Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 17:05:00 đến ngày 2020-12-29 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,584,289,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường và vỉa hè | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,578 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,896 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,578 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,578 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,578 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,53 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,081 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,553 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,395 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,561 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,076 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,24 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,972 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,972 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,972 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,972 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 326,901 | tấn |
| 21 | Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4.5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 438,565 | tấn |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,31 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát vàng đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,155 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block M300 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.310,36 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,998 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,37 | m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,8 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,488 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,799 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 832 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,75 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,544 | tấn |
| 47 | Bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4.5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,512 | tấn |
| B | Hạng mục: Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,05 | 100m |
| 2 | Rải Nilon tải dứa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 577,6 | m2 |
| 3 | Thép fi D6 giằng bờ vây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240,065 | kg |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,166 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,166 | 100m3 |
| C | Hạng mục: kè đá xây, gạch xây | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,103 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,629 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,23 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,462 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,969 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,652 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,158 | m3 |
| 14 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,014 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,014 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,131 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,553 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,504 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,479 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,574 | m3 |
| 30 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,754 | m3 |
| 31 | Đắp đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,754 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,741 | 100m |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,286 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,953 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,764 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,86 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,169 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,81 | m3 |
| 46 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,667 | m3 |
| 47 | Đắp đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,667 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,424 | m2 |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 700x700 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m2 |
| 7 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,625 | md |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,07 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m2 |
| 10 | Gia công lan can bằng thép ống D114x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Gia công lan can bằng thép ống D21x2.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Gia công lan can bằng thép ống D49x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Gia công lan can bằng thép ống D60x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,538 | m2 |
| 15 | Gia công mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp đặt mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Bulong nở D10 dài 120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 18 | Quả cầu Inox D120 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,179 | m2 |
| 20 | Biển phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,762 | m2 |
| 21 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,232 | m2 |
| E | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,358 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,77 | m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,77 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,77 | m3 |
| 8 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát D15cm (Giáng hương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | cây |
| 9 | Cây chống giữ cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.606 | md |
| F | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,932 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,466 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,246 | 100m3 |
| 7 | Cống tròn D2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139 | md |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93 | đoạn ống |
| 9 | Đế cống D2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,244 | m3 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93 | mối nối |
| 14 | Cống tròn D1500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82 | md |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | đoạn ống |
| 16 | Đế cống D1500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,99 | m3 |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | mối nối |
| 21 | Cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | md |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn ống |
| 23 | Đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,68 | m3 |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | mối nối |
| 28 | Cống tròn D800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97 | md |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | đoạn ống |
| 30 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,903 | m3 |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | mối nối |
| 35 | Cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,5 | md |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | đoạn ống |
| 37 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | mối nối |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,47 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,629 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,493 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,711 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,086 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,883 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,219 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,313 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,175 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,266 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cấu kiện |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng song chắn rác bằng gang 860x430, khung chắn rác 960x530, tải trọng B125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,878 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,27 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,21 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,66 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,14 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,49 | m2 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,29 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,368 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,984 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,972 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,313 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 71 | Bộ ga gang 900x900mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 73 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | 100m |
| 75 | Cọc cừ Larsen III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.577,84 | kg |
| 76 | Thuê văng chống (1500đ/kg/tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.986 | kg |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,986 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,986 | tấn |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng bằng máy đầm cầm tay 70kg , loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 80 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,33 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,03 | m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,874 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,892 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,892 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,892 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m3 |
| 88 | Cống tròn D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 427,5 | md |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | đoạn ống |
| 90 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 513 | cái |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 513 | cái |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,257 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,312 | m3 |
| 94 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171 | mối nối |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,229 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,007 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,22 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,536 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,38 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,001 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,329 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,82 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,59 | m2 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,921 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 111 | Bộ ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 112 | Lắp dựng nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,99 | m3 |
| 115 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,36 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | cấu kiện |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m3 |
| 126 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,79 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,3 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cấu kiện |
| G | Hạng mục: hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Ống ngắn BU DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê gang BBB DN300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê gang BBB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EE DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van BB DN150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn gang BB DN150/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Tạm tính 2%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,261 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,494 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,205 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,953 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,249 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 43 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 44 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 45 | Bộ ga gang (Bao gồm nắp và khung ga gang) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ BB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,184 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê gang BBB DN100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đai khởi thủy D110x1" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van cửa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Chụp van xả khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,828 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,995 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,389 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,15 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,195 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,195 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,195 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,195 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Lan can dây xích | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,439 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,763 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,322 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,68 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,896 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,896 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng rào xích sắt D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 441,64 | kg |
| I | Hạng mục: Phần chiếu sáng, điện trung thế, điện hạ thế, cấp thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | 100m |
| 4 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 cột |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt (Attomat100-200A, KĐT 100-200A, cầu dao 100-250A; Rơ le thời gian) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5 | đầu cáp |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2925 | m3 |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1870x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m2 |
| 20 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,68 | kg |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Dây nối đất - thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,2 | kg |
| 27 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 vị trí |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5839 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7361 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5157 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195/150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,65 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5609 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,8253 | m3 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng nắp gang bể cáp (2415x950) 6 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4633 | tấn |
| 42 | Lớp nilong báo hiệu khu vực rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,5 | m |
| 43 | Gạch đặc bảo bệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.350 | viên |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,0488 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8844 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4 | 100m |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9734 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5434 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,686 | m3 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng nắp gang bể cáp (1665x950) 4 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1921 | tấn |
| 52 | Lớp nilong báo hiệu khu vực rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 53 | Gạch đặc bảo bệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.600 | viên |
| 54 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0082 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,984 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 100m |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8779 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3873 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3742 | m3 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng nắp gang bể cáp (1665x950) 4 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1048 | tấn |
| 62 | Lớp nilon báo hiệu khu vực rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 63 | Gạch đặc bảo bệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.200 | viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi