Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257326-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Lào Cai - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20200949852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 11:19:00 đến ngày 2020-12-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,800,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0045-11, xã Pha Long, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 148 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
49 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
52 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
53 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,164 km/dây
54 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
56 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
58 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
60 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
61 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2 cấu kiện
63 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2 cấu kiện
64 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
65 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
66 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3,3 10m
68 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
69 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
70 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
71 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
72 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
73 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 10m
74 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
75 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 10m
76 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
77 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 3 cấu kiện
79 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3 cấu kiện
80 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
81 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 10m
82 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
83 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
84 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
85 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
86 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 10m
87 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
88 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 10m
89 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
90 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
91 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
92 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m, ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
93 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
94 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
95 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
96 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
97 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
B Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0045, xã Pha Long, huyện Mường Khương đến trạm BTS LCI0045-11, xã Pha Long, huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,19 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,6141 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,6141 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1209 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1209 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,91 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,12 km cáp
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 1,45 km cáp
20 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 70km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,725 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,725 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,725 tấn
24 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0002 100m2
27 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,2459 1 m3
28 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,864 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,4858 m3
30 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
31 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
32 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
33 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,1361 m3
34 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,1361 m3
35 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0687 tấn
36 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0687 tấn
37 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,2241 m3
38 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,2241 m3
C Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0202-11, xã Dìn Chin, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 189 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đơn BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 2,12 m3
49 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 1,62 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,04 100m2
52 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
53 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,195 km/dây
54 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
56 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
58 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
60 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
61 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
63 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
64 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
65 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
66 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
68 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
69 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
70 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
71 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
72 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
73 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
74 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
75 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
76 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
77 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
79 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
80 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
81 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
82 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
83 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
84 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
85 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
86 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
87 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
88 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
89 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
91 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
92 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
93 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
94 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
95 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
96 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
97 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
98 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
99 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
D Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0202-11, Xã Dìm Chin Huyện Mường Khương đến trạm BTS LCI0202, Xã Dìm Chin Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,335 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,0189 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,0189 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2126 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2126 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,265 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,12 km cáp
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 85km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,2315 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,2315 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,2315 tấn
E Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0249-11, xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
23 Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
24 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tham khảo Phần II, chương V 4 1 điện cực (cọc)
25 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
26 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 23 m
27 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
28 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
29 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
30 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
31 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 13 điện cực
33 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 5 điện cực
34 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
36 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
37 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 697 m
39 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
40 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
42 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
43 Đầu cốt nhôm M35 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
44 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
45 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
46 Cột đơn BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 14 cột
47 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
48 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
49 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
50 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
52 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 6,03 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 2,77 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,181 100m2
55 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 18 cột
56 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,703 km/dây
57 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
60 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
61 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
64 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
65 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
67 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
68 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
69 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
70 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
72 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
73 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
74 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
75 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
76 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
77 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
78 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
80 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
81 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
83 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
84 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
88 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
89 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
95 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
96 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
97 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
98 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m, ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
99 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
100 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=500m Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
101 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
102 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
103 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
F Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0249, xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà đến trạm BTS LCI0249-11, xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,48 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5336 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5336 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1585 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1585 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,164 km cáp
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,48 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,288 km cáp
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,388 km cáp
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,52 km cáp
21 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 70km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,6921 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,6921 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,6921 tấn
G Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0358-11, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
23 Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
24 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tham khảo Phần II, chương V 4 1 điện cực (cọc)
25 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
26 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 23 m
27 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
28 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
29 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
30 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
31 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 13 điện cực
33 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 5 điện cực
34 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
36 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
37 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 220 m
39 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
40 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
42 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
43 Đầu cốt nhôm M35 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
44 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
45 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
46 Cột sắt đơn 6m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
47 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
48 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
49 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,05 m3
51 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,4503 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,5997 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,1 100m2
54 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 m - 10m, bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
55 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,226 km/dây
56 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
59 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
60 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
61 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
63 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
64 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
66 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
67 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
68 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
69 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 6,3 10m
71 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
72 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
73 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
74 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
75 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
76 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
78 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,5 10m
79 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
80 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
81 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
82 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
83 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
84 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
85 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
86 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
87 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
H Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0358, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn đến trạm BTS LCI0358-11, xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,32 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,6049 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,6049 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,147 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,147 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,275 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,198 km cáp
19 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,773 km cáp
20 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,66 km cáp
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m Tham khảo Phần II, chương V 0,404 km cáp
22 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 110km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,7419 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,7419 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,7419 tấn
26 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0002 100m2
29 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,2459 1 m3
30 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,864 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,4858 m3
32 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
33 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
34 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
35 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,1361 m3
36 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,1361 m3
37 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0687 tấn
38 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,0687 tấn
39 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,2241 m3
40 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,2241 m3
I Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0440-11, xã Điện Quan, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 415 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt nhôm M35 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
44 Cột đơn BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
45 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
46 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
47 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
48 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 5,46 m3
50 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,825 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,635 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,1105 100m2
53 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 11 cột
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,415 km/dây
55 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,006 km/dây
56 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
59 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
60 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
61 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
63 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
64 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
66 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
67 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
68 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
69 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
71 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
72 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
73 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
74 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
75 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
76 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
77 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
78 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
79 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
80 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
81 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
82 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
83 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
85 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
88 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
89 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
90 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
92 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
93 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
94 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
95 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
96 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m, ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
97 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
98 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
99 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
100 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
101 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
J Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0440-11, xã Điện Quan, huyện Bảo Yên đến trạm BTS LCI0440, xã Điện Quan, huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,78 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,8844 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,8844 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,3497 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3497 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 108 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 92 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 4,58 km cáp
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,2341 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,2341 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,2341 tấn
K Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0458-11, xã Ngải Thầu, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 25m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
23 Cọc thép mạ kẽm L63x63x5; L=2m Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc
24 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5m xuống đất, kích thước điện cực <= 5x75x7 (<= F75) Tham khảo Phần II, chương V 4 1 điện cực (cọc)
25 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
26 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 23 m
27 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
28 Lập là thép 3x40 (0,942kg/m) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
29 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
30 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
31 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=F75) Tham khảo Phần II, chương V 13 điện cực
33 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 5 điện cực
34 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,99 m3
36 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 9 cái
37 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 77 m
39 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
40 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
42 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
43 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
44 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
45 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
46 Cột đơn BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
47 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
48 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
49 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,06 m3
51 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,81 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,25 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,02 100m2
54 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
55 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,083 km/dây
56 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
58 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
59 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
60 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
61 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
62 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
63 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
65 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
66 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
67 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
68 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
70 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
71 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
72 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
73 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
74 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
75 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
76 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
77 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
78 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
79 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
80 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
81 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m, ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
82 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
83 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
84 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
85 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
86 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
L Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0458, TT Bắc Hà, huyện Bắc Hà đến trạm BTS LCI0458-11, Ngải Thầu, TT Bắc Hà, huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,768 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,768 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2639 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2639 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 79 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 64 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,22 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 1,9 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 85km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 2,022 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,022 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,022 tấn
24 Phần cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0002 100m2
27 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Tham khảo Phần II, chương V 0,2578 1 m3
28 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,988 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,5978 m3
30 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
31 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
32 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,99 tấn
33 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,1427 m3
34 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,1427 m3
35 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
36 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
37 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,235 m3
38 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,235 m3
M Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0497, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 1,5 công
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,937 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 55,782 m3
5 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,561 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,617 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,143 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,566 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 7,646 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,124 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 5,442 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,414 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 14,397 m3
16 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
19 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
20 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 1,96 m
21 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
22 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,953 tấn
24 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,953 tấn
25 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
26 PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,581 m3
28 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,047 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 5,482 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,041 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,451 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 3,244 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 5,337 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,011 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,361 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,127 100m2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
41 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,145 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,012 100m2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,002 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,003 tấn
45 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,076 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,693 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,96 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,212 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 7,669 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,554 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,162 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 34,56 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 3,283 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 37,843 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
61 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
62 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
63 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
64 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Tham khảo Phần II, chương V 0,123 100m2
68 Ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 6,1 m
69 Ống nhựa D48. Tham khảo Phần II, chương V 0,22 m
70 Ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,24 m
71 Cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
72 Nối góc 45 độ Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
73 Măng sông D27 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
74 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
75 Cầu chắn rác bằng thép Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
76 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
77 Gia công cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
78 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 3,348 kg
79 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 28,822 kg
80 Lắp dựng cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 1,6 m2
81 Ốp tôn vào khung cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
82 Xốp cách nhiệt dày 3cm Tham khảo Phần II, chương V 1,16 m2
83 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 110 cái
84 Tôn dày 1,2mm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
85 Tấm bịt lỗ cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
86 Khóa cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
87 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
88 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm Tham khảo Phần II, chương V 4 1 lỗ khoan
89 Gia công giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
90 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
91 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
92 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
93 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
94 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
95 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,01 m3
96 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
97 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
98 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
99 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
100 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
101 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
102 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
103 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
104 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
105 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
106 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
107 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,01 m3
108 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
109 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
110 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Tham khảo Phần II, chương V 769 m
111 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
112 Aptomat MCCB 3 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
113 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
114 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
115 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
116 Đầu cốt đồng M35 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
117 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
118 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
119 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
120 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 6,84 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 4,185 m3
123 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 2,655 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 2,655 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,152 100m2
126 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
127 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,785 km/dây
128 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
129 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
130 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 10 đầu cốt
131 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
132 Lắp đặt điện kế 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
133 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
134 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
135 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
136 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 4G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
137 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
138 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
139 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
140 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
141 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
142 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
143 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
144 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
145 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
146 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
147 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
148 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
149 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
152 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
153 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
154 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
155 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 16,5 10m
156 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
157 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
158 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
159 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
160 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1 10 cái
161 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
162 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
163 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
164 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
165 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
166 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
167 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
168 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12,3 10m
169 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
170 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
171 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
172 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
173 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
174 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
175 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
176 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
177 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
178 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
179 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
180 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
181 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
182 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
N Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0433, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà đến trạm BTS LCI0497, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,03 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,4888 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,4888 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,3068 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,3068 tấn
12 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
14 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,55 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 6,6 km cáp
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
20 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 50km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,7956 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,7956 tấn
23 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,7956 tấn
O Công trình : Xây dựng cột anten dây co H=48m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0500, xã Cốc San, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Tham khảo Phần II, chương V 15 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Tham khảo Phần II, chương V 15 gốc cây
4 Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,637 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 56,772 m3
7 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,524 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,626 tấn
10 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,044 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,57 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 7,698 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 6,417 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,414 100m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 15,387 m3
17 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
19 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
22 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
23 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,316 tấn
25 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,316 tấn
26 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
27 PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,581 m3
29 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,047 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 5,482 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,041 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,451 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 3,244 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 5,337 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,011 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,361 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,127 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
42 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,145 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,012 100m2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,002 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,003 tấn
46 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,076 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,693 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,96 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,212 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 7,669 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,554 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,162 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 34,56 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 3,283 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 37,843 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
63 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
64 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
66 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Tham khảo Phần II, chương V 0,123 100m2
70 Ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 6,1 m
71 Ống nhựa D48. Tham khảo Phần II, chương V 0,22 m
72 Ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,24 m
73 Cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
74 Nối góc 45 độ Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
75 Măng sông D27 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
76 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
77 Cầu chắn rác bằng thép Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
78 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
79 Gia công cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
80 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 3,348 kg
81 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 28,822 kg
82 Lắp dựng cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 1,6 m2
83 Ốp tôn vào khung cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
84 Xốp cách nhiệt dày 3cm Tham khảo Phần II, chương V 1,16 m2
85 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 110 cái
86 Tôn dày 1,2mm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
87 Tấm bịt lỗ cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
88 Khóa cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
89 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
90 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm Tham khảo Phần II, chương V 4 1 lỗ khoan
91 Gia công giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
92 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
93 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
94 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
95 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
96 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
97 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 27,9 m3
98 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
99 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
100 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 53 m
101 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 235,5 m
102 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 70 m
103 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
104 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
105 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
106 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
107 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
108 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
109 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 27,9 m3
110 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
111 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
112 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 241 m
113 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
114 Aptomat MCCB 3 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
115 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
116 Đầu cốt đồng M10 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
117 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
118 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
119 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
120 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
121 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
122 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
123 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
124 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
125 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,5 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 1,98 m3
128 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,52 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,52 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,081 100m2
131 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
132 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,247 km/dây
133 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
134 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10 đầu cốt
135 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
136 Lắp đặt điện kế 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
137 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
138 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
139 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
140 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
141 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
142 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
143 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
144 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
145 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
146 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
147 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
149 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
150 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
151 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
152 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
153 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
156 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
157 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
158 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 19,8 10m
159 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
160 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
161 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
162 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
163 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1 10 cái
164 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
165 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
166 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
167 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
168 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
169 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
170 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
171 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 15 10m
172 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
173 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
174 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
175 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
176 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
177 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
178 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
179 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
180 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
181 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 15 10m
182 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
183 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
184 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
185 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
186 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
187 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
188 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 15 10m
189 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
190 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
191 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
192 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
193 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
194 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=200m,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 8 cấu kiện
195 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
196 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
197 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
198 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
199 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
200 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
201 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
202 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
P Xây dựng cột anten H=6m, phòng máy láp ghép C04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0536, khách sạn Sapaly, số 48, đường Nguyễn Huệ, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN, THANG LEO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng thi công Tham khảo Phần II, chương V 2 công
3 Tháo tấm lợp tôn Tham khảo Phần II, chương V 0,3 100m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Phần II, chương V 0,015 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,924 m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm Tham khảo Phần II, chương V 16 1 lỗ khoan
8 Vít nở M20x200 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
9 Lắp đặt máng gen luồn dây chống cháy KT 120x40mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V 160 m
10 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12, chiều sâu khoan 90cm Tham khảo Phần II, chương V 24 lỗ khoan
11 Bulong hóa chất M10x130 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
12 Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công Tham khảo Phần II, chương V 2 công
13 Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái nhân công 3/7 Tham khảo Phần II, chương V 1 công
14 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
16 Bôi mỡ các phụ kiện Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
17 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,647 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,647 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN PHÒNG MÁY C04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg ( Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp ...) Tham khảo Phần II, chương V 7 c. kiện
23 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp) Tham khảo Phần II, chương V 7 c. kiện
24 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 c. kiện
25 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện …) Tham khảo Phần II, chương V 9 c. kiện
26 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, cửa, phụ kiện đóng trong chụp gió trên, phụ kiện khác đóng rời) Tham khảo Phần II, chương V 6 c. kiện
27 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 c. kiện
28 Lắp đặt nhà lắp ghép C04 Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
29 Bốc cấu kiện thép các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
30 Bốc cấu kiện thép các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,944 tấn
31 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
32 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 160 m
34 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 100 m
35 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 60 m
36 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
37 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
38 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
39 TUYẾN CÁP ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 50 m
41 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
42 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
43 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
44 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
45 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km/dây
46 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
48 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
49 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
50 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
52 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
53 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
55 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
56 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
57 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
58 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
60 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
62 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
63 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
64 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
65 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
66 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
69 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
71 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 12,3 10m
72 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,5 10m
73 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
74 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
75 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
76 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
77 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
78 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
79 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
81 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
82 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
84 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 10,8 10m
85 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
88 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
89 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
90 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
91 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
92 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
93 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
94 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 5,4 10m
95 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
96 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
97 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
98 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
99 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
100 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
101 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 5,4 10m
102 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
103 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
104 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
105 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
106 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
107 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, lên tầng,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
108 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
109 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
110 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
111 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
112 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
113 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
114 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
115 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
