Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 10:59:00 đến ngày 2020-12-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,520,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ điều khiển phụ MY 800 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Bộ điều khiển chính MY 2800 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Nguồn Switching 5V/600W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển phụ EXC 2905 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm EXC 5000 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Aluminium Composite ngoài trời 3mm*0.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 2 | Đề can cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 3 | Lắp bộ điều khiển chính MY-2800 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp bộ điều khiển phụ MY-800 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 6 | Giắc chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 7 | Kết nối connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 8 | Nguồn Switching 5V/600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Bóng LED M2 Fullcolor hiển thị 2 mặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.148 | bóng |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,4 | m |
| 18 | Khoan lỗ để lắp đèn và luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,56 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T đến bãi thải đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,566 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 26 | Khung móng 16xM20x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7607 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7607 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm EXC 5000 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm EXC2905 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 32 | Nguồn Switching 5V/600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 33 | Bóng LED phi 20 Fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.162 | bóng |
| 34 | Bóng Led phi 5 đế 8 chuyên dụng ngoài trời IP68 | (Gắn lưới quả cầu bên trong D600: điện tích mặt cầu: 4,5m2, số lượng: 400 bóng/m2) | 18.224 | bóng |
| 35 | Bóng Led D30 ngoài trời màu vàng. IP68 | (gắn 136 nút giao trên mặt cầu không gian) | 952 | bóng |
| 36 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m |
| 37 | Kéo dây, cáp tín hiệu: CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m |
| 38 | Giắc cái cấp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 39 | Giắc tiếp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng <=1, sâu <=1 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 42 | Khung móng M16x300x150x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2 | m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 47 | Phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế thi công và kỹ thuật giám sát (Keo tibon, keo 502 loại to, băng dính điện, đầu cáp, đầu cos…..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| C | PHẦN DI CHUYỂN 01 CÂY XOÀI | |||
| 1 | Di chuyển cây xoài bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt tán, đánh gốc, vận chuyển đến nơi trồng mới, trồng và chăm sóc,… và các công việc khác để hoàn thành công việc dảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 1 | cây | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi