Gói thầu: Gói thầu số 03 XL-CVC. Xây dựng tuyến kênh tưới Hồ chứa nước Bù Tam và Nạo vét suối và bố trí công trình bơm tạo nguồn Hồ chừa nước Đaou2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262573-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 23:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Gói thầu số 03 XL-CVC. Xây dựng tuyến kênh tưới Hồ chứa nước Bù Tam và Nạo vét suối và bố trí công trình bơm tạo nguồn Hồ chừa nước Đaou2
Số hiệu KHLCNT 20201221359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TPCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 23:04:00 đến ngày 2020-12-28 23:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,880,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỒ CHỨA NƯỚC BÙ TAM
B PHẦN KÊNH
C I. KÊNH
D a. Công tác đào kênh
1 Bóc lớp hữu cơ ủi đẩy về bãi bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,14 100m3
2 Vận chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,14 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi chứa bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 0.5km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,14 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,49 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,45 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,61 100m3
7 Đào đất để đắp bằng máy đào 1.25 m3. ĐC2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,198 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,198 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,198 100m3
10 Đắp cấp phối sỏi đỏ dày 20cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65,55 100m2
11 Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,26 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,26 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,26 100m3
E b. Công tác xây lát
1 Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,65 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm D<= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,839 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,107 100m2
4 Bê tông đáy kênh 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 179,07 m3
5 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 345,22 m3
6 Vữa M75 dày 3 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.762,667 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,957 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,585 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy, tấm nắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,229 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71,868 100m2
11 Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN92 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 410 m
12 Bê tông đáy kênh bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,62 m3
13 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,7 m3
14 Vữa M75 dày 3 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 256 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,887 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,561 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy, tấm nắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,608 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,47 100m2
19 Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56 m
20 Cắm mốc tim công trình. Cấp địa hình III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 mốc
21 Cắm mốc ranh công tình. Cấp địa hình III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98 mốc
F CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
G I. HỐ BƠM
H 1. Hố bơm T2 tại K0+150:
1 Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,64 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,19 m3
3 Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,16 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,014 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,218 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,066 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,252 tấn
8 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
9 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
10 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,022 Tấn
11 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
I 2. Hố bơm T8 tại K1+535 và T9 tại K1+535
1 Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,01 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,09 m3
3 Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,026 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,308 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,106 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,389 tấn
8 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,035 tấn
9 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,035 tấn
10 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,035 Tấn
11 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,035 tấn
J 3. Hố bơm T11 tại K2+298
1 Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,64 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
3 Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,16 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,014 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,18 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính d <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,066 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,212 tấn
8 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 tấn
9 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 tấn
10 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 Tấn
11 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 tấn
K II. CỐNG ĐIỀU TIẾT
L 1. Cống điều tiết K1+298:
1 Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,08 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,66 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 m3
4 Llắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Vữa lót M75 dày 3cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,333 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính d <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,02 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,113 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 100m2
M *Dàn & cửa van (80x90)cm
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,146 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,124 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,146 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,021 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,037 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,76 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,28 m2
16 Máy đóng mở vitme 1,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
N III. DÔC NƯỚC
O 1/ Dốc nước tại K0+650
1 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,89 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,68 m3
3 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 m3
4 Llắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Vữa lót M75 dày 3cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính d <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,013 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,124 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 100m2
P *Dàn & cửa van :
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,146 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,124 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,146 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,021 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,037 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,76 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,28 m2
16 Máy đóng mở vitme 1,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
Q 2/ Dốc nước tại K1+479
1 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,59 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,89 m3
3 Vữa lót M75 dày 3cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,092 100m2
R 3/ Dốc nước tại K1+649
1 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,59 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,89 m3
3 Vữa lót M75 dày 3cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,092 100m2
S IV. CỐNG TIÊU QUA KÊNH
T 1. Cống tiêu tại K0+350:
1 Bê tông đáy cống bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,816 m3
2 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4 m3
3 Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,816 m3
4 Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,119 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,23 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,46 m3
7 Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,194 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,269 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,272 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,148 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,152 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,688 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,153 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,794 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,745 100m3
16 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,745 100m3
U 2. Cống tiêu tại K0+933:
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,592 m3
2 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,358 m3
3 Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,592 m3
4 Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,723 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,01 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,97 m3
7 Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,178 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,214 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,23 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,125 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,116 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,385 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,414 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,524 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,178 100m3
16 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,178 100m3
V 3. Cống tiêu tại K2+211
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,393 m3
2 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,064 m3
3 Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,393 m3
4 Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,619 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,96 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,75 m3
7 Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,152 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,188 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,198 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,108 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,107 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,425 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,286 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,449 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,221 100m3
16 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,221 100m3
W 4. Cống tiêu tại K2+358
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,89 m3
2 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8 m3
3 Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,89 m3
4 Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,781 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,83 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,66 m3
7 Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,217 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,261 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,28 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,153 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,125 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,411 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,818 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,717 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,789 100m3
16 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,789 100m3
X V. CỐNG QUA ĐƯỜNG
Y 1. Cống qua đường tại K1+358
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,05 m3
2 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
3 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,22 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
5 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,333 m2
6 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2 m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,088 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,176 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,145 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,241 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,198 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,242 100m2
13 Đắp cấp phối sỏi đỏ dày 20cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,48 100m2
14 Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,096 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,096 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,096 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,227 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,229 100m3
Z 2. Cống qua đường tại K1+514
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,05 m3
2 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
3 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,22 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
5 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,333 m2
6 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2 m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,088 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,176 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,145 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,241 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,198 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,242 100m2
13 Cấp phối sỏi đả dày 20cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,57 100m2
14 Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,114 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,114 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,114 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,259 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,333 100m3
AA 3. Cống qua đường tại K1+616
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,05 m3
2 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
3 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,22 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
5 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,333 m2
6 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2 m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,088 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,176 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,145 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,241 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,198 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,242 100m2
13 Cấp phối sỏi đả dày 20cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,78 100m2
14 Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,156 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,156 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,156 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,063 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,827 100m3
19 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,934 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,934 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,934 100m3
AB VI. TRÀN RA
AC 1. Tràn ra tại K0+720
1 Đá hộc xếp mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
2 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,667 m2
3 Đào đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,44 m3
AD VII. CỐNG LUỒN
AE 1. Cống luồn tại K0+199
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 mối nối
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9 m3
4 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,01 m3
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,1 m3
7 Đổ bê tông thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,66 m3
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,02 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,274 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,169 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,489 tấn
13 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
14 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
15 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 Tấn
16 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
17 Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,087 tấn
18 Thép hình các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,069 Tấn
19 Thép tròn D18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,018 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,087 tấn
21 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,53 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,707 100m2
24 Trải cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,083 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,954 100m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,625 100m3
27 Xếp đá khan M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,93 m3
28 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 m2
AF 2. Cống luồn tại K0+743
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 mối nối
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,gối cống đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,8 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,2 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gối cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,277 100m2
6 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,62 m3
7 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,51 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,005 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,869 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,309 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,594 tấn
13 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
14 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
15 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 Tấn
16 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,058 tấn
17 Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,098 tấn
18 Thép hình các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,098 Tấn
19 Thép tròn D16mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,098 tấn
21 Xếp đá khan M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 61,4 m3
22 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 246,667 m2
23 Xếp đá khan M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7 m3
24 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,333 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,985 100m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,927 100m3
AG 3. Cống luồn tại K1+059
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 mối nối
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,09 m3
4 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,07 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,01 m3
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,77 m3
7 Đổ bê tông thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,66 m3
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,81 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,274 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,169 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,489 tấn
13 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
14 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
15 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 Tấn
16 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
17 Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
18 Thép hình các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,069 Tấn
19 Thép tròn D18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,184 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
21 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,92 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,678 100m2
24 Trải cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,104 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,212 100m3
26 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,637 100m3
27 Xếp đá khan M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,48 m3
28 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78,333 m2
AH 4. Cống luồn tại K1+258
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 mối nối
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9 m3
4 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,01 m3
6 Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,43 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,66 m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,76 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường, đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,26 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,161 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,358 tấn
13 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
14 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
15 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 Tấn
16 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
17 Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,087 tấn
18 Thép hình các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,069 Tấn
19 Thép tròn D18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,018 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,087 tấn
21 Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm hoàn trả mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,202 100m2
22 Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 100m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,598 100m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,906 100m3
28 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,722 100m3
29 Xếp đá khan M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,58 m3
30 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,667 m2
AI 5. Cống luồn tại K1+682
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 mối nối
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,86 m3
4 Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3 m3
5 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9 m3
6 Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,36 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,58 m3
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,6 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,225 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường, đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,262 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,167 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,411 tấn
13 Gia công thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
14 Thép tròn D28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
15 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 Tấn
16 Lắp dựng thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
17 Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,082 tấn
18 Thép hình các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,066 Tấn
19 Thép tròn D18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,082 tấn
21 Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm hoàn trả mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,257 100m2
22 Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,051 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,051 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,051 100m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,035 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,584 100m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,886 100m3
28 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,59 100m3
29 Xếp đá khan M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8 m3
30 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,333 m2
AJ VIII. CỐNG LẤY NƯỚC
AK 1. Cống lấy nước tại K0+125
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,43 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,43 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,73 m3
6 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,12 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,024 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,065 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,022 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,016 100m3
AL *Dàn & cửa van :
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,147 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,099 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,029 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,147 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,015 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,66 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
AM 2. Cống lấy nước T3 tại K0+212
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,43 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,52 m3
6 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,021 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,112 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,03 100m3
AN *Dàn & cửa van :
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,147 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,099 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,029 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,147 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,015 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,66 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
AO 3. Cống lấy nước T4 tại K0+290
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,43 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,43 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,73 m3
6 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,12 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,021 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,068 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,047 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,034 100m3
AP *Dàn & cửa van (25x90cm):
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,147 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,099 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,029 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,147 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,015 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,66 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
AQ 4. Cống lấy nước T5 & T6 tại K0+490
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,39 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,68 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,23 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,37 m3
6 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,65 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,34 m3
8 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,667 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,042 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,29 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,056 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,116 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,099 100m3
AR *Dàn & cửa van (25x90cm): 2 bộ
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,243 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,038 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,005 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,243 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,063 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,034 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,029 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,32 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,063 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
AS 6. Cống lấy nước T7 tại K0+675
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,43 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,52 m3
6 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,333 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,021 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,112 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,025 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 100m3
AT *Dàn & cửa van :
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,12 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,099 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,002 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,12 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,015 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,66 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
AU 7. Cống lấy nước T8 tại K1+267
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,42 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,06 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,52 m3
6 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,333 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,021 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,112 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,037 100m3
AV *Dàn & cửa van (45x90)cm
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,13 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,108 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,13 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,041 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,024 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,06 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,041 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,34 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
AW 8. Cống lấy nước T11 tại K1+801
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,26 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,35 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,47 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,44 m3
6 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,024 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,093 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,039 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,027 100m3
AX *Dàn & cửa van (35x75)cm
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,115 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,094 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,002 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,115 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,322 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,144 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,178 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,56 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,322 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,68 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
AY IX. CỐNG CUÔI KÊNH
1 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,26 m3
2 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,33 m3
3 Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 m3
4 Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,25 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
6 Vữa lót dày 3cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,021 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,093 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 560mm chiều dày 33,2mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,012 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,023 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,018 100m3
AZ *Dàn & cửa van (35x75)cm
1 Sản xuất thép khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,115 tấn
2 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,094 Tấn
3 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 Tấn
4 Thép móc câu D=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,002 Tấn
5 Bu lông D20x75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Bu lông D14x65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp dựng khung dàn van Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,115 tấn
8 Sản xuất cửa van phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,031 tấn
9 Thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,014 Tấn
10 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,017 Tấn
11 Bu lông M12x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông tai cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cao su (70x4)mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,56 m
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,031 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,68 m2
16 Máy đóng mở vitme 0,5T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
BA Phần Nạo vét suối và bố trí công trình bơm tạo nguồn Hồ chứa Đaou 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 178,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,675 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,82 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,275 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,558 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,82 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,154 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,743 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,821 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,499 tấn
12 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 920,85 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,951 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,542 100m3
15 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,93 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,83 100m3
17 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,952 100m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,952 m3
19 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,59 m3
BB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->