Gói thầu: Gói thầu số 5: Lát gạch vĩa hè đường 30 04 (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - cầu Đạo Nằm - Trung đoàn 9)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Lát gạch vĩa hè đường 30 04 (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - cầu Đạo Nằm - Trung đoàn 9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 20:49:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9067 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (đào đất vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (1km đầu trong cự ly là 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,614 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (1km tiếp theo trong cự ly 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,614 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2249 | 100m3 |
| 6 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0829 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,829 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng (gạch vỉa hè 40x40x3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.408,29 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5313 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8399 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0967 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,129 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,129 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5395 | 100m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dầy 18cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dầy 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 22 | Trải bê tông nhựa nguội dầy 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố thu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép ĐK = 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép ĐK = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3213 | tấn |
| 5 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4456 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6916 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (không tính vật liệu làm gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (chưa tính vật liệu cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (chưa tính vật liệu cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D = 600mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mối nối |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép ĐK = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép ĐK = 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép hình V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5971 | Tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (chưa tính thép hình V50x50x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5971 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5971 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép ĐK = 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép ĐK = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép ĐK = 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hình V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | Tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (chưa tính thép hình V50x50x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép ĐK = 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép ĐK = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 30 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3424 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,005 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4711 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép ĐK = 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép ĐK = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép ĐK = 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (chưa tính thép hình V40x40x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 42 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9453 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm (ống nhựa PVC ĐK168x7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 45 | Cung cấp nắp gang hố thu nước KT 984x307mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5569 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | m3 |
| 50 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8059 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (thép ĐK = 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi