Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện hỗ trợ tiền vật liệu. Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:05:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,581,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,788 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 308,759 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,436 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 90,777 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 90,777 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 47,866 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,318 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 6.009,837 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 13,707 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 272,331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 8,117 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1.470,932 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,52 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,52 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,82 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 389,31 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Ca bơm nước hố móng kè | Chương V của E-HSMT | 10 | Ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 38,252 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 425,023 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 490,064 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,359 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 189,51 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 877,71 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.494,04 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,04 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.343,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 2,198 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước tường kè | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 532,75 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.459,43 | m2 |
| 17 | Sơn gờ chắn bánh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1.459,43 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CỐNG L0=75CM, Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 5,465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố cống | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,404 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,123 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 15 | Trát phai cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 19 | CỐNG D 600, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 21 | Đế cống D600 mác 200, 2 đế/1 đoạn cống | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 24 | LẮP ĐẶT CÔNG D400 TUYEN NH/NN-02 VÀ 03, Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 26 | Đế cống D400 mác 200, 2 đế/1 đoạn cống | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,862 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,868 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 26,47 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,32 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 209,03 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,73 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,512 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,87 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 143 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt thay thế nắp ga gang | Chương V của E-HSMT | 6 | tấm |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,701 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,502 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,502 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi