Gói thầu: Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018-2020- Vốn ODA do EU tài trợ (Phần khối lượng bổ sung). Ký hiệu XL 04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018-2020- Vốn ODA do EU tài trợ (Phần khối lượng bổ sung). Ký hiệu XL 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương huy động từ nguồn tài trợ của EU và vốn đối ứng địa phương (ngân sách tỉnh)- Từ nguồn vốn dôi dư và tiết kiệm trong đấu thầu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 23:10:00 đến ngày 2020-12-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,205,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC HUYỆN BÙ ĐĂNG | |||
| B | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 190 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 149 | Bộ |
| 3 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 339 | Cột |
| 5 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54 | Cột |
| 6 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 146 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 94 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 190 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 115 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha trụ ghép (GLg-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng (T-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp (T-VCA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp lắp LBFCO ; T-VCA(LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| C | Phần dây và phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15.513 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.025 | Kg |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 393 | cái |
| D | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 261 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 4 | Móng trụ BTLT đơn 7.5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 261 | Bộ |
| 5 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Móng bê tông trụ 7,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73 | Bộ |
| 8 | Chằng lêch hạ áp (CLHA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đở thẳng và đấu nối (I+ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 270 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 165 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ đỡ góc ghép (Gg-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 18 | Hộp phân phối khách hàng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 258 | Bộ |
| 19 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | Phần dây và phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.611 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35.343 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 157 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.718 | Kg |
| 5 | Bảng tên số trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 268 | cái |
| G | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (01 trạm) | |||
| J | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-2P-690V-125A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| K | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 690V 2pha-125A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 70mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,672 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| M | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| N | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| O | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,32 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| P | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA (13 trạm) | |||
| Q | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| R | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 182 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 182 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 364 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 624 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 208 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 624 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 195 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,736 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 156 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 104 | Cái |
| 40 | Đầu coss cu 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | Cái |
| 41 | Cáp CV 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | M |
| 42 | Code bắt tủ tụ bù | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| T | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.872 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.570,66 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| U | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,56 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 182 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,36 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 143 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60,125 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60,125 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 196,56 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | cọc |
| V | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,71 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 46,8 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,36 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,494 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,494 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56,16 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cọc |
| 19 | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trạm biến áp (37,5KV và 50kv) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| W | KHU VỰC HUYỆN ĐỒNG PHÚ | |||
| X | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 3 | Móng bê tông trụ 12m đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68 | Cột |
| 6 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Cột |
| 7 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha trụ ghép (GLg-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp (T-VCA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ ngưng dây vượt cao áp lắp LBFCO ; T-VCA(LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| Y | Phần dây và phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.441 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 671 | Kg |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| Z | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 4 | Móng trụ BTLT đơn 7.5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132 | Bộ |
| 5 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Móng bê tông trụ 7,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 8 | Chằng lêch hạ áp (CLHA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 93 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đỡ góc ghép (Gg-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 17 | Hộp phân phối khách hàng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 89 | Bộ |
| 18 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AB | Phần dây và phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.201 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10.959 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 117 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.463 | Kg |
| 5 | Bảng tên số trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 136 | cái |
| AC | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài toàn bộ phần Hạ thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (01 trạm) | |||
| AF | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-2P-690V-125A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AG | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 690V 2pha-125A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 70mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,672 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| AI | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AJ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| AK | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,32 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA (04 trạm) | |||
| AM | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| AN | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| AO | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 192 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 192 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,688 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | Cái |
| 40 | Đầu coss cu 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 41 | Cáp CV 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | M |
| 42 | Code bắt tủ tụ bù | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| AP | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 576 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 483,28 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| AQ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,48 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,88 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60,48 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cọc |
| AR | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,68 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,88 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,28 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi