Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:01:00 đến ngày 2020-12-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,301,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TAM BẢO_XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,247 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 21,7272 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 8,5173 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,2152 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 17,1361 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 11,3761 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 10,0815 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 146,2164 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 146,2164 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 90,78 | m2 | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 48,7 | m | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 236,9964 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn tròn 60W | 15 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 160 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x6mm2 | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 310 | m | |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 23 | Bình bọt chữa cháy bột ABC loại 4 kg | 8 | bình | |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 25 | Gia công hệ khung dàn thép hộp 40x40x1.8 (2.235kg/md) | 0,5956 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,5956 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,7377 | 100m2 | |
| B | TAM BẢO_CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 259,5911 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 12,0705 | m3 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 18,5756 | m3 | |
| 4 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | 166,092 | m2 | |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 86,276 | m | |
| 6 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | 10 | con | |
| 7 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt (Tạm tính 20% bề mặt cấu kiện giữ lại) | 31,4286 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,4954 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 5,0068 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6035 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,7412 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 6,9107 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,162 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,5976 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3119 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,5551 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0718 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 19,2207 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 18,5756 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 12,0705 | m3 | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 10 | hệ khung | |
| 22 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 1,8089 | 100m2 | |
| 23 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.162,1398 | m2 | |
| 24 | Chống mối nền | 175,4858 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 10 | hiện vật | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 86,276 | m | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 207,6223 | m2 | |
| 28 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | 175,4858 | m2 | |
| 29 | Đá xanh tự nhiên bậc hiên | 0,9121 | m3 | |
| 30 | Chân tảng cột | 32 | cái | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá ong kích thước 40x20x15 | 3,2519 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,78 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,504 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,276 | m3 | |
| 4 | Bu lông chân cột D18 | 56 | cái | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 1,3751 | tấn | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,5919 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1359 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 0,8604 | tấn | |
| 9 | Gia công giằng mái thép | 0,8172 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 362,9866 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,3751 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,7278 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6776 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,7403 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc | 70,17 | md | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,6125 | 100m | |
| D | TAM QUAN _CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 12 | hiện vật | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 0,8536 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự (bờ nóc, bờ chảy) | 20,8429 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | 12 | con | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại quang cửa | 0,068 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 13,85 | m2 | |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 1,008 | 100m2 | |
| 8 | Cối quay đá xanh | 4 | cái | |
| 9 | Khóa cổng | 3 | cái | |
| 10 | Bánh xe | 4 | bộ | |
| E | TAM QUAN-XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,6762 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,484 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,103 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0251 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0467 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0879 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,1669 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1302 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0934 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0218 | tấn | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,9995 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1165 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3097 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2256 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0799 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1304 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2454 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1204 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,7668 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,288 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 36,7124 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,54 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 47,92 | m | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 68,8452 | m2 | |
| 25 | Sơn giả gỗ dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,8452 | m2 | |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | 39,4258 | m2 | |
| F | NỀN SÂN + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 43,6568 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0902 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,9688 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,4069 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,9237 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4961 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3158 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1606 | tấn | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1035 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,0836 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,989 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,382 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 5,016 | m2 | |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 167,2 | m | |
| 15 | Đắp gờ vuốt tròn làm chữ thọ+ve màu | 30 | công | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 277,838 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 285 | m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,295 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 153 | m3 | |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300 vữa XM mác 75 | 1.245 | m2 | |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | 285 | m2 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,5918 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,1334 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,768 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 29,9138 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 104,7488 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 104,7488 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng tam cấp bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 3,591 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi