Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 09:55:00 đến ngày 2020-12-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,550,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | 128 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường | 10,34 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường k=0,90 | 4,35 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ dừa gia cố L=6m, n20cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,02 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,6-4,7, N4,5-5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 241,27 | 100m |
| 6 | Thép buộc cừ 6mm | Thép D6mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 178,26 | kg |
| 7 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,77 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường 12cm đá 1x2, M250 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 429,83 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đk=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 31,197 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,85 | 100m2 |
| 11 | Trải nylon lót | Nylon : Loại 1 | 41,75 | 100m2 |
| 12 | Trải nylon lót | Nylon : Loại 1 | 2,87 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,2 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, M250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 157,96 | m3 |
| 15 | SX lắp dựng cốt thép trụ tường chằn đk=6mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,7 | tấn |
| 16 | SX lắp dựng cốt thép trụ tường chắn đk=12mm | Thép tròn D >10mm ; Dây thép ; Que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường chắn | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,57 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày 20 cm | Gạch ống 8x8x18 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,29 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 1 cm, vữa M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 728,64 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 4,05 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 8,1 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,97 | 100m2 |
| 23 | Đào móng trụ biển báo | 0,13 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng trụ biển báo | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,16 | m3 |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo 75,6mm, dày 3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,2 | m |
| 27 | Cung cấp nắp chụp 76mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp bulong M10 | Loại 1 | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | 2 | cái | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước | 3,0867 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống L=3,8-4m, N4-4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45,7216 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,89 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,04 | m3 |
| 5 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2, M200 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2,26 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố ga, lưỡi hầm đá 1x2, M250 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,8 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8196 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà hầm | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2352 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lưỡi hầm | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0414 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk=6mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,108 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk=8mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2274 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm đk=6mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0413 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm đk=8mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0707 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chăn rác đk=16mm | Thép tròn D >10mm ; Dây thép ; Que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,002 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép hình lưới chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0568 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép tấm lưới chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0162 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm, tấm đan đk=6mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0008 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm, tấm đan đk=8mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0378 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm, tấm đan đk=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1088 | tấn |
| 20 | Thép hình khung bọc cạnh nắp đan, đà hố ga V63x63x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4224 | tấn |
| 21 | Thép tấm nắp đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0053 | tấn |
| 22 | Cung cấp & lắp đặt gối cống, đường kính <=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64 | cái |
| 23 | Cung cấp & lắp đặt gioăng cao su, đường kính 600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27 | cái |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông đoạn dài 2m, đk=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông đoạn dài 4m, đk=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt tấm đan lưỡi hầm hố ga | 18 | cái | |
| 27 | Đắp đất hoàn trả lưng cống | 2,141 | 100m3 | |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,076 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bọng cống | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,055 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống bọng đk=8mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2341 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống bọng đk=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3231 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc treo nắp cống đá 1x2 M250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 1,13 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc đk=6mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0446 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc đk=12mm | Thép tròn D >10mm ; Dây thép ; Que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1849 | tấn |
| 9 | Đóng cọc treo nắp cống ngập đất | 0,24 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc treo nắp cống không ngập đất | 0,24 | 100m | |
| 11 | Gia công các kết cấu thép hình làm cửa cống. | Thép hình, que hàn . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0181 | tấn |
| 12 | Cung cấp gỗ làm nắp cống dày 3cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,065 | m3 |
| 13 | Cung cấp thép ống STK 271x1,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4 | m |
| 14 | Cung cấp bulong M14 | Loại 1 | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp đinh các loại | Loại 1 | 2,4 | kg |
| 16 | Cung cấp bulong M10 | Loại 1 | 24 | cái |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 bịt đầu cống, vữa XM M75 | Gạch ống 8x8x19 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,09 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,14 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, ống bọng đk=600mm | 24 | M | |
| 20 | Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,145 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bọng cống | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,829 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống bọng đk=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2768 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống bọng đk=12mm | Thép tròn D >10mm ; Dây thép ; Que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2324 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông cọc treo nắp cống đá 1x2 M250 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,57 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc đk=6mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0223 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc đk=12mm | Thép tròn D >10mm ; Dây thép ; Que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0925 | tấn |
| 28 | Đóng cọc treo nắp cống ngập đất | 0,12 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc treo nắp cống không ngập đất | 0,12 | 100m | |
| 30 | Gia công các kết cấu thép hình làm cửa cống. | Thép hình, que hàn . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0113 | tấn |
| 31 | Cung cấp gỗ làm nắp cống dày 3cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,064 | m3 |
| 32 | Cung cấp thép ống STK 271x1,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6 | m |
| 33 | Cung cấp bulong M14 | Loại 1 | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp đinh các loại | Loại 1 | 1,2 | kg |
| 35 | Cung cấp bulong M10 | Loại 1 | 12 | cái |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 bịt đầu cống, vữa XM M75 | Gạch ống 8x8x19 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,13 | m3 |
| 37 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 1,57 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, ống bọng đk=1000mm | 12 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi