Gói thầu: Gói thầu số 03 XL-CVC. Xây dựng tuyến kênh tưới Hồ chứa nước Bù Tam và Nạo vét suối và bố trí công trình bơm tạo nguồn Hồ chừa nước Đaou2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 23:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 XL-CVC. Xây dựng tuyến kênh tưới Hồ chứa nước Bù Tam và Nạo vét suối và bố trí công trình bơm tạo nguồn Hồ chừa nước Đaou2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 23:04:00 đến ngày 2020-12-28 23:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,880,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỒ CHỨA NƯỚC BÙ TAM | |||
| B | PHẦN KÊNH | |||
| C | I. KÊNH | |||
| D | a. Công tác đào kênh | |||
| 1 | Bóc lớp hữu cơ ủi đẩy về bãi bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi chứa bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 0.5km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,14 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,49 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,45 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,61 | 100m3 |
| 7 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1.25 m3. ĐC2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,198 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,198 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,198 | 100m3 |
| 10 | Đắp cấp phối sỏi đỏ dày 20cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,55 | 100m2 |
| 11 | Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,26 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,26 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,26 | 100m3 |
| E | b. Công tác xây lát | |||
| 1 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,65 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm D<= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,839 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy kênh 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179,07 | m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 345,22 | m3 |
| 6 | Vữa M75 dày 3 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.762,667 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,957 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,585 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy, tấm nắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,229 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,868 | 100m2 |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 410 | m |
| 12 | Bê tông đáy kênh bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,62 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 14 | Vữa M75 dày 3 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 256 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,887 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,561 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy, tấm nắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,47 | 100m2 |
| 19 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa KN 92 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | m |
| 20 | Cắm mốc tim công trình. Cấp địa hình III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | mốc |
| 21 | Cắm mốc ranh công tình. Cấp địa hình III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98 | mốc |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| G | I. HỐ BƠM | |||
| H | 1. Hố bơm T2 tại K0+150: | |||
| 1 | Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 3 | Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 9 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| I | 2. Hố bơm T8 tại K1+535 và T9 tại K1+535 | |||
| 1 | Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 3 | Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| J | 3. Hố bơm T11 tại K2+298 | |||
| 1 | Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính d <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| K | II. CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| L | 1. Cống điều tiết K1+298: | |||
| 1 | Bê tông bằng thủ công, bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | Llắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vữa lót M75 dày 3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,333 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính d <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| M | *Dàn & cửa van (80x90)cm | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,76 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 1,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | III. DÔC NƯỚC | |||
| O | 1/ Dốc nước tại K0+650 | |||
| 1 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | Llắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vữa lót M75 dày 3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính d <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| P | *Dàn & cửa van : | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,76 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 1,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | 2/ Dốc nước tại K1+479 | |||
| 1 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 3 | Vữa lót M75 dày 3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| R | 3/ Dốc nước tại K1+649 | |||
| 1 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 3 | Vữa lót M75 dày 3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| S | IV. CỐNG TIÊU QUA KÊNH | |||
| T | 1. Cống tiêu tại K0+350: | |||
| 1 | Bê tông đáy cống bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 7 | Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,745 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,745 | 100m3 |
| U | 2. Cống tiêu tại K0+933: | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 7 | Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| V | 3. Cống tiêu tại K2+211 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 7 | Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| W | 4. Cống tiêu tại K2+358 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dày 5cm rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công bản đáy đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 để đắp, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| X | V. CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| Y | 1. Cống qua đường tại K1+358 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,333 | m2 |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 13 | Đắp cấp phối sỏi đỏ dày 20cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| Z | 2. Cống qua đường tại K1+514 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,333 | m2 |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối sỏi đả dày 20cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 14 | Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| AA | 3. Cống qua đường tại K1+616 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,333 | m2 |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối sỏi đả dày 20cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 14 | Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,827 | 100m3 |
| 19 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,934 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,934 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,934 | 100m3 |
| AB | VI. TRÀN RA | |||
| AC | 1. Tràn ra tại K0+720 | |||
| 1 | Đá hộc xếp mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,667 | m2 |
| 3 | Đào đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| AD | VII. CỐNG LUỒN | |||
| AE | 1. Cống luồn tại K0+199 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 18 | Thép hình các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 19 | Thép tròn D18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 24 | Trải cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 27 | Xếp đá khan M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 28 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| AF | 2. Cống luồn tại K0+743 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,gối cống đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gối cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 14 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 18 | Thép hình các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 19 | Thép tròn D16mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | Xếp đá khan M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,4 | m3 |
| 22 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 246,667 | m2 |
| 23 | Xếp đá khan M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 24 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,333 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,985 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,927 | 100m3 |
| AG | 3. Cống luồn tại K1+059 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 18 | Thép hình các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 19 | Thép tròn D18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 24 | Trải cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 27 | Xếp đá khan M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,48 | m3 |
| 28 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,333 | m2 |
| AH | 4. Cống luồn tại K1+258 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường, đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 18 | Thép hình các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 19 | Thép tròn D18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 21 | Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm hoàn trả mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 22 | Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 29 | Xếp đá khan M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 30 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,667 | m2 |
| AI | 5. Cống luồn tại K1+682 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (H30) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.tường, đường kính<= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Thép tròn D28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện lưới chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 18 | Thép hình các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 19 | Thép tròn D18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 21 | Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm hoàn trả mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 22 | Khai thác cấp phối để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 29 | Xếp đá khan M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 30 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,333 | m2 |
| AJ | VIII. CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| AK | 1. Cống lấy nước tại K0+125 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| AL | *Dàn & cửa van : | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,66 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | 2. Cống lấy nước T3 tại K0+212 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| AN | *Dàn & cửa van : | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,66 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AO | 3. Cống lấy nước T4 tại K0+290 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| AP | *Dàn & cửa van (25x90cm): | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,66 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | 4. Cống lấy nước T5 & T6 tại K0+490 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 8 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,667 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| AR | *Dàn & cửa van (25x90cm): 2 bộ | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,32 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AS | 6. Cống lấy nước T7 tại K0+675 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,333 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| AT | *Dàn & cửa van : | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,66 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | 7. Cống lấy nước T8 tại K1+267 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,333 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| AV | *Dàn & cửa van (45x90)cm | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,06 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | 8. Cống lấy nước T11 tại K1+801 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| AX | *Dàn & cửa van (35x75)cm | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,144 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,178 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AY | IX. CỐNG CUÔI KÊNH | |||
| 1 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy bể rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông bản đáy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 560mm chiều dày 33,2mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| AZ | *Dàn & cửa van (35x75)cm | |||
| 1 | Sản xuất thép khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 2 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 4 | Thép móc câu D=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 5 | Bu lông D20x75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Bu lông D14x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung dàn van | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 9 | Thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 10 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 11 | Bu lông M12x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông tai cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cao su (70x4)mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở vitme 0,5T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BA | Phần Nạo vét suối và bố trí công trình bơm tạo nguồn Hồ chứa Đaou 2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 178,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,675 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,275 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,558 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,82 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,743 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,821 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,499 | tấn |
| 12 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 920,85 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,951 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,542 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,93 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,83 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,952 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,952 | m3 |
| 19 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,59 | m3 |
| BB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL: (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi