Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 11:19:00 đến ngày 2020-12-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,800,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0045-11, xã Pha Long, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 148 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 52 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | km/dây |
| 54 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 58 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 60 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 61 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 65 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 66 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10m |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 77 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cấu kiện |
| 80 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10m |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 95 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 96 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| B | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0045, xã Pha Long, huyện Mường Khương đến trạm BTS LCI0045-11, xã Pha Long, huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6141 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6141 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1209 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1209 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,91 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,45 | km cáp |
| 20 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 70km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,725 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,725 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,725 | tấn |
| 24 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2459 | 1 m3 |
| 28 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,864 | m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4858 | m3 |
| 30 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1361 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1361 | m3 |
| 35 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0687 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0687 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2241 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2241 | m3 |
| C | Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0202-11, xã Dìn Chin, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 189 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đơn BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 2,12 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 1,62 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | km/dây |
| 54 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 58 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 60 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 61 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 65 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 66 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 72 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 74 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 77 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 80 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 88 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 91 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 92 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 97 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| D | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0202-11, Xã Dìm Chin Huyện Mường Khương đến trạm BTS LCI0202, Xã Dìm Chin Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,335 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0189 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0189 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2126 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2126 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,265 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | km cáp |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 85km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2315 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2315 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2315 | tấn |
| E | Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0249-11, xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 23 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 28 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 29 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 30 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 31 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | điện cực |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | điện cực |
| 34 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 36 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 37 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 697 | m |
| 39 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 40 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt nhôm M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 46 | Cột đơn BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 47 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 6,03 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,77 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,181 | 100m2 |
| 55 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,703 | km/dây |
| 57 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 64 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 65 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 69 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 70 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 73 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 74 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 75 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 76 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 78 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 80 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 81 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 84 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 101 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 102 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| F | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0249, xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà đến trạm BTS LCI0249-11, xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5336 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5336 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1585 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1585 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,288 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,388 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | km cáp |
| 21 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 70km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6921 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6921 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6921 | tấn |
| G | Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0358-11, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 23 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 28 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 29 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 30 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 31 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | điện cực |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | điện cực |
| 34 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 36 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 37 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 39 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 40 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt nhôm M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 46 | Cột sắt đơn 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,05 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4503 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5997 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,226 | km/dây |
| 56 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 61 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 63 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 64 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 69 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | 10m |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 72 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 73 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 74 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 10m |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 80 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 85 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 86 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| H | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0358, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn đến trạm BTS LCI0358-11, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6049 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6049 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,275 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,773 | km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,404 | km cáp |
| 22 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 110km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7419 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7419 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7419 | tấn |
| 26 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2459 | 1 m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,864 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4858 | m3 |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 35 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1361 | m3 |
| 36 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1361 | m3 |
| 37 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0687 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0687 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2241 | m3 |
| 40 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2241 | m3 |
| I | Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0440-11, xã Điện Quan, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 415 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt nhôm M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 44 | Cột đơn BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 45 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 48 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 5,46 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,825 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,635 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 53 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,415 | km/dây |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 56 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 61 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 63 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 64 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 69 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 72 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 73 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 74 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 77 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 79 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 80 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 83 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 85 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 90 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 93 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 94 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 99 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 100 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| J | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0440-11, xã Điện Quan, huyện Bảo Yên đến trạm BTS LCI0440, xã Điện Quan, huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8844 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8844 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3497 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3497 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 108 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,58 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2341 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2341 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2341 | tấn |
| K | Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0458-11, xã Ngải Thầu, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 23 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 27 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 28 | Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 29 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 30 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 31 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | điện cực |
| 33 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | điện cực |
| 34 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | m3 |
| 36 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 37 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | m |
| 39 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 40 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cột đơn BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,06 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,083 | km/dây |