Q Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0386, Nguyễn Huệ, TP. Lào Cai đến trạm BTS LCI0536, Khách Sạn Saraly, 408 Nguyễn Huệ, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,192 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1106 tấn
8 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1106 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,038 tấn
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,038 tấn
11 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,478 km cáp
16 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 10km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,1485 tấn
18 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1485 tấn
19 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1485 tấn
20 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,4 100m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
23 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 13,2 m2
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,2614 m3
25 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2,2294 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 2,2026 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0476 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0476 100m3
29 Lắp ống dẫn cáp HDPE 85/65. Tham khảo Phần II, chương V 0,45 100 m/1ống
30 ống HDPE 85/65 Tham khảo Phần II, chương V 45 m
31 Hoàn trả hè đường Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cát vàng đệm dày 3 cm 13,2 m2
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,0132 100m3
36 Lát đá xẻ, đá mới 13,2 m2
37 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,2 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
R Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0548, xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Tham khảo Phần II, chương V 10 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Tham khảo Phần II, chương V 10 gốc cây
4 Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,637 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 55,782 m3
7 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,561 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,617 tấn
10 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,143 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,566 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 7,646 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 5,442 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,414 100m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 14,397 m3
17 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
19 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
22 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
23 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,929 tấn
25 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,929 tấn
26 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
27 PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,581 m3
29 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,047 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 5,482 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,041 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,451 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 3,244 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 5,337 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,011 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,361 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,127 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
42 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,145 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,012 100m2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,002 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,003 tấn
46 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,076 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,693 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,96 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,212 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 7,669 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,554 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,162 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 34,56 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 3,283 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 37,843 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
62 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
63 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
64 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
65 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Tham khảo Phần II, chương V 0,123 100m2
69 Ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 6,1 m
70 Ống nhựa D48. Tham khảo Phần II, chương V 0,22 m
71 Ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,24 m
72 Cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
73 Nối góc 45 độ Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
74 Măng sông D27 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
75 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
76 Cầu chắn rác bằng thép Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
77 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
78 Gia công cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
79 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 3,348 kg
80 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 28,822 kg
81 Lắp dựng cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 1,6 m2
82 Ốp tôn vào khung cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
83 Xốp cách nhiệt dày 3cm Tham khảo Phần II, chương V 1,16 m2
84 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 110 cái
85 Tôn dày 1,2mm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
86 Tấm bịt lỗ cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
87 Khóa cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
88 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
89 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm Tham khảo Phần II, chương V 4 1 lỗ khoan
90 Gia công giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
91 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
92 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
93 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
94 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
95 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
96 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,01 m3
97 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
98 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
99 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
100 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 229,5 m
101 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 64 m
102 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
103 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
104 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
105 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
106 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
107 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
108 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,01 m3
109 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
110 VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
111 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 302 m
112 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 6 m
113 Aptomat MCCB 3 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
114 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
115 Đầu cốt đồng M10 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
116 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
117 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
118 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
119 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
120 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
121 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
122 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
123 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
124 LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,03 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 2,385 m3
127 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,645 m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,645 m3
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,091 100m2
130 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
131 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,308 km/dây
132 Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
133 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1,2 10 đầu cốt
134 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
135 Lắp đặt điện kế 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
136 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
137 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
138 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
139 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
140 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
141 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
142 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
143 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
144 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
145 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
146 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
147 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
148 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
149 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
150 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
151 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
152 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
155 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
156 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
157 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 29,4 10m
158 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
159 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
160 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
161 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
162 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
163 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
164 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
165 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
166 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
167 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
168 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
169 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
170 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
171 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
172 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 25,2 10m
173 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
174 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
175 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
176 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
177 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
178 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
179 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
180 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
181 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
182 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
183 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12,6 10m
184 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
185 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
186 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
187 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
188 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
189 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
190 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 12,6 10m
191 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
192 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
193 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
194 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
195 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
196 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m, (accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
197 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
198 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
199 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
200 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
201 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
202 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
203 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
204 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
S Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCI0548, Thôn Nhai Thổ, xã Kim Sơn, Huyện Bảo Yên đến trạm BTS LCI0312_01, Thôn Nhai Thổ, xã Kim Sơn, Huyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai
1 Phần cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ ODF
4 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,198 tấn
5 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,198 tấn
6 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0873 tấn
7 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0873 tấn
8 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
10 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
11 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,2 km cáp
13 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Vận chuyển vật tư chính và phụ kiện đến địa điểm thi công với quãng đường 55km, đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,2853 tấn
15 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,2853 tấn
16 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,2853 tấn
T Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy xây mới X04, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCI0549, Đài PTTH xã Bản Lầu, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai.
