Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263673-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201248294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 17:05:00 đến ngày 2020-12-29 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,584,289,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường và vỉa hè
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,578 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,896 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,896 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,896 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,896 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,578 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,578 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,578 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,53 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,081 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,553 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,395 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,561 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,076 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,24 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,972 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,972 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,972 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,972 100m2
20 Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5,5% Mô tả kỹ thuật tại chương V 326,901 tấn
21 Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4.5% Mô tả kỹ thuật tại chương V 438,565 tấn
22 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,31 100m3
23 Đắp cát vàng đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,155 100m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block M300 dày 6cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.310,36 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,998 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,37 m3
27 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 124,8 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,488 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,799 100m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 832 cái
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,78 m3
35 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,75 m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,48 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m2
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,216 100m3
42 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m2
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m2
46 Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5% Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,544 tấn
47 Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4.5% Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,512 tấn
B Hạng mục: Bờ vây thi công
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,05 100m
2 Rải Nilon tải dứa Mô tả kỹ thuật tại chương V 577,6 m2
3 Thép fi D6 giằng bờ vây Mô tả kỹ thuật tại chương V 240,065 kg
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,166 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,166 100m3
C Hạng mục: kè đá xây, gạch xây
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,498 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,103 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,629 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,23 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,462 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,969 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,652 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,158 m3
14 Đất sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,014 m3
15 Đắp đất sét dẻo Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,014 m3
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,036 100m
17 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,001 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,464 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,239 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,131 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 234,553 m3
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 252,504 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,479 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,146 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,425 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,574 m3
30 Đất sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,754 m3
31 Đắp đất sét dẻo Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,754 m3
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,741 100m
33 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,015 100m3
34 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,225 100m2
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,286 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,095 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,953 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 104,764 m3
41 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,86 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,19 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,169 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,81 m3
46 Đất sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,667 m3
47 Đắp đất sét dẻo Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,667 m3
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,33 100m
49 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
50 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 100m3
51 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
52 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 100m2
53 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,424 m2
D Hạng mục: An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,17 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
6 Biển báo phản quang hình vuông cạnh 700x700 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,45 m2
7 Cột biển báo D80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,625 md
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 179,07 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9 m2
10 Gia công lan can bằng thép ống D114x3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 tấn
11 Gia công lan can bằng thép ống D21x2.5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
12 Gia công lan can bằng thép ống D49x3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,163 tấn
13 Gia công lan can bằng thép ống D60x5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,538 m2
15 Gia công mặt bích đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
16 Lắp đặt mặt bích đặc Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
17 Bulong nở D10 dài 120mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
18 Quả cầu Inox D120 dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,179 m2
20 Biển phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,762 m2
21 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,232 m2
E Hạng mục: Cây xanh
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,269 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,358 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,829 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,77 m3
6 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,77 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,77 m3
8 Trồng và chăm sóc cây bóng mát D15cm (Giáng hương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 73 cây
9 Cây chống giữ cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.606 md
F Hạng mục: Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,932 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,797 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,466 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,466 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,466 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,246 100m3
7 Cống tròn D2500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 139 md
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 93 đoạn ống
9 Đế cống D2500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 186 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 186 cái
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,375 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,244 m3
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 93 mối nối
14 Cống tròn D1500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 82 md
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 đoạn ống
16 Đế cống D1500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 cái
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,139 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,99 m3
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 mối nối
21 Cống tròn D1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 md
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 đoạn ống
23 Đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,68 m3
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 mối nối
28 Cống tròn D800 Mô tả kỹ thuật tại chương V 97 md
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 đoạn ống
30 Đế cống D800 Mô tả kỹ thuật tại chương V 117 cái
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 117 cái
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,097 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,903 m3
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 mối nối
35 Cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,5 md
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 đoạn ống
37 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84 cái
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 84 cái
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,016 m3
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 mối nối
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,139 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,47 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,629 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,493 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,711 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,086 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,883 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,219 m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,313 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,175 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,266 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cấu kiện
54 Sản xuất và lắp dựng song chắn rác bằng gang 860x430, khung chắn rác 960x530, tải trọng B125 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,363 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,878 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,27 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,21 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,66 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,14 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,49 m2
62 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,29 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,368 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,984 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,972 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,297 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,313 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
71 Bộ ga gang 900x900mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
73 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2 100m
74 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2 100m
75 Cọc cừ Larsen III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.577,84 kg
76 Thuê văng chống (1500đ/kg/tháng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5.986 kg
77 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,986 tấn
78 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,986 tấn
79 Thi công lớp đá đệm móng bằng máy đầm cầm tay 70kg , loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,035 100m3
80 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,33 m3
81 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,03 m3
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,785 m3
83 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,874 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,892 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,892 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,892 100m3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,346 100m3
88 Cống tròn D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 427,5 md
89 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 171 đoạn ống
90 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 513 cái
91 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 513 cái
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,257 100m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,312 m3
94 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 171 mối nối
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,229 100m2
96 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,007 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,22 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,536 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,38 m3
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,001 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,329 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,82 m3
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,59 m2
105 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,21 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,301 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,921 tấn
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
111 Bộ ga gang 900x900 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
112 Lắp dựng nắp hố ga Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,51 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,99 m3
115 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,92 m3
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 170 m2
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 51 m2
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,36 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,9 m3
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,5 m3
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,51 100m2
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 tấn
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 170 cấu kiện
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,062 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3 m3
126 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,79 m3
127 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,3 m2
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,01 m3
130 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,76 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cấu kiện
G Hạng mục: hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm dày 5,56mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
4 Ống ngắn BU DN300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê gang BBB DN300x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê gang BBB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x45 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Nối bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm EB DN300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt van BB DN150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt van BB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn gang BB DN150/100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cặp bích
19 Lắp bích thép đặc DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cặp bích
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Tạm tính 2%) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,261 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,128 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,131 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,131 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,131 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,494 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,816 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,205 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,164 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,953 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,249 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 tấn
42 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,003 tấn
43 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
44 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
45 Bộ ga gang (Bao gồm nắp và khung ga gang) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
46 Lắp đặt van BB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ BB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Lắp đặt nối bích HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,184 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,364 m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
57 Lắp đặt tê gang BBB DN100x100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x45 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Nối bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
61 Lắp đặt van BB DN100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Lắp đai khởi thủy D110x1" Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
65 Lắp đặt van cửa đồng D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Kép TTK DN25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
67 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Chụp van xả khí Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,828 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,995 m3
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,389 m3
74 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,15 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,195 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,195 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,195 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,195 100m3
H Hạng mục: Lan can dây xích
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,439 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,763 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,322 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,322 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,68 m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,896 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,896 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng rào xích sắt D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 441,64 kg
I Hạng mục: Phần chiếu sáng, điện trung thế, điện hạ thế, cấp thông tin
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cột
3 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 100m
4 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 10 cột
5 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,68 m3
7 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,68 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,384 100m2
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A, KĐT 100-200A, cầu dao 100-250A; Rơ le thời gian) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,5 đầu cáp
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,68 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,84 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 100m
15 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2925 m3
16 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1870x12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,336 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0294 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,05 m2
20 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 100m
21 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 100m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
23 Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,68 kg
24 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cọc
25 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
26 Dây nối đất - thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 151,2 kg
27 Bu lông M16x30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 Bộ
28 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 Bộ
29 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cọc
30 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
31 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 1 vị trí
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V 119 sợi
33 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,5839 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7361 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5157 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195/150mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,65 100m
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5609 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,8253 m3
40 Sản xuất và lắp dựng nắp gang bể cáp (2415x950) 6 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4633 tấn
42 Lớp nilong báo hiệu khu vực rãnh cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 267,5 m
43 Gạch đặc bảo bệ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5.350 viên
44 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,0488 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8844 100m3
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,4 100m
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9734 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5434 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,686 m3
50 Sản xuất và lắp dựng nắp gang bể cáp (1665x950) 4 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1921 tấn
52 Lớp nilong báo hiệu khu vực rãnh cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
53 Gạch đặc bảo bệ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6.600 viên
54 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0082 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,984 100m3
56 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1 100m
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8779 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3873 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,3742 m3
60 Sản xuất và lắp dựng nắp gang bể cáp (1665x950) 4 cánh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1048 tấn
62 Lớp nilon báo hiệu khu vực rãnh cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 210 m
63 Gạch đặc bảo bệ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.200 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->