Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255037-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201255022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 10:55:00 đến ngày 2020-12-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,718,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,481 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,243 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,048 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,711 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,474 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,261 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,698 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 100m3
12 Mua VL đá lẫn đất KV5 (TBG Q3/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.174,377 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 100m3
14 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,15 m3
15 Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
16 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 100m2
17 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,97 m3
B Cống tròn
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
10 Mua VL đá lẫn đất KV5 (TBG Q3/2020) đắp hai bên thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,917 m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,296 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
13 Ván khuôn móng cống, sân cống, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
14 Bê tông tường cánh, sân cống, đầu cống, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,54 m2
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
C Cống hộp
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 100m3
5 Mua VL đá lẫn đất KV5 (TBG Q3/2020) đắp hai bên thành cống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,899 m3
6 Đào phá đập tạm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 100m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,629 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,73 m3
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m2
D Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Cột biển báo bằng thép ống D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 1m2
8 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
12 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->