Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201264234-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201255524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 17:38:00 đến ngày 2020-12-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,802,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ CHÍNH + WC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 23,828 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) 9,273 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) 0,835 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình 11,394 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,835 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,804 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 12,661 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,009 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,473 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,498 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,95 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,299 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,807 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,078 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,759 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,338 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,3 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,087 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,163 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,429 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,418 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,695 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,205 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,683 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,453 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 39,682 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,783 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,816 m3
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 261,991 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 267,226 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 80,88 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 67,6 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40,13 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 89 m
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 88,32 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 88,32 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 70,671 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 17,345 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm - gạch Granite 600*600 159,07 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm - gạch Granite 300*300 17,63 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm - gạch tàu 400*400 19,8 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 57,33 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 - gạch Granite 150*600 7,245 m2
45 Thi công trần tôn lạnh 162,56 m2
46 Lắp dựng hệ dầm trần tôn lạnh bằng thép hộp tráng kẽm 0,974 tấn
47 Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) 261,991 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) 204,088 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 173,84 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 204,088 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 435,831 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 2,547 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,547 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 1,199 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,896 100m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 63,93 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 29,4 m2
58 Dòng chữ "Nhà sinh hoạt văn hóa ấp …." bằng mi ca 1 bộ
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,39 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,827 100m2
61 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,17 m3
62 Đắp đất nền móng công trình 2,39 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,815 m3
64 Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,625 m3
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 56,075 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch Granite ốp tam cấp 25,628 m2
67 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 12,06 m2
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,02 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,68 m3
70 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng - gạch tezaro 400*400*30 13,6 m2
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 12,442 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,706 m3
73 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 3,011 m3
74 Đắp đất nền móng công trình 4,606 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 18,362 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 3,64 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,374 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,04 tấn
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,066 100m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-12w 14 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-18w 3 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn Led tuyp 18w x 1,2m 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn Led tuyp 2x18w x 1,2m 12 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 6 cái
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 720 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 142 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 122 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 30 m
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
11 Mặt nạ công tắc 1 hạt 4 cái
12 Mặt nạ công tắc 2 hạt 5 cái
13 Mặt nạ công tắc 3 hạt 1 cái
14 Hộp âm công tắc 10 cái
15 Hộp âm ổ cắm 15 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 18 hộp
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 15 cái
19 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 182 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 62 m
22 Băng keo 20 cuộn
23 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi vệ sinh) 2 bộ
25 Lắp đặt Lavabo + chân 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) 2 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
29 Rumine D21 3 cái
30 Lắp đặt kệ kính 2 cái
31 Lắp đặt giá treo 2 cái
32 Lắp đặt gương soi 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
34 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 2 bộ
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm 2 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm 1 cái
38 Lắp đặt van phao 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,44 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,214 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,11 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,05 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,146 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,145 100m
45 Lắp đặt co, nối PVC fi 114 4 cái
46 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 8 cái
47 Lắp đặt co, nối PVC fi 34 6 cái
48 Lắp đặt co, nối PVC fi 27 6 cái
49 Lắp đặt co, nối PVC fi 21 25 cái
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 13,913 m3
51 Đắp đất nền móng công trình 13,913 m3
52 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 1,105 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,61 100m
54 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 13 cái
55 Lắp đặt cầu chắn rác đk 90 13 cái
C MÁI CHE SÂN TRƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,35 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,117 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,049 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,113 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
7 Gia công cột bằng thép tấm 0,076 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình 0,065 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại (thép tấm) 0,076 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại (thép hình) 0,065 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 0,264 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,264 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,655 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,528 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,145 100m2
D PHẦN THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m - mái tôn 134,28 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,83 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,8 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,921 m3
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 15,93 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 114,66 m2
7 Vận chuyển xà bần 5 chuyến
E CỔNG TƯỜNG RÀO + SÂN LÁT GẠCH TEZARO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,701 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 16,5 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm - gạch Tezaro 400*400*30 165 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,99 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 0,33 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,254 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,888 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 19,035 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 12,69 m
10 Bả bằng bột bả vào tường 13,959 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,959 m2
12 Đào đất móng băng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,775 m3
13 Đào đất móng băng máy, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,25 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,362 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,663 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình 33,789 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 8,626 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 12,926 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,094 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,96 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,937 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,322 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,369 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,058 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,372 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,197 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,612 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,406 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,592 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,85 100m2
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,28 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,856 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 13,398 m3
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 285,06 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 68,32 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 88,48 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 126,59 m
38 Công tác ốp đá mảnh tự nhiên kích thước 100*200 vào tường 54,834 m2
39 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 4 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 226,226 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 156,8 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 383,026 m2
43 Lắp dựng chắn song tường rào 19,95 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,536 m2
45 Cửa cổng chính (gia công, lắp đặt, sơn) 6,9 m2
46 Bộ chữ mica cổng 1 bộ
F THIẾT BỊ
1 Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương 1 bộ
2 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 1 cái
3 Bục phát biểu L800xR600xH1200 1 cái
4 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
5 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L32000xR650) 1 Bộ
6 Rèm xanh hội trường (9,1 x 3,6)m 1 m2
7 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (6,6m x0,6m) 1 md
8 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200 1 bộ
9 Bàn hội trường Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU 48 cái
10 Ghế hội trường 2 chỗ ngồi, Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU 96 cái
11 Bàn làm việc, kích Thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU 1 cái
12 Quạt đứng Toshiba F-LSD10(H)VN 01a hoặc tương đương 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->