Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ngũ Đoan, huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:13:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,490,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ TA LUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 106,35 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 53,175 | 100m | |
| 3 | Phên tre | 2.127 | m2 | |
| 4 | Tre giằng đầu cọc | 2.127 | m | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào | 2,9327 | 100m3 | |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công | 73,318 | m3 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 479,36 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 758,168 | m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,3267 | 100m3 | |
| 6 | Đất núi đắp lề đường (K90) | 4.169,924 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 302,083 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 27,1875 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,3308 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,5985 | 100m3 | |
| 11 | Đất núi đắp nền đường (K95) | 1.310,6305 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 8,4595 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp I | 8,4595 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 30,2083 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 30,2083 | 100m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính | 38,6617 | m3 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 38,6617 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 38,6617 | 100m2 | |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm 4x6 lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 38,6617 | 100m2 | |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm 4x6 tổng hợp lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15 cm | 38,6617 | 100m2 | |
| 6 | Rải cát vàng chống dính | 39,4492 | m3 | |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 39,4492 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 39,4492 | 100m2 | |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 39,4492 | 100m2 | |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 39,887 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 1,4454 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu | 0,5398 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc,đá 1x2, mác 200 | 5,782 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | 14,454 | tấn | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc tiêu bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | 14,454 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | 7,7 | 10 tấn | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 41,06 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | 26,46 | m3 | |
| 19 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | 119,14 | m2 | |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC D800 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | 6,5892 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,593 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 11,424 | 100m | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 1,632 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng cống, đường kính Dmax<= 6 | 1,632 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | 0,0544 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng cống, chèn thân cống đá 2x4, mác 200 | 4,352 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 16 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | 14 | mối nối | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4924 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,6589 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km tiếp theo, đất cấp II | 0,6589 | 100m3 | |
| E | GA CỐNG D800 | |||
| 1 | Đào móng ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,6586 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 7,318 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng ga, đường kính Dmax<=6 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga, cổ ga | 0,2048 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 5,29 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 12,44 | m3 | |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 286,74 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0261 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,1409 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,53 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép viền miệng ga | 0,19 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | 8 | cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | 8 | cấu kiện | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 1,314 | 10 tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4749 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2094 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2094 | 100m3 | |
| F | HOÀN TRẢ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 15,708 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 392,7 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 112,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 2,8079 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | 134,64 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rãnh | 7,4811 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 5,1921 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 53,11 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 287,98 | m3 | |
| 10 | Trát tường rãnh, vữa XM mác 75 | 2.618 | m2 | |
| 11 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 532,95 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 5,8375 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 10,4589 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 89,808 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | 1.871 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | 1.871 | cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 224,52 | 10 tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.871 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 10,285 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 8,3215 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 8,3215 | 100m3 | |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bãi đúc phục vụ sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bao gồm cọc tiêu, tấm đan .... | 1 | T.bộ | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 5,4 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 3 | 100m | |
| 4 | Tre giằng đầu cọc | 60 | m | |
| 5 | Phên tre | 60 | m2 | |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | 46,5 | m3 | |
| 7 | Đất núi đắp quai sanh | 49,755 | m3 | |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | 15 | ca | |
| 9 | Phá dỡ đê vây | 0,465 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,465 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,465 | 100m3 | |
| H | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn bê tông cống cũ | 3,805 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, bê tông cống cũ | 22,822 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 15,915 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, bê tông, gạch cũ | 0,553 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,553 | 100m3 | |
| I | CÔNG HỘP 3X3X10 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,448 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,2103 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,3448 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,3448 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất 2 đầu cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | 10,8459 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,9761 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,0846 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,0846 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 39,313 | 100m | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát phủ đầu cọc | 4,368 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,368 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,058 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 8,736 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | 1,355 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | 37,54 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | 0,26 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | 15,2 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mặt cống đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1044 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mặt cống, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8836 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mặt cống, đường kính cốt thép > 18mm | 4,2811 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính D<=10mm | 0,0898 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính D<=18mm | 1,0463 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính D>18mm | 1,9234 | tấn | |
| 24 | Đắp đất thân cống bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,872 | 100m3 | |
| 25 | Đất núi đắp thân cống | 211,536 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | 12 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tải | 0,128 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,387 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,909 | tấn | |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 41,0741 | 100m | |
| 31 | Đắp cát phủ đầu cọc | 4,564 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,564 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 9,128 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | 13,69 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn tường cánh, sân cống | 0,8 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính D<= 10mm | 0,034 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính D<= 18mm | 3,364 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống | 0,2545 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | 25,198 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, lan can, đá 1x2, mác 300 | 2,85 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn, lan can | 0,139 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, gờ chắn | 0,215 | tấn | |
| 43 | Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông | 20 | bộ | |
| 44 | Gia công kết cấu cầu thép lan can, thép mạ kẽm | 0,2437 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng lan can | 2,48 | m2 | |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc tre D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | 31,92 | 100m | |
| 2 | Cọc gông 3 lớp | 114 | md | |
| 3 | Ken phen nứa dày 2 lớp | 190 | m2 | |
| 4 | Đắp đất quai xanh bằng đất tận dụng | 47,5 | m3 | |
| 5 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 2,5614 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước thi công cống | 20 | ca | |
| K | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo đi chậm | 2 | cái | |
| 2 | Biển báo phía trước có công trường | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo đơn vị thi công | 2 | cái | |
| 4 | Nhân công đảm bảo ATGT | 150 | Công | |
| 5 | Dây đỏ trắng ngăn cách | 500 | m | |
| L | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển đường điện | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi