Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:28:00 đến ngày 2020-12-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,527,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 134,5899 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,5341 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0571 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính đường kính ≤18mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,8716 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3718 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5216 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, kích thước 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,36 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, kích thước 25x25 cm- Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,157 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 25x25cm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 178 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8938 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1884 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,9819 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,8332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4107 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,7934 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4042 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6874 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,3564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4458 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5814 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3127 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9487 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1723 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,939 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,5388 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8127 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2459 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9953 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6253 | 100m3 |
| C | Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bể phốt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0583 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính ≤10mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0305 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính ≤18mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3327 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính >18mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2376 | tấn |
| 7 | Xây bể gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,493 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2768 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0666 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1819 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,676 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,322 | m2 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,6659 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5031 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,0485 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,0524 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4524 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,48 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,0657 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,1012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5102 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6938 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,2388 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1761 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5611 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0816 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,489 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5611 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0816 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,489 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6667 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7624 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,303 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,1167 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2992 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0272 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8201 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5509 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,217 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4541 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4541 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 127,2726 | 1m2 |
| 35 | Gia công lan can (inox 304) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,735 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,3228 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1988 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,2501 | m3 |
| 39 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,7598 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,7936 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22cm) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 123,1215 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6374 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,577 | m3 |
| 44 | Xây tường chắn mái gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,9337 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,4813 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5024 | m3 |
| 47 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5968 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,0324 | m3 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 738,8376 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 117,6136 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 169,3754 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 823,8795 | m2 |
| 53 | Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 264,1938 | m2 |
| 54 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 125,115 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 772,04 | m |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 738,4253 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 744,6317 | m2 |
| 58 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,1182 | m2 |
| 59 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,4148 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 488,1452 | m2 |
| 61 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 119,4864 | m2 |
| 62 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9502 | m3 |
| 63 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,4848 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,638 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 731,9758 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,4178 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch granite 150x600, XM PCB30 (tường ngoài) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,2505 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường gạch granite 150x600, XM PCB30 (tường trong phòng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,328 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 223,578 | m2 |
| 70 | Ốp đá bóc tự nhiên chân móng kích thước 100x200 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,2613 | m2 |
| 71 | Ốp gạch trang trí kích thước gạch 100x300, XM PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93,7025 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,445 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 74 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đường kính 34, L400 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác đường kính 90 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,19 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 137,7 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 84 | Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,0053 | bộ |
| 85 | Nắp inox lên mái | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,344 | kg |
| 86 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4165 | tấn |
| 87 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5162 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,02 | m |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL 12mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,84 | m2 |
| 91 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9134 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh lam đứng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1106 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp thanh thanh lam đứng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2078 | tấn |
| 94 | Trát thanh lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,625 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | 1cấu kiện |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5539 | m3 |
| 97 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1326 | m3 |
| 98 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,7322 | m2 |
| 99 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,0398 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.899,8114 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.375,477 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.362,1794 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.913,109 | m2 |
| 104 | Rèm vải cửa cản nắng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 403,34 | m2 |
| E | Phần điện, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng LED 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x130 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 29 | Đào rãnh trôn dây tiếp địa- Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m3 |
| 30 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| F | Phần điện chờ điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 2 | Đế âm tường | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Phần nước + thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 63mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao, đường kính 25 mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Phụ kiện phòng vệ sinh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 41 | Máy bơm chân không 0,35KW | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 49 | Họng kiểm tra | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 57 | Rọ bơm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ nhóm 3; kích thước (120x45x67)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 2 | Ghế học sinh gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm; tựa cao 67cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim; kích thước (126x70x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ lim; kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Bàn tiếp khách gỗ lim; kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Ghế ngồi phòng học + phòng làm việc + tiếp khách gỗ lim; kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi