Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 09:27:00 đến ngày 2020-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,722,377,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTK14-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-1(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-3(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-4(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-1(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-4(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK16-3(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK16-4(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA16(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3B | 2 | cái | |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-14-190-8,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột BLTL NPC-I-14-190-11 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cột BLTL NPC-I-14-190-13 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : NPC-I-14-190-8,5 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột BLTL : NPC-I-14-190-11 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột BLTL : NPC-I-14-190-13 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cột BLTL : NPC-I-16-190-9,2 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Cột BLTL : NPC-I-16-190-11 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cột BLTL : NPC-I-16-190-13 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| J | Xà 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT2-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 9 | Xà khóa lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT1-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao lệch cột đơn: XCD-1T-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Giằng cột GCK-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Giằng cột: GCK-16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Giằng cột: GCA-16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Tiếp địa ĐZK RC-1a | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| K | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 8.982 | m |
| 2 | Dây ACSR-95/16(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3.345 | m |
| 3 | Lấy lại độ võng dây dẫn: AC50(TD) | 117 | m | |
| L | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV + ty | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV chống muối mặn + ty | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2: BT-120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A95) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC120/19: DB-120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 9 | Dây buộc cổ sứ loại đơn dây bọc AC120/19: DB-120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ống thép: F34 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 11 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| M | Phần thiết bị hotline | |||
| 1 | Kẹp quai IPC dùng cho cáp 95-120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| N | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (N) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Chống sét thông minh 22kV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| P | Phần thu hồi | |||
| Q | Thu hồi nhập nho PCNĐ | |||
| R | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 5 | cái |
| S | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 3 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XKL-1T-2) | Thu hồi | 10 | bộ |
| 5 | Xà : (XKL-1T-5) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 6 | Xà : (XNL-1T-5) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Xà : (XKL-2T-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 96 | quả |
| 9 | Sứ đứng polymer | Thu hồi | 66 | quả |
| 10 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 12 | chuỗi |
| 11 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 4.998 | m |
| T | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | 26 | m3 | |
| 2 | Phá & hoàn trả gạch Block vỉa hè | 81 | m3 | |
| U | PHẦN TRẠM LBS | |||
| V | PHẦN VẬT TƯ | |||
| W | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao : XCD-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ máy cắt: XMC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì : XCC2F-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp nguồn: XTU-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Colie treo tủ điều khiển: CL-TĐK | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác : GTTMC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm cắt: RMC-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | Các vật tư khác | |||
| Y | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (1 pha) (Dây chảy: 10A) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Z | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| AA | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 8 | m |
| 2 | Dây AC 240/32 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 27 | m |
| AB | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFPc F30/40 | 10 | m | |
| AC | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-240 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | 6 | m | |
| 7 | Ống thép: F34 | 5 | m | |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | 5 | bộ | |
| 9 | Lạt nhựa: LN-20cm | 0,5 | kg | |
| 10 | Khóa đồng: KĐ | 2 | cái | |
| 11 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Máy cắt LBS 27kV trọn bộ bao gồm: (TU nguồn + Tủ điều khiển + cáp điều khiển) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Modem 3G chuyên dùng trong công nghiệp điều khiển xa MC: MD3G | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | PHẦN HẠ THẾ | |||
| AF | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AG | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | 19,2 | m | |
| 3 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | 12 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | 28 | cái | |
| 6 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | 48 | bộ | |
| AH | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha từ hộp cũ sang hộp mới: TL-1F | 6 | cái | |
| AI | Phần thu hồi | |||
| AJ | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AK | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 2 | cái |
| 3 | Trụ bê tông | Thu hồi | 1 | cái |
| AL | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | - Chi phí thi công Hotline | Chi phí thi công hotline | 12 | 1 cò |
| AM | PHẦN KẾT NỐI SCADA | |||
| AN | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 9 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AO | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 20 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Từ tín hiệu thứ 2) | 9 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Từ hàm thứ 2) | 9 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (Từ hàm thứ 2) | 20 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Từ hàm thứ 2) | 20 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| AQ | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | 1 | Hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | 1 | Hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi