Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp cải tạo khối 10 phòng học và khối 08 phòng học Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261100-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 19:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây lắp cải tạo khối 10 phòng học và khối 08 phòng học Trường THPT Nguyễn Chí Thanh
Số hiệu KHLCNT 20201161522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ADB tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 19:30:00 đến ngày 2020-12-25 19:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,757,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 THÁO DỠ HIỆN TRẠNG Xem File 1 Xem File
2 1 Phá dỡ xà dầm BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8544 m3
3 2 Tháo dỡ mái ngói, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,7696 m2
4 3 Tháo dỡ KC gỗ bằng thủ công, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6983 m3
5 4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,196 m2
6 5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,405 m2
7 6 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 701,776 m2
8 7 Tháo hệ thống điện (t/tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
9 8 Cắt tường bê tông bằng máy - dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,84 m
10 9 Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,836 m3
11 10 Phá dỡ tường xây gạch dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9643 m3
12 11 V/C phế thải, cự ly 1m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5843 m3
13 12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,399 m2
14 13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,616 m2
15 14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,47 m2
16 15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,082 m2
17 16 Phá dỡ đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,44 m2
18 17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,78 m2
19 CẢI TẠO Xem File 1 Xem File
20 18 Đào đào móng cột, rộng ≤1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7344 m3
21 19 Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m3
22 20 Khoan lỗ khoan BT fi ≤16mm, sâu ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 lỗ
23 21 Quét phụ gia sika 732 lên bề mặt BT cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,92 m2
24 22 Bê tông cột tầng trệt, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0996 m3
25 23 Bê tông cột tầng lầu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0536 m3
26 24 Ván khuôn thép cột tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 100m2
27 25 Ván khuôn thép cột tầng lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6854 100m2
28 26 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4212 tấn
29 27 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8343 tấn
30 28 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
31 29 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,152 m3
32 30 Ván khuôn thép xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2614 100m2
33 31 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2207 tấn
34 32 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1397 tấn
35 33 Xây gạch ống dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8603 m3
36 34 Xây gạch ống dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8012 m3
37 35 Xây gạch ống dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8044 m3
38 36 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,866 m2
39 37 Trát xà dầm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m2
40 38 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m2
41 39 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,065 m2
42 40 Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,756 m2
43 41 Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,204 m2
44 42 Bả matit vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,082 m2
45 43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.510,821 m2
46 44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,286 m2
47 45 SX xà gồ thép [] mạ kẽm 60x120x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4326 tấn
48 46 SX cầu phong thép [] mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6985 tấn
49 47 SX litô thép [] mạ kẽm 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3741 tấn
50 48 SX xà gồ thép fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
51 49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1311 tấn
52 50 SX dầm trần thép [] mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5412 tấn
53 51 SX găng trần thép [] mạ kẽm 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0447 tấn
54 52 SX thép găng trần fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1439 tấn
55 54 Lợp mái ngói XM 10v/m2 (hóa chất), cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1113 100m2
56 55 Thi công trần bằng tấm nhựa B250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,396 m2
57 56 Cung cấp lắp đặt nẹp trần nhôm chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,66 m
58 57 Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1921 100m3
59 58 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,586 m3
60 59 Lát nền gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 m2
61 60 Lát nền gạch granit nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 m2
62 61 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,52 m2
63 62 Lát đá mặt bệ đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
64 63 Lát đá granit tự nhiên tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
65 64 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
66 65 Ốp chân tường, gạch granit 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,852 m2
67 66 Ốp tường, gạch granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,7 m2
68 67 Lắp khung bảo vệ cửa thép đặc 10x10, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,15 m2
69 68 Lắp cửa đi khung nhôm hệ 100, blamri, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m2
70 69 Lắp dựng cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m2
71 70 Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, blamri, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
72 71 Lắp lam chắn nắng hợp kim nhôm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,56 m2
73 72 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
74 73 Lắp dựng cửa đi khung nhôm blamri, hệ 1000, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m2
75 74 Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm T30 tại vị trí khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0409 100m2
77 HỆ THỐNG ĐIỆN Xem File 1 Xem File
78 76 Lắp tủ điện vỏ kim loại 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 77 Lắp tủ điện vỏ kim loại (6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
80 78 Lắp đèn HQ đôi 1,2m - 2x28w kiểu Batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
81 79 Lắp đèn HQ đơn 1,2m - 1x28w kiểu Batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 80 Lắp đặt quạt trần 55w + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
83 81 Lắp đèn downlight led 220x220 - 18w gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
84 82 Lắp đèn emergency 2x4w (đèn sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
85 83 Lắp đặt đèn Exit 1x10w (đèn thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
86 84 Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 85 Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 86 Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 87 Lắp bộ điều tốc quạt đôi 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
90 88 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 15A lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
91 89 Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
92 90 Lắp nẹp điện nhựa 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
93 91 Lắp nẹp điện nhựa 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
94 92 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 m
95 93 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342 m
96 94 Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
97 95 Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
98 96 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.265 m
99 97 Lắp MCCB 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 98 Lắp MCCB 2P - 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 99 Lắp MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 100 Lắp MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
103 101 Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB 2P - 16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
104 102 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 103 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 104 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 105 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 106 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
109 NHÁNH RẼ ĐẾN TỦ TỔNG Xem File 1 Xem File
110 107 Lắp cáp điện CV 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
111 108 Lắp đặt kẹp rẽ nhánh IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
112 HỐ TIẾP ĐỊA Xem File 1 Xem File
113 109 Đào đất móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
114 110 Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
115 111 Đóng cọc tiếp địa fi 16 - L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
116 112 Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
117 113 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
118 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Xem File 1 Xem File
119 114 Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
120 115 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 10 đầu
121 116 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
122 117 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
123 118 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
124 119 Kéo dây tín hiệu 2Cx1,0mm2, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
125 120 Lắp dây nguồn CVV 2Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
126 121 Lắp đặt nẹp điện nhựa 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
127 122 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
128 123 Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 124 Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
130 125 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
131 126 Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
B II CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 THÁO DỠ HIỆN TRẠNG Xem File 1 Xem File
2 1 Phá dỡ xà dầm BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8832 m3
3 2 Tháo dỡ mái ngói, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,968 m2
4 3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7943 m3
5 4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,08 m2
6 5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,64 m2
7 6 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,19 m2
8 7 Tháo hệ thống điện (t/tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 8 Cắt tường BT bằng máy - dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4 m
10 9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
11 10 Phá dỡ tường xây gạch dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,552 m3
12 11 Phá dỡ lớp đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,42 m2
13 12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
14 13 V/C phế thải, cự ly 1km bằng ô tô 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8183 m3
15 14 Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,72 m2
16 15 Cạo lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,38 m2
17 16 Cạo lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 m2
18 17 Cạo lớp sơn cũ trên xà dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,28 m2
19 CẢI TẠO Xem File 1 Xem File
20 18 Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488 m3
21 19 Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
22 20 Khoan lỗ khoan Fi ≤16mm, sâu ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 lỗ khoan
23 21 Quét phụ gia sika 732 lên bề mặt BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,24 m2
24 22 Bê tông cột tầng trệt, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m3
25 23 Bê tông cột tầng lầu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,64 m3
26 24 Ván khuôn thép cột tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6676 100m2
27 25 Ván khuôn thép cột tầng lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5342 100m2
28 26 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 tấn
29 27 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5971 tấn
30 28 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
31 29 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
32 30 Ván khuôn thép xà dầm, cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 100m2
33 31 Cốt thép xà dầm, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1603 tấn
34 32 Cốt thép xà dầm, cao <=16m, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
35 33 Xây tường gạch 8x8x19, dày 10cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,964 m3
36 34 Trát tường ngoài, cột, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,44 m2
37 35 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1 m2
38 36 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
39 37 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,72 m2
40 38 Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,92 m2
41 39 Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,984 m2
42 40 Bả matit vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,28 m2
43 41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808,64 m2
44 42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,264 m2
45 43 SX xà gồ thép [] mạ kẽm 60x120x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5637 tấn
46 44 SX cầu phong thép [] mạ kẽm 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4607 tấn
47 45 SX li tô thép [] mạ kẽm 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5193 tấn
48 46 Sản xuất xà gồ thép fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
49 47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0244 tấn
50 48 SX dầm trần thép [] mạ kẽm 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6587 tấn
51 49 SX găng trần thép [] mạ kẽm 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7596 tấn
52 50 Sản xuất xà gồ thép fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
53 51 Lợp mái ngói XM 10v/m2 (hóa chất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8372 100m2
54 52 Làm trần bằng tấm nhựa B250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,16 m2
55 53 Cung cấp và lắp đặt nẹp trần nhôm chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,6 m
56 54 Lát nền gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 m2
57 55 Lát nền gạch granit 400x400mm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m2
58 56 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
59 57 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
60 58 Lát đá granít tự nhiên tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
61 59 Ốp tường, cột, gạch ceramic 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,06 m2
62 60 Ốp chân tường gạch Granit 200x400mm (gạch lát nền cắt làm 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,96 m2
63 61 Ốp tường, gạch granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,16 m2
64 62 Lắp khung BV cửa thép đặc 10x10, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9 m2
65 63 Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, blamri, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
66 64 Lắp dựng cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
67 65 Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 500, blamri, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,16 m2
68 66 Lắp lam chắn nắng hợp kim nhôm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 m2
69 67 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
70 68 Lắp dàn giáo ngoài, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9244 100m2
71 HỆ THỐNG ĐIỆN Xem File 1 Xem File
72 69 Lắp tủ điện 500x300x150, vỏ KL, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
73 70 Lắp đặt tủ điện, vỏ KL, sơn tĩnh điện (6module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
74 71 Lắp đèn HQ đôi L=1,2m - 2x28W kiểu BATTEN không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
75 72 Lắp đèn HQ đơn L=1,2m - 1x28W kiểu BATTEN không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 73 Lắp đặt quạt trần 55W&DIMMER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
77 74 Lắp đèn downligth led 220x220, 18w gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
78 75 Lắp đặt đèn Emergency (đèn sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
79 76 Lắp đặt đèn Exit (đèn thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
80 77 Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 78 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 79 Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 80 Lắp bộ điều tốc quạt đôi 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
84 81 Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
85 82 Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
86 83 Lắp đặt nẹp điện nhựa 3 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
87 84 Lắp đặt nẹp điện nhựa 2 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m
88 85 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
89 86 Kéo rải cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m
90 87 Kéo rải cáp CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 m
91 88 Kéo rải cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 m
92 89 Kéo rải cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.912 m
93 90 Lắp MCCB 2P - 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 91 Lắp MCCB 2P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 92 Lắp MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
96 93 Lắp MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
97 94 Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
98 95 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 96 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 97 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 98 Lắp đặt máy biến dòng 75/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 99 Lắp đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 NHÁNH RẼ ĐẾN TỦ TỔNG Xem File 1 Xem File
104 100 Kéo cáp điện CV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
105 101 Lắp đặt kẹp rẽ nhánh IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
106 HỐ TIẾP ĐỊA Xem File 1 Xem File
107 102 Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
108 103 Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
109 104 Đóng cọc địa fi 16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
110 105 Kéo rải cáp đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
111 106 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
112 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Xem File 1 Xem File
113 107 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 108 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 10 đầu
115 109 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 110 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 chuông
117 111 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
118 112 Kéo dây tín hiệu (2Cx1,0mm2) - chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 m
119 113 Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, sự cố dây CVV (2Cx1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
120 114 Lắp đặt nẹp điện nhựa 2 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
121 115 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
122 116 Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 117 Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 118 Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 119 Lắp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->