| 56 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 60 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 62 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 63 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 67 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 70 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 71 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 72 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 73 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 74 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 76 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 79 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 84 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| L | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0458, TT Bắc Hà, huyện Bắc Hà đến trạm BTS LCI0458-11, Ngải Thầu, TT Bắc Hà, huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,768 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,768 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2639 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2639 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 79 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,22 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 85km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,022 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,022 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,022 | tấn |
| 24 | Phần cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2578 | 1 m3 |
| 28 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,988 | m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5978 | m3 |
| 30 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 31 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1427 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1427 | m3 |
| 35 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,235 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,235 | m3 |
| M | Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0497, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,937 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 55,782 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,617 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,566 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,646 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,124 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,442 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,414 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 14,397 | m3 |
| 16 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,96 | m |
| 21 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,953 | tấn |
| 24 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,953 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 26 | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,581 | m3 |
| 28 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,047 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,482 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,451 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,244 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,337 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,361 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,127 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,145 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,693 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,212 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,669 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,554 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,162 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 34,56 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 37,843 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 61 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 62 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 63 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | 100m2 |
| 68 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1 | m |
| 69 | Ống nhựa D48. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | m |
| 70 | Ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | m |
| 71 | Cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 72 | Nối góc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 73 | Măng sông D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 74 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 75 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 76 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 77 | Gia công cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 78 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 3,348 | kg |
| 79 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 28,822 | kg |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 81 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 82 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m2 |
| 83 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cái |
| 84 | Tôn dày 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 85 | Tấm bịt lỗ cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 86 | Khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 88 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 90 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 91 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 92 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 93 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 94 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,01 | m3 |
| 96 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 97 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 98 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 99 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 100 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 101 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 102 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 103 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 104 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 105 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 106 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 107 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,01 | m3 |
| 108 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 109 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 769 | m |
| 111 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 112 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 113 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 117 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 118 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 119 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 120 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 6,84 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 4,185 | m3 |
| 123 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,655 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,655 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,152 | 100m2 |
| 126 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 127 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,785 | km/dây |
| 128 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 130 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 131 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 133 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 134 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 135 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 136 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 4G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 137 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 138 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 139 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 140 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 143 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 147 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 152 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 153 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 154 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | 10m |
| 156 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 157 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 158 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 159 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 160 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 161 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 165 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 167 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,3 | 10m |
| 169 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 170 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 171 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 172 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 173 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 174 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 176 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 178 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 179 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 180 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 181 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| N | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0433, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà đến trạm BTS LCI0497, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,03 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4888 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4888 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3068 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3068 | tấn |
| 12 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7956 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7956 | tấn |
| 23 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7956 | tấn |
| O | Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=48m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0500, xã Cốc San, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | gốc cây |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,637 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 56,772 | m3 |
| 7 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,524 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,626 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,698 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 6,417 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,414 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 15,387 | m3 |
| 17 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 22 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,316 | tấn |
| 25 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,316 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 27 | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,581 | m3 |
| 29 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,047 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,482 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,451 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,244 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,337 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,361 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,127 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,145 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,693 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,212 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,669 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,554 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,162 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 34,56 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 37,843 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 63 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 64 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | 100m2 |
| 70 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1 | m |
| 71 | Ống nhựa D48. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | m |
| 72 | Ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | m |
| 73 | Cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 74 | Nối góc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 75 | Măng sông D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 76 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 77 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 78 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 79 | Gia công cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 80 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 3,348 | kg |
| 81 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 28,822 | kg |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 83 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 84 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m2 |
| 85 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cái |
| 86 | Tôn dày 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 87 | Tấm bịt lỗ cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 88 | Khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 90 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 91 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 92 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 94 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 95 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 96 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,9 | m3 |
| 98 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 99 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 100 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | m |
| 101 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 235,5 | m |
| 102 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 103 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 104 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 105 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 106 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 107 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 108 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 109 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,9 | m3 |
| 110 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 111 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 112 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 241 | m |
| 113 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 114 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 115 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 119 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 120 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 121 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 122 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 123 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 124 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 125 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,98 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,52 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,52 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | 100m2 |
| 131 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 132 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,247 | km/dây |
| 133 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 134 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 135 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 137 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 138 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 139 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 140 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 141 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 142 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 143 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 144 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 147 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 151 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 156 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 157 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8 | 10m |
| 159 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 160 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 161 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 162 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 163 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cái |
| 164 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 168 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 170 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 172 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 173 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 174 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 175 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 176 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 177 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 178 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 179 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 180 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 182 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 183 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 184 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 185 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 187 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 10m |
| 189 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 190 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 191 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 192 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 193 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 194 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cấu kiện |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 196 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 197 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 199 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 200 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bình 12V |
| 201 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| P | Xây dựng cột anten H=6m, phòng máy láp ghép C04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0536, khách sạn Sapaly, số 48, đường Nguyễn Huệ, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN, THANG LEO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,924 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Vít nở M20x200 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máng gen luồn dây chống cháy KT 120x40mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | m |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12, chiều sâu khoan 90cm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | lỗ khoan |
| 11 | Bulong hóa chất M10x130 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 12 | Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 13 | Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 14 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bôi mỡ các phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,647 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,647 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg ( Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c. kiện |
| 23 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | c. kiện |
| 24 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện ...) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c. kiện |
| 25 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện …) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | c. kiện |
| 26 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, cửa, phụ kiện đóng trong chụp gió trên, phụ kiện khác đóng rời) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c. kiện |
| 27 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | c. kiện |
| 28 | Lắp đặt nhà lắp ghép C04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 29 | Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 30 | Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,944 | tấn |
| 31 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 32 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | m |
| 34 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 35 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 36 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 37 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 38 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 39 | TUYẾN CÁP ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 41 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 42 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 44 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km/dây |
| 46 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 52 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 53 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 57 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 64 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 69 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,3 | 10m |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 10m |
| 73 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 74 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 75 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 82 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | 10m |
| 85 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 91 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 92 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 95 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 96 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 97 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 98 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 100 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | 10m |
| 102 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 103 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 105 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 109 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 112 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 113 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 114 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| Q | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0386, Nguyễn Huệ, TP. Lào Cai đến trạm BTS LCI0536, Khách Sạn Saraly, 408 Nguyễn Huệ, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1106 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1106 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,478 | km cáp |
| 16 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 10km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1485 | tấn |
| 18 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1485 | tấn |
| 19 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1485 | tấn |
| 20 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | m3 |
| 23 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | m2 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2614 | m3 |
| 25 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2294 | m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2026 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 29 | Lắp ống dẫn cáp HDPE 85/65. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | 100 m/1ống |
| 30 | ống HDPE 85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 31 | Hoàn trả hè đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | 13,2 | m2 | |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,0132 | 100m3 | |
| 36 | Lát đá xẻ, đá mới | 13,2 | m2 | |
| 37 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | m3 |
| R | Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0548, xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | gốc cây |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,637 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 55,782 | m3 |
| 7 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,617 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,143 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,566 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,646 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,442 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,414 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 14,397 | m3 |
| 17 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 19 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | m |
| 22 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,929 | tấn |
| 25 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,929 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 27 | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,581 | m3 |
| 29 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,047 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,482 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,451 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,244 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,337 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,361 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,127 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,145 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,693 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,212 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,669 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,554 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,162 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 34,56 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 37,843 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 62 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 63 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 64 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | 100m2 |
| 69 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1 | m |
| 70 | Ống nhựa D48. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | m |
| 71 | Ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | m |
| 72 | Cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 73 | Nối góc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 74 | Măng sông D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 75 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 76 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 77 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 78 | Gia công cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 79 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 3,348 | kg |
| 80 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 28,822 | kg |
| 81 | Lắp dựng cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 82 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 83 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m2 |
| 84 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cái |
| 85 | Tôn dày 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 86 | Tấm bịt lỗ cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 87 | Khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 89 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 90 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 91 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 92 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 93 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 94 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 95 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 96 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,01 | m3 |
| 97 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 99 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 100 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 229,5 | m |
| 101 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 102 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 103 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 104 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 105 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 106 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 107 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 108 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,01 | m3 |
| 109 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 110 | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 111 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 302 | m |
| 112 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 113 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 114 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 118 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 119 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 120 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 121 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 122 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 123 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 124 | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,03 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,385 | m3 |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,645 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,645 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,091 | 100m2 |
| 130 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cột |
| 131 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,308 | km/dây |
| 132 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 133 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 134 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 136 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 137 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 138 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 139 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 140 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cấu kiện |
| 141 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cấu kiện |
| 142 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 143 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 146 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 150 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 155 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 156 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 29,4 | 10m |
| 158 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 159 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 160 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 161 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 162 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 163 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 167 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 170 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 25,2 | 10m |
| 173 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 174 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 175 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 176 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 177 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 178 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 179 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 180 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 181 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 182 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6 | 10m |
| 184 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 185 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 186 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 187 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 189 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6 | 10m |
| 191 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 192 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 193 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 194 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 195 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 196 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, (accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 198 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 199 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 200 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 201 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 202 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 203 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| S | Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0548, Thôn Nhai Thổ, xã Kim Sơn, Huyện Bảo Yên đến trạm BTS LCI0312_01, Thôn Nhai Thổ, xã Kim Sơn, Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai | |||
| 1 | Phần cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0873 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0873 | tấn |
| 8 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 13 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 55km, đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2853 | tấn |
| 15 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2853 | tấn |
| 16 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2853 | tấn |
| T | Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0549, Đài PTTH xã Bản Lầu, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai. | |||
| 1 | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,937 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 55,782 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,561 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,617 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tham khảo Phần II, chương V | 0,143 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,566 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,646 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,124 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 5,442 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,414 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 14,397 | m3 |
| 15 | LẮP DỰNG CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,96 | m |
| 20 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | VẬN CHUYỂN CỘT | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,982 | tấn |
| 23 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,982 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 25 | PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,581 | m3 |
| 27 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,047 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,482 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,451 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,244 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,337 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,361 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,127 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 40 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,145 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | tấn |
| 44 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 3,693 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,212 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,669 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,554 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,162 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 34,56 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,283 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 37,843 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 80,025 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 9,086 | m2 |
| 60 | Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 61 | Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Nhân công lắp dựng khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,089 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | 100m2 |
| 67 | Ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1 | m |
| 68 | Ống nhựa D48. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | m |
| 69 | Ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,24 | m |
| 70 | Cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 71 | Nối góc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 72 | Măng sông D27 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 73 | Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 74 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 75 | Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 76 | Gia công cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 77 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 3,348 | kg |
| 78 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 28,822 | kg |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | m2 |
| 80 | Ốp tôn vào khung cửa sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 81 | Xốp cách nhiệt dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | m2 |
| 82 | Đinh rút M3 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | cái |
| 83 | Tôn dày 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| 84 | Tấm bịt lỗ cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 85 | Khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 87 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 88 | Gia công giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 89 | Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 90 | Lắp đặt giá đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | tấn |
| 91 | Bu lông nở thép M16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 92 | Bu lông M16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 93 | TIẾP ĐỊA | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 94 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,01 | m3 |
| 95 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 96 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 97 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 98 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 229,5 | m |
| 99 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 100 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 101 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 102 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 103 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 104 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 105 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 106 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,01 | m3 |
| 107 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 108 | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 110 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 111 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 112 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cấu kiện |
| 113 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 115 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 122 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 127 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 128 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 30,6 | 10m |
| 130 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 131 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 132 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 133 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 134 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 135 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 139 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 142 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 26,4 | 10m |
| 145 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 146 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 147 | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 148 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 149 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cấu kiện |
| 150 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 151 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 152 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 153 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 154 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 156 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 10 cái |
| 157 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| 158 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 159 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 161 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2 | 10m |
| 163 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 164 | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 165 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 166 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 167 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 168 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m,(accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 170 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 173 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 174 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 175 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi