Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lăp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lăp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyên, Ngân sách xã, và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:37:00 đến ngày 2020-12-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,865,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,700,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1509 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,847 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3694 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9449 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,973 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6056 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,874 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp đất cấp 3, Mỏ đất nghi yên, (cự ly 20Km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.862,805 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,2805 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,2805 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,2805 | 10m3/1km |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7902 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,2682 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4593 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9637 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,7539 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,7539 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,348 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2155 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,5555 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,259 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3867 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ đất xã Nghi Yên ( Cự ly vận chuển 20km) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,377 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,7377 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,7377 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,7377 | 10m3/1km |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8641 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,1704 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0795 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5891 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 434,7276 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,245 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5623 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7434 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3739 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 213 | cái |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,448 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4403 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,57 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 401 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 401 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8224 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7545 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2835 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9024 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9264 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6728 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9456 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4813 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi