Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263341-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201247503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 15:47:00 đến ngày 2020-12-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,654,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 359,52 m2
2 Tháo dỡ trần nt 260,245 m2
3 Tháo dỡ cửa nt 48,72 m2
4 Tháo dỡ song sắt nt 28 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa nt 85,8 m
6 Phá dỡ nền gạch nt 274,65 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nt 35,705 m3
8 Phá dỡ tam cấp đá mài nt 29,52 m2
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông nt 4,224 m3
10 Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công nt 99,37 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nt 218,44 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nt 394,905 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô nt 112,08 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột nt 126,58 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện nt 1 hệ thống
16 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết nt 69,359 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m nt 0,694 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 4,858 100m3
19 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem nt 3,595 100m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công nt 281,53 m2
21 Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 nt 162,8 m
22 Làm trần thạch cao khung nổi tiêu âm nt 260,245 m2
23 Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 83,58 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 83,58 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 6,417 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 46,428 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 21,12 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nha nt 416,025 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường nt 239,56 m2
30 Bả bằng bột bả vào hộp gen, sê nô nt 238,93 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 894,49 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 48,72 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 28 m2
34 Cửa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm2 nt 48,72 m2
35 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8 ly nt 7 bộ
36 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8 ly nt 4 bộ
37 Song inox 304 bảo vệ cửa sổ nt 28 m2
38 Làm tường Lambris gỗ ván dày 1,5cm (Gỗ nhựa ốp tường) nt 28,48 1m2
39 Gỗ nhựa ốp tường (bao gồm khung xương) nt 28,48 m2
40 Nẹp gỗ nhựa nt 35,6 m
41 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm nt 274,65 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên nt 51,83 m2
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 1,2 m3
44 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 5,556 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,322 100m3
46 Cung cấp đất san lấp nt 45,17 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,118 m3
48 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 nt 2,907 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 27,466 m3
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 3,62 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m nt 2,602 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm nt 2,602 100m2
B NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 30,713 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 15,272 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 4,797 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,228 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nt 0,334 100m2
6 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 5,596 m3
7 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 3,171 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,142 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 0,268 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,086 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,627 tấn
12 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 nt 12,512 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,343 100m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II nt 16,278 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,163 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II nt 1,141 100m3/km
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,52 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,387 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt 0,948 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái nt 0,136 100m2
21 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 2,782 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 3,839 m3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 8,74 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 0,966 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,086 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m nt 0,529 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,044 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m nt 0,516 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,024 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m nt 0,095 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,755 tấn
32 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 nt 36,024 m3
33 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x19x39, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 nt 0,336 m3
34 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa XM mác 75 nt 0,16 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 nt 3,599 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 181,49 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 225,17 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 53,975 m2
39 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) nt 9,6 m2
40 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Sơn nước) nt 16,38 m2
41 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) nt 31,16 m2
42 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Sơn nước) nt 60,76 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường nt 181,49 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong] nt 153,07 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 131,12 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 181,49 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 356,29 m2
48 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 105,36 m2
49 Quét 03 lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng… nt 105,36 m2
50 Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 nt 74,2 m
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,381 100m3
52 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 6,62 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm nt 32,472 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 31,16 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm nt 72,1 m2
56 Công tác ốp gạch gốm 50x200mm nt 15,45 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên nt 7,646 m2
58 Làm trần thạch cao boral, khung supraceil nt 31,16 m2
59 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép nt 12,79 m2
60 Lắp dựng khung bông cửa, vữa XM mác 75 nt 4,3 m2
61 Cửa khung nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8 ly nt 12,79 m2
62 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8 ly nt 3 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8 ly nt 5 bộ
64 Song Inox 304 bảo vệ cửa sổ nt 4,3 m2
65 Làm vách bằng tấm vách ngăn vệ sinh HPL Compact dày 12mm nt 35,366 m2
66 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ lavabo nt 8 bộ
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m nt 1,403 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m nt 0,636 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm nt 0,636 100m2
C CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 3x20W nt 21 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A nt 16 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A nt 14 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại nt 4 hộp
5 Cung cấp đômino nt 78 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x25 mm2 nt 150 m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 nt 30 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 nt 380 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 355 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 1.060 m
11 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 nt 500 m
12 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 nt 400 m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC 90 nt 150 m
14 Lắp đặt MCCB 150A 2 pha nt 1 cái
15 Lắp đặt MCB 30A 1 pha nt 1 m
16 Lắp đặt MCB 20A 1 pha nt 13 m
17 Lắp đặt tủ điện nt 1 hộp
18 Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại nt 42 cái
19 Lắp đặt đèn áp trần led 18W nt 16 bộ
20 Lắp đặt máy điều hòa 2,5HP nt 10 máy
21 Lắp đặt ống đồng 6.4 + bảo ôn + xi quấn nt 50 m
22 Lắp đặt ống đồng 12.7 + bảo ôn + xi quấn nt 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC 114 nt 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC 90 nt 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC 34 nt 0,65 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC 27 nt 0,195 100m
27 Lắp đặt cút uPVC D114 nt 10 Cái
28 Lắp đặt cút uPVC D90 nt 20 Cái
29 Lắp đặt cút uPVC D34 nt 5 Cái
30 Lắp đặt cút uPVC D27 nt 30 Cái
31 Lắp đặt tê uPVC D100 nt 10 Cái
32 Lắp đặt tê uPVC D90 nt 20 Cái
33 Lắp đặt tê uPVC D34 nt 5 Cái
34 Lắp đặt tê uPVC D27 nt 30 Cái
35 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm nt 2 Cái
36 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm nt 4 Cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm nt 8 Cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt nt 6 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 6 bộ
40 Bộ 7 món nt 6 bộ
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 nt 1 bể
42 Lắp đặt vòi đồng độc lập D21 nt 2 Bộ
43 Lắp đặt van phao D25 nt 1 Cái
44 Lắp đặt chóp thông hơi nt 1 Cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện nt 4 bộ
46 Lắp đặt cầu chắn rác D150 nt 14 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nt 0,84 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 nt 0,3 100m
49 Lắp đặt cút uPVC D90 nt 28 Cái
50 Lắp đặt tê uPVC D42x90 nt 14 Cái
51 Lắp đặt phễu thu D100 nt 14 Cái
52 Đai, vít giữ ống nt 84 Cái
53 Đào đất lắp đường ống, cáp điện(MTC*0,965/0,948) nt 0,525 100m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(MTC*0,965/0,948) nt 0,12 100m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 nt 7,872 m3
56 Làm lớp lót đá 4x6, vữa XM mác 100(MTC*0,965/0,948) nt 1,152 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block(MTC*0,965/0,948) nt 2,249 m3
58 Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa vữa mác 75(MTC*0,965/0,948) nt 15,84 m2
59 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100(MTC*0,965/0,948) nt 2,88 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa vữa mác 75(MTC*0,965/0,948) nt 12,144 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan(MTC*0,965/0,948) nt 0,033 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan(MTC*0,965/0,948) nt 0,02 100m2
63 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200(MTC*0,965/0,948) nt 0,384 m3
64 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 nt 6 cái
65 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II nt 15,7 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II(MTC*0,965/0,948) nt 0,053 100m3
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 17,5 m3
68 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 nt 17,5 m3
D THIẾT BỊ
1 Máy lạnh nt 10 cái
2 Bàn hội trường nt 48 cái
3 Ghế hội trường nt 192 cái
4 Máy chiếu công nghệ: 3 LCD. nt 1 bộ
5 Màn chiếu 3 chân nt 1 cái
6 Dây HDMI nt 1 sợi
7 Hệ thống âm thanh hội trường nt 1 Bảng tính đính kèm
8 Màn cửa nt 70,97 m2
9 Phông hội trường nt 47,97 m2
10 Cờ nt 7,995 m2
11 Sao + búa liềm nt 2 cái
12 Khăn trải bàn nt 22 cái
13 Bảng Chữ Đảng CSVN nt 11,8 m
14 Bảng chữ di chúc Bác Hồ nt 2 cái
15 Bảng khẩu hiệu đọc nt 16,08 m
16 Bộ chữ inox mạ đồng nt 1 bộ
17 Loa Full nt 4 cái
18 Loa subwoofer nt 2 cái
19 Cục đẩy công suất nt 1 cái
20 Cục đẩy công suất nt 1 cái
21 Mixer nt 1 cái
22 Micro wireless nt 1 bộ
23 Quản lý nguồn điện nt 1 bộ
24 Bộ Micro cổ ngỗng nt 1 bộ
25 Đầu DVP nt 1 cái
26 Tủ Jack nt 1 cái
27 Dây tín hiệu balance soundking nt 4 sợi
28 Giá treo loa Soundking nt 4 cái
29 Nhân công / vật tư phụ thi công lắp đặt nt 1 trọn gói
30 Dây loa nt 125 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->