Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201264439-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG THCS NGUYỄN DUY HIỆU
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201264437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-20 21:39:00 đến ngày 2020-12-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 331,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÊ TÔNG SÂN TRƯỜNG DIỆN TÍCH KHOẢNG 200M2
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,357 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,357 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,172 10m
B CẢI TẠO NHÀ XE HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,062 m2
3 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
4 Lắp dựngvì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,39 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100m2
C NHÀ VỆ SINH PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,993 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
D LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,801 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
22 Xây gạch ống 80x180x120, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,769 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,901 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,2 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,092 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,14 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
30 Làm trần bằng tấm tôn + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,85 m2
31 Cung ứng và lắp đặt cửa đi khung nhôm W55x2mm kính dày 8 mm và phụ kiện (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
32 Cung ứng và lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm W55x1.4mm kính dày 8 mm và phụ kiện ( Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
33 Cung ứng và lắp đặt vách ngăn tiểu nam khu WC bằng COMPACT kt 500x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
34 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,901 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,2 m2
36 Lắp đèn ống dài 0.6 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
37 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
40 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
41 Hộp nối dây 150x150x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐM 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P măng sông, D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt nối nhựa bằng P.P măng sông, D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P măng sông, D=27/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lăp đặt van ren bằng đồng, D = 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
15 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Lăp đặt van khóa D = 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
4 Xây gạch thẻ không nung 50x9x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,488 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->