Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261048-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201217495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 10:46:00 đến ngày 2020-12-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG CK1
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 9,072 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 9,707 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 9,707 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 9,707 100M3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,207 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 96 bộ
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 75 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,022 Tấn
21 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 14,8 100M
22 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 315 cây
23 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,176 100M3
24 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,088 100M3
25 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
26 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
27 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
28 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
B Cống CK2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 8,029 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 8,591 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 8,591 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 8,591 100M3
17 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,22 Tấn
18 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 62 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,019 Tấn
21 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 14,15 100M
22 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 301 cây
23 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,173 100M3
24 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,087 100M3
25 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
26 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
27 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
28 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
C CỐNG CK 3
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,034 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 7,015 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 7,506 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 7,506 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 7,506 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,233 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 108 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 5,6 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 189 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,014 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 14,8 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 315 cây
25 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,18 100M3
26 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,09 100M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
D CỐNG CK 4
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,011 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 8,758 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 9,371 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 9,371 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 9,371 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,246 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 114 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 6,72 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 229 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,017 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m THEO E.HSMT 12,6 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 269 cây
25 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,167 100M3
26 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,083 100M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
E CỐNG CK 5
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,031 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 6,107 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 6,534 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 6,534 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 6,534 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,168 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 78 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 4,32 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 152 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,012 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 9,2 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 197 cây
25 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,154 100M3
26 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,077 100M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
F CỐNG CK 6
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,014 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 5,583 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 5,974 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 5,974 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 5,974 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,22 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 5,72 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 177 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,01 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 12,4 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 265 cây
25 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,18 100M3
26 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,09 100M3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực THEO E.HSMT 25,755 M3
28 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
29 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
30 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
31 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
G CỐNG CK 7
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,026 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 5,464 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 5,847 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 5,847 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 5,847 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,168 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 78 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 4,48 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 160 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,013 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 9,55 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 205 cây
25 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,18 100M3
26 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,09 100M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
H CỐNG CK 8
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,031 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 6,025 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 6,447 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 6,447 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 6,447 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,194 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 90 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 5,12 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 169 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,011 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 11,1 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 237 cây
25 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,17 100M3
26 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,085 100M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
I CỐNG CK 9
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,467 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 7,85 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,142 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 7,925 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 8,479 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 8,479 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 8,479 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,246 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 114 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 6,72 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 213 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,013 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 14,35 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 306 cây
25 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,189 100M3
26 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 0,095 100M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 0,5 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,153 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 2 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->