn nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 260 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị bồn nước, hệ thống nước | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 750 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 85,734 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 170 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.697 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao <=50m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,28 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo | |||
| 1 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.300 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 900 | m2 |
| 3 | Lát nền sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,391 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa + vách kính + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 260 | m2 |
| 5 | Thi công lắp đặt trần nhôm tiêu âm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 900 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 240 | m2 |
| 7 | Khoan cấy thép bằng Hilti re 500 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 272 | Lỗ khoan |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | 100kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 500 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.355,6818 | m2 |
| 16 | Trát má cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả Nippon Paint vào tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.595,82 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.595,82 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 500 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch 60x30cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,65 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | 100kg |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, chiều cao <=16m, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 465 | m2 |
| 29 | Lát nền sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,882 | m2 |
| 30 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 650 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa xi măng mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 465 | m2 |
| 32 | Thi công lắp đặt trần nhôm tiêu âm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 465 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cửa + vách kính + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 260 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 35 | Lan can tay vịn cầu thang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | md |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m3 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … quét 3 lớp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 465 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 465 | m2 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 125 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.050 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2.255 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 215 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 425 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện =16 ampe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=25ampe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=400x400mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=300x300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=400x400mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Bơm nước tăng áp Q=45l/p; H=15m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 2400 Btu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 18000 Btu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 Btu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 4 | Vật tư lắp đặt thiết bị | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn loại CPS Block Plus | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 118 | cái |
| 7 | Đầu báo cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 8 | Đầu báo cháy gia tăng nhiệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 9 | Điện trở cuối kênh + đầu báo đi kèm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 10 | Tổ hợp chuông, đèn báo cháy, nút nhấn khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Trung tâm báo cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Bình bột MFZL4/4kg | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 13 | Bình CO2 MT3/3kg | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 14 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 16 | Đèn khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 17 | Bộ nội quy Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi