Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236134-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201235965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 16:28:00 đến ngày 2020-12-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,527,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B Phần móng:
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 134,5899 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,5341 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0571 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính đường kính ≤18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,8716 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3718 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5216 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, kích thước 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,36 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, kích thước 25x25 cm- Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,157 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước 25x25cm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 178 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8938 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1884 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,9819 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,8332 m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4107 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 87,7934 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1478 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4042 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9264 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6874 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,3564 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4458 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5814 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,3127 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9487 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1723 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,939 tấn
27 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,5388 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8127 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2459 100m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9953 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6253 100m3
C Bể phốt:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,512 m3
2 Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5795 m3
3 Ván khuôn gỗ bể phốt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0583 100m2
4 Lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính ≤10mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0305 tấn
5 Lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính ≤18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3327 tấn
6 Lắp dựng cốt thép bể phốt đường kính >18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2376 tấn
7 Xây bể gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,493 m3
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2768 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0666 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1819 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 1cấu kiện
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,676 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,322 m2
D Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,6659 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5031 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0485 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,0524 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,4524 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 103,48 m3
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,0657 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,1012 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5102 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6938 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,2388 100m2
12 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1761 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5611 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0816 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,489 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5611 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0816 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,489 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6667 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1125 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7624 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0109 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,303 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,1167 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2992 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0272 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8201 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5509 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,217 tấn
32 Gia công xà gồ thép Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4541 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4541 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127,2726 1m2
35 Gia công lan can (inox 304) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,735 tấn
36 Lắp dựng lan can inox Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,3228 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1988 m3
38 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, VXM M75, PC30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,2501 m3
39 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,7598 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 58,7936 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22cm) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 123,1215 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6374 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,577 m3
44 Xây tường chắn mái gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,9337 m3
45 Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,4813 m3
46 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5024 m3
47 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5968 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,0324 m3
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 738,8376 m2
50 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 117,6136 m2
51 Trát lanh tô, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 169,3754 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 823,8795 m2
53 Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 264,1938 m2
54 Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 125,115 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 772,04 m
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 738,4253 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 744,6317 m2
58 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,1182 m2
59 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,4148 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 488,1452 m2
61 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 119,4864 m2
62 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9502 m3
63 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,4848 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,638 m3
65 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 731,9758 m2
66 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,4178 m2
67 Ốp chân tường gạch granite 150x600, XM PCB30 (tường ngoài) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,2505 m2
68 Ốp chân tường gạch granite 150x600, XM PCB30 (tường trong phòng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,328 m2
69 Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 223,578 m2
70 Ốp đá bóc tự nhiên chân móng kích thước 100x200 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,2613 m2
71 Ốp gạch trang trí kích thước gạch 100x300, XM PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 93,7025 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,445 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
74 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đường kính 34, L400 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
75 Đai giữ ống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 cái
76 Rọ chắn rác đường kính 90 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
77 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80,19 m2
78 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 137,7 m2
79 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
80 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
81 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
82 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66 bộ
83 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 88 bộ
84 Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,0053 bộ
85 Nắp inox lên mái Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,344 kg
86 Gia công sen hoa cửa bằng inox Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4165 tấn
87 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 126 m2
88 Lợp mái tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5162 100m2
89 Tôn úp nóc Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,02 m
90 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL 12mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,84 m2
91 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9134 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh lam đứng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1106 100m2
93 Gia công, lắp thanh thanh lam đứng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2078 tấn
94 Trát thanh lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,625 m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 1cấu kiện
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5539 m3
97 Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1326 m3
98 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,7322 m2
99 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0398 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.899,8114 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.375,477 m2
102 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.362,1794 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.913,109 m2
104 Rèm vải cửa cản nắng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 403,34 m2
E Phần điện, chống sét:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng LED 2x18W dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64 cái
9 Đế âm tường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 110 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.450 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 216 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
15 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.400 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 420 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x130 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
26 Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
28 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
29 Đào rãnh trôn dây tiếp địa- Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,4 1m3
30 Lấp đất chôn dây tiếp địa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8 m3
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 m
35 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cọc
F Phần điện chờ điều hòa:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 95 m
2 Đế âm tường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19 cái
3 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
4 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 140 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 280 m
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
G Phần nước + thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,18 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
8 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
10 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63x50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
26 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
27 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 63mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt van phao, đường kính 25 mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt lavabo Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
32 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
33 Lắp đặt xí bệt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
36 Lắp đặt van xả tiểu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
38 Lắp đặt gương soi Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
39 Phụ kiện phòng vệ sinh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
40 Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
41 Máy bơm chân không 0,35KW Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,27 100m
46 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
47 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
49 Họng kiểm tra Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
50 Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
51 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
52 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
53 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33 cái
54 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
55 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
56 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
57 Rọ bơm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
H PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn học sinh gỗ nhóm 3; kích thước (120x45x67)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 85 cái
2 Ghế học sinh gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (35x35)cm; tựa cao 67cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 170 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim; kích thước (126x70x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Bàn làm việc gỗ lim; kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Bàn tiếp khách gỗ lim; kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Ghế ngồi phòng học + phòng làm việc + tiếp khách gỗ lim; kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->