1 MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,937 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 55,782 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,561 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,617 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,042 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,143 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,566 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 7,646 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0,124 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 5,442 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,414 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 14,397 m3
15 LẮP DỰNG CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 45m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m < h < = 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m <= h < 7m, trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 5,96 m
20 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 VẬN CHUYỂN CỘT Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,982 tấn
23 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,982 tấn
24 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
25 PHÒNG MÁY XÂY MỚI X04 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,581 m3
27 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,047 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 5,482 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,041 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,051 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,451 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 3,244 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 5,337 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,011 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,106 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,361 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,127 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
40 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,145 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,012 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,002 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tham khảo Phần II, chương V 0,003 tấn
44 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,076 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 3,693 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,96 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,212 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 7,669 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,554 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 0,162 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 34,56 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 3,283 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 37,843 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 80,025 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 9,086 m2
60 Khung lưới sắt lỗ hút gió KT 460X360mm Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
61 Khung lưới sắt lỗ đẩy gió KT 760X360mm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Nhân công lắp dựng khung lưới sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
63 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,089 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Tham khảo Phần II, chương V 0,123 100m2
67 Ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 6,1 m
68 Ống nhựa D48. Tham khảo Phần II, chương V 0,22 m
69 Ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,24 m
70 Cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
71 Nối góc 45 độ Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
72 Măng sông D27 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
73 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
74 Cầu chắn rác bằng thép Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
75 Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sông Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
76 Gia công cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,031 tấn
77 Thép tròn Tham khảo Phần II, chương V 3,348 kg
78 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 28,822 kg
79 Lắp dựng cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 1,6 m2
80 Ốp tôn vào khung cửa sắt Tham khảo Phần II, chương V 0,032 100m2
81 Xốp cách nhiệt dày 3cm Tham khảo Phần II, chương V 1,16 m2
82 Đinh rút M3 Tham khảo Phần II, chương V 110 cái
83 Tôn dày 1,2mm Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
84 Tấm bịt lỗ cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
85 Khóa cửa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
86 Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
87 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100mm Tham khảo Phần II, chương V 4 1 lỗ khoan
88 Gia công giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
89 Mạ nhúng nóng giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
90 Lắp đặt giá đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,004 tấn
91 Bu lông nở thép M16x100 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
92 Bu lông M16x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
93 TIẾP ĐỊA Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
94 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,01 m3
95 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
96 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 50m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
97 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
98 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 55x5 (<= F20) Tham khảo Phần II, chương V 229,5 m
99 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 64 m
100 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
101 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
102 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
103 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
104 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
105 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
106 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,01 m3
107 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
108 VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THIẾT BỊ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
109 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
110 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
111 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
112 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
113 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 14 cấu kiện
114 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
115 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
116 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Tham khảo Phần II, chương V 12 m
118 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
120 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
121 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
122 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
123 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
124 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 12 m
127 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
128 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
129 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 30,6 10m
130 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
131 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
132 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
133 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
134 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
135 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
136 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
137 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
138 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
139 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
140 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
141 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
142 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
143 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
144 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 26,4 10m
145 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
146 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
147 BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
148 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
149 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
150 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
151 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
152 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m < H <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
153 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
154 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
155 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 13,2 10m
156 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 0,7 10 cái
157 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 cái
158 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
159 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
160 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
161 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m < h <= 60m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
162 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m < h <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 13,2 10m
163 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
164 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
165 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
166 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
167 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công- bốc dỡ ( accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
168 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=400m,(accu) Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
169 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
170 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
171 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
172 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
173 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
174 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
175 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
176 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->