Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244811-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201243975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 09:27:00 đến ngày 2020-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,722,377,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT14-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK14-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-1(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-3(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-4(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-1(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-4(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
7 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK16-3(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
8 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK16-4(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
9 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA16(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 móng
E Phần kè móng
1 Kè móng 3 mặt : KM-3B 2 cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BLTL NPC-I-14-190-8,5 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Cột BLTL NPC-I-14-190-11 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Cột BLTL NPC-I-14-190-13 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
H Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BLTL : NPC-I-14-190-8,5 (M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cột BLTL : NPC-I-14-190-11 (M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Cột BLTL : NPC-I-14-190-13 (M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Cột BLTL : NPC-I-16-190-9,2 (M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
5 Cột BLTL : NPC-I-16-190-11 (M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Cột BLTL : NPC-I-16-190-13 (M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
I Phần xà & tiếp địa
J Xà 22kV
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT2-3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
9 Xà khóa lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT1-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
11 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
18 Thang lên xuống: TS-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
19 Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
20 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
21 Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Giằng cột GCK-14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
23 Giằng cột: GCA-14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
24 Giằng cột: GCK-16 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
25 Giằng cột: GCA-16 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
26 Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
28 Tiếp địa ĐZK RC-1a Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
K Phần dây dẫn
1 Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 8.982 m
2 Dây ACSR-95/16(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 3.345 m
3 Lấy lại độ võng dây dẫn: AC50(TD) 117 m
L Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng gốm 22kV + ty Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
2 Sứ đứng gốm 22kV chống muối mặn + ty Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 255 quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 153 chuỗi
4 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
5 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 81 bộ
6 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2: BT-120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A95) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
8 Dây buộc cổ sứ dây bọc AC120/19: DB-120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
9 Dây buộc cổ sứ loại đơn dây bọc AC120/19: DB-120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Ống thép: F34 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
11 Ống nối chịu lực cho dây 95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Ống nối chịu lực cho dây 120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
M Phần thiết bị hotline
1 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 95-120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Kẹp hotline 35-120 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
N Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
O Phần thiết bị
1 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 2 bộ
2 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (N) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Chống sét thông minh 22kV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
P Phần thu hồi
Q Thu hồi nhập nho PCNĐ
R Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 5 cái
S Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 1 bộ
2 Xà : (XK-1T) Thu hồi 7 bộ
3 Xà : (XK-2T) Thu hồi 1 bộ
4 Xà : (XKL-1T-2) Thu hồi 10 bộ
5 Xà : (XKL-1T-5) Thu hồi 8 bộ
6 Xà : (XNL-1T-5) Thu hồi 1 bộ
7 Xà : (XKL-2T-2) Thu hồi 1 bộ
8 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 96 quả
9 Sứ đứng polymer Thu hồi 66 quả
10 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 12 chuỗi
11 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 4.998 m
T PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông đường: PBT 26 m3
2 Phá & hoàn trả gạch Block vỉa hè 81 m3
U PHẦN TRẠM LBS
V PHẦN VẬT TƯ
W Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà cầu dao : XCD-1T-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà đỡ máy cắt: XMC-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Ghế thao tác : GTTMC-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Thang lên xuống: TS-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Tiếp địa trạm cắt: RMC-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
X Các vật tư khác
Y Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (1 pha) (Dây chảy: 10A) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Z Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
AA Phần cáp & dây dẫn
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 8 m
2 Dây AC 240/32 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 27 m
AB Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 10 m
AC Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-240 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 6 m
7 Ống thép: F34 5 m
8 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT 5 bộ
9 Lạt nhựa: LN-20cm 0,5 kg
10 Khóa đồng: KĐ 2 cái
11 Biển tên TBA: BBTT Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AD Phần thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Máy cắt LBS 27kV trọn bộ bao gồm: (TU nguồn + Tủ điều khiển + cáp điều khiển) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
AE PHẦN HẠ THẾ
AF Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
AG Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Sứ hạ thế : A30 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
2 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 19,2 m
3 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 12 cái
5 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT 28 cái
6 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 48 bộ
AH Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-1F 6 cái
AI Phần thu hồi
AJ VTTH nhập kho PCNĐ
AK Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 4 cái
2 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 2 cái
3 Trụ bê tông Thu hồi 1 cái
AL THI CÔNG HOTLINE
1 - Chi phí thi công Hotline Chi phí thi công hotline 12 1 cò
AM PHẦN KẾT NỐI SCADA
AN Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) 20 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) 9 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AO Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) 20 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) 9 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AP Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) 9 hàm
13 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) 20 hàm
17 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) 20 hàm
19 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực 1 hàm
AQ Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC 1 Hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm 1 Hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm 1 Hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm 1 Hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm 1 Hệ thống
6 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->