Gói thầu: Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018-2020- Vốn ODA do EU tài trợ (Phần khối lượng bổ sung). Ký hiệu XL 04

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232695-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018-2020- Vốn ODA do EU tài trợ (Phần khối lượng bổ sung). Ký hiệu XL 04
Số hiệu KHLCNT 20201232681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương huy động từ nguồn tài trợ của EU và vốn đối ứng địa phương (ngân sách tỉnh)- Từ nguồn vốn dôi dư và tiết kiệm trong đấu thầu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 23:10:00 đến ngày 2020-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,205,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỰC HUYỆN BÙ ĐĂNG
B PHẦN TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 190 Bộ
2 Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 149 Bộ
3 Móng bê tông trụ 12m ghép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54 Bộ
4 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 339 Cột
5 Trụ BTLT-12m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54 Cột
6 Bộ chằng xuống trung áp (CX) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 146 Bộ
7 Bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 94 Bộ
8 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
9 Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
10 Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 190 Bộ
11 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 115 Bộ
12 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha trụ ghép (GLg-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 Bộ
13 Hình thức trụ ngưng dây thẳng (T-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
14 Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
15 Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
16 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
17 Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp (T-VCA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
18 Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp lắp LBFCO ; T-VCA(LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
19 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
C Phần dây và phụ kiện:
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15.513 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.025 Kg
3 Thẻ thứ tự pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
4 Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 393 cái
D Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế
1 Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
E PHẦN HẠ THẾ
1 Trụ BTLT đơn 7,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 261 Trụ
2 Trụ BTLT đơn 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Trụ
3 Trụ BTLT 7,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Trụ
4 Móng trụ BTLT đơn 7.5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 261 Bộ
5 Móng trụ BTLT đơn 8.5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
6 Móng bê tông trụ 7,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
7 Chằng xuống hạ áp (CXHA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73 Bộ
8 Chằng lêch hạ áp (CLHA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại hạ áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 Bộ
11 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
12 Hình thức trụ đở thẳng và đấu nối (I+ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
13 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 270 Bộ
14 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 165 Bộ
15 Hình thức trụ đỡ góc ghép (Gg-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
16 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Bộ
17 Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
18 Hộp phân phối khách hàng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 258 Bộ
19 Vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
F Phần dây và phụ kiện:
1 Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.611 Mét
2 Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35.343 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 157 Kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.718 Kg
5 Bảng tên số trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 268 cái
G Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế
1 Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
I TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (01 trạm)
J A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 MCCB-2P-690V-125A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Chì 22KV - 6K Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
K B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 MCCB 690V 2pha-125A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
L PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Đà sắt L8x75x75x800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cây
2 Thanh chống dẹt 60x6x920 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cây
3 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Nắp chụp bảo vệ LBFCO Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Nắp chụp bảo vệ LA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
7 Bulon 12x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
8 Bulon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
9 Bulon 12x60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
10 Bulon 16x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
11 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
12 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
13 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
14 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Cái
15 Long đền tròn phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cái
16 Long đền tròn phi 14 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 Cái
17 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
18 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 70mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 m
19 Đầu cosse ép Cu 70mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
20 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m
21 Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
22 Cáp CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 m
23 Cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,672 Kg
24 Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
25 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
26 Hotline clamp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
27 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
28 Kẹp ép nhôm WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
29 Tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
30 Cổ dê bắt tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
31 Ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
32 Co PVC phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
33 Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
34 Bảng tên trạm bằng Composite Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
35 Biển báo an toàn + biển báo tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
36 Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
37 Băng keo cách điện trung thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cuộn
38 Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 m
39 Đầu cosse ép đồng 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
M LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144 Kg
2 Cát vàng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
3 Đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,37 m3
4 Nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120,82 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
N BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,12 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,4 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,12 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cọc
O BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,67 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,32 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cọc
P TRẠM BIẾN ÁP 50KVA (13 trạm)
Q A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
3 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
5 Chì 22KV - 8K Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Sợi
6 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
7 Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
8 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
R B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
4 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
5 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
S PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Đà sắt L8x75x75x800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cây
2 Thanh chống dẹt 60x6x920 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cây
3 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
4 Nắp chụp bảo vệ FCO Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
5 Nắp chụp bảo vệ LA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
6 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 182 Cái
7 Bulon 12x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 182 Cái
8 Bulon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 Cái
9 Bulon 12x60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 Cái
10 Bulon 16x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
11 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
12 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
13 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
14 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65 Cái
15 Long đền tròn phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 364 Cái
16 Long đền tròn phi 14 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 624 Cái
17 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 208 Cái
18 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 624 m
19 Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 Cái
20 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 195 m
21 Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
22 Cáp CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 m
23 Cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,736 Kg
24 Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
25 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
26 Hotline clamp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
27 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
28 Kẹp ép nhôm WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91 Cái
29 Tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
30 Cổ dê bắt tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
31 Ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 156 m
32 Co PVC phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 Cái
33 Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 Cái
34 Bảng tên trạm bằng Composite Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
35 Biển báo an toàn + biển báo tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
36 Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
37 Băng keo cách điện trung thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65 Cuộn
38 Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 m
39 Đầu cosse ép đồng 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 104 Cái
40 Đầu coss cu 35mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 Cái
41 Cáp CV 35mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 M
42 Code bắt tủ tụ bù Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
T LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.872 Kg
2 Cát vàng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,68 m3
3 Đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,81 m3
4 Nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.570,66 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,91 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2 m3
U BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,56 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 182 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,36 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 143 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60,125 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60,125 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 196,56 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 cọc
V BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,71 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 46,8 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,36 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,5 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,5 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,494 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,494 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,5 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56,16 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cọc
19 Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trạm biến áp (37,5KV và 50kv) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
W KHU VỰC HUYỆN ĐỒNG PHÚ
X PHẦN TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 Bộ
2 Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
3 Móng bê tông trụ 12m đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
4 Móng bê tông trụ 12m ghép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Bộ
5 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68 Cột
6 Trụ BTLT-12m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Cột
7 Bộ chằng xuống trung áp (CX) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31 Bộ
8 Bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
9 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
10 Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 Bộ
11 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
12 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha trụ ghép (GLg-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
13 Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
14 Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
15 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
16 Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp (T-VCA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
17 Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp lắp LBFCO ; T-VCA(LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
18 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
Y Phần dây và phụ kiện:
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.441 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 671 Kg
3 Thẻ thứ tự pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 cái
4 Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85 cái
Z Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế
1 Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AA PHẦN HẠ THẾ
1 Trụ BTLT đơn 7,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132 Trụ
2 Trụ BTLT đơn 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Trụ
3 Trụ BTLT 7,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Trụ
4 Móng trụ BTLT đơn 7.5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132 Bộ
5 Móng trụ BTLT đơn 8.5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Móng bê tông trụ 7,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
7 Chằng xuống hạ áp (CXHA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51 Bộ
8 Chằng lêch hạ áp (CLHA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
9 Tiếp địa lặp lại hạ áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
11 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
12 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 93 Bộ
13 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 Bộ
14 Hình thức trụ đỡ góc ghép (Gg-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
15 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
16 Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Bộ
17 Hộp phân phối khách hàng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 89 Bộ
18 Vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AB Phần dây và phụ kiện:
1 Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.201 Mét
2 Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10.959 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 117 Kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.463 Kg
5 Bảng tên số trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 136 cái
AC Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế
1 Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AE TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (01 trạm)
AF A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 MCCB-2P-690V-125A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Chì 22KV - 6K Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
AG B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 MCCB 690V 2pha-125A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
AH PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Đà sắt L8x75x75x800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cây
2 Thanh chống dẹt 60x6x920 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cây
3 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Nắp chụp bảo vệ LBFCO Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Nắp chụp bảo vệ LA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
7 Bulon 12x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
8 Bulon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
9 Bulon 12x60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
10 Bulon 16x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
11 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
12 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
13 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
14 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Cái
15 Long đền tròn phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cái
16 Long đền tròn phi 14 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 Cái
17 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
18 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 70mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 m
19 Đầu cosse ép Cu 70mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
20 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m
21 Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
22 Cáp CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 m
23 Cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,672 Kg
24 Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
25 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
26 Hotline clamp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
27 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
28 Kẹp ép nhôm WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
29 Tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
30 Cổ dê bắt tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
31 Ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
32 Co PVC phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
33 Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
34 Bảng tên trạm bằng Composite Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
35 Biển báo an toàn + biển báo tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
36 Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
37 Băng keo cách điện trung thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cuộn
38 Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 m
39 Đầu cosse ép đồng 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
AI LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144 Kg
2 Cát vàng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,36 m3
3 Đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,37 m3
4 Nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120,82 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,07 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4 m3
AJ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,12 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,4 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,625 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,12 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cọc
AK BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,67 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,038 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,32 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cọc
AL TRẠM BIẾN ÁP 50KVA (04 trạm)
AM A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
5 Chì 22KV - 8K Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Sợi
6 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
7 Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
8 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
AN B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
5 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
AO PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Đà sắt L8x75x75x800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cây
2 Thanh chống dẹt 60x6x920 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cây
3 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 Nắp chụp bảo vệ FCO Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
5 Nắp chụp bảo vệ LA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
6 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 Cái
7 Bulon 12x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 Cái
8 Bulon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
9 Bulon 12x60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Cái
10 Bulon 16x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
11 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
12 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
13 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
14 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
15 Long đền tròn phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 Cái
16 Long đền tròn phi 14 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 192 Cái
17 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 Cái
18 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 192 m
19 Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Cái
20 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 m
21 Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
22 Cáp CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
23 Cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,688 Kg
24 Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
25 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
26 Hotline clamp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
27 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
28 Kẹp ép nhôm WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cái
29 Tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
30 Cổ dê bắt tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
31 Ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 m
32 Co PVC phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
33 Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Cái
34 Bảng tên trạm bằng Composite Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
35 Biển báo an toàn + biển báo tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
36 Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
37 Băng keo cách điện trung thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cuộn
38 Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 m
39 Đầu cosse ép đồng 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 Cái
40 Đầu coss cu 35mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Cái
41 Cáp CV 35mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 M
42 Code bắt tủ tụ bù Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
AP LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 576 Kg
2 Cát vàng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,44 m3
3 Đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,48 m3
4 Nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 483,28 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,28 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 m3
AQ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,48 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,88 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,5 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,5 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60,48 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cọc
AR BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,68 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,4 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,88 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,152 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,152 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,28 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->