Gói thầu: Thi công xây dựng đường từ xã B Lá đi Lộc Quảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214981-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường từ xã B Lá đi Lộc Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:56:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,538,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,6529 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,6529 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,6529 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 286,7203 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 286,7203 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,2338 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,2338 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG + BIỂN BÁO + GIA CỐ LỀ BTXM | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,2514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,1753 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,0906 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,2344 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,55 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8914 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2609 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,3717 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,528 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,528 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,528 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,352 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,352 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,352 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,6912 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,6912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,6912 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,6912 | 100m3 |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 21 | Biển báo tam giác D=900mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Chiếc |
| 22 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,1 | m |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 496,013 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 412,017 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161,018 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4382 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2921 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,843 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,521 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,697 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | đoạn ống |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,007 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,232 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0278 | tấn |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,187 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8013 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3273 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,346 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1846 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4564 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7908 | 100m3 |
| D | RÃNH DỌC HCN BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,512 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 464 | cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,488 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9998 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0693 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3363 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9129 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2753 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2087 | 100m3 |
| E | RÃNH HÌNH THANG ỐP TẤM BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 248,056 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28.062 | cái |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 589,302 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,2155 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M.100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,508 | m3 |
| F | PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lương | 5%(A+B+C+D+E) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi