Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí lầu 2, lầu 10 cơ sở Nguyễn Tất Thành - trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí lầu 2, lầu 10 cơ sở Nguyễn Tất Thành - trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201263322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 15:14:00 đến ngày 2020-12-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,462,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐHKK LẦU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần để thi công ống đồng, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, ống đồng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Lắp lại các tấm trần đã tháo (tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Chi phí cẩu vận chuyển thiết bị cũ xuống và vận chuyển thiết bị mới lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐHKK LẦU 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần để thi công ống đồng, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, ống đồng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Lắp lại các tấm trần đã tháo (tận dụng vật tư cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Chi phí cẩu vận chuyển thiết bị cũ xuống và vận chuyển thiết bị mới lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 2 | |||
| D | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dày 1,02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 19,1mm dày 1,07mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 22,2mm dày 1,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm dày 1,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt thanh treo dàn lạnh (IDU) - hệ thống trung tâm VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng - hệ thống VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu có bọc giáp 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn dàn lạnh 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt MCB cấp nguồn dàn lạnh 2P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Trunking có nắp cho ống gas đi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 13 | Ga lạnh nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | kg |
| E | ỐNG CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 9,5mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| F | ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước ngưng D27, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nước ngưng D34, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nước ngưng D42, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| G | PHỤ KIỆN ỐNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt nối đồng phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối đồng phi 28,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt co đồng phi 28,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 10 | |||
| I | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm dày 1,02mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 19,1mm dày 1,07mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 22,2mm dày 1,14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính 28,6mm dày 1,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính 34,9mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng đường kính 41,3mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt thanh treo dàn lạnh (IDU) - hệ thống trung tâm VRV, VRF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng - hệ thống VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu có bọc giáp 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn dàn lạnh 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB cấp nguồn dàn lạnh 2P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Trunking có nắp cho ống gas đi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Ga lạnh nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | kg |
| J | ỐNG CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 9,5mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 15,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 22,2mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 28,6mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 34,9mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng đường kính 41,3mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| K | ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước ngưng D27, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nước ngưng D34, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nước ngưng D42, kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại phụ kiện ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| L | PHỤ KIỆN ỐNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt nối đồng phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt co đồng phi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối đồng phi 28,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co đồng phi 28,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối đồng phi 41,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co đồng phi 41,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 2 | |||
| 1 | Tổ hợp Dàn nóng 1 chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ hợp |
| 2 | Dàn lạnh âm trần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh âm trần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn lạnh âm trần 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Dàn lạnh âm trần 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Remote điều khiển có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Bộ chia gas 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ chia gas 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chia gas 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ chia gas 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ kết nối các cụm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Vật tư phụ + vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| N | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ LẦU 10 | |||
| 1 | Tổ hợp Dàn nóng 1 chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tổ hợp |
| 2 | Dàn lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Remote điều khiển có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Bộ chia gas 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ chia gas 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ kết nối các cụm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Vật tư phụ + vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| O | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CẤP GIÓ TƯƠI LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT. 300x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT. 450x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT. 500x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT. 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gió mềm phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 6 | Miệng gió cấp + Hộp box + VCD: KT 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| P | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CẤP GIÓ TƯƠI LẦU 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT. 350x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT. 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT. 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gió mềm phi 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Miệng gió cấp + Hộp box + VCD: KT 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi