Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244116-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201243948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 09:21:00 đến ngày 2020-12-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,793,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG
B Phần móng cột
1 Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT16-4(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
C Phần kè móng
D Phần cột
1 Cột BLTL : PC-I-14-190-13 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Cột BLTL : PC-I-16-190-13 (M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E Phần xà & tiếp địa
1 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKD-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Giằng cột: GCA-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
F Phần dây dẫn
1 Dây AC 240/32 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 45 m
2 Dây ACSR-150/24(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 681 m
3 Tháo lắp lại dây dẫn bọc trung thế: ALL240-XLPE (TD) Tháo lắp lại 1.047 m
G Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: PPI-24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 chuỗi
4 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 1x240: GN-240 18 bộ
5 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
6 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
7 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
H Phần thiết bị
1 Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD) 1 bộ
I Phần thu hồi
J Thu hồi nhập nho PCNĐ
1 Cột bê tông: (LT12)(M) Thu hồi 1 cái
K Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 3 bộ
2 Xà : (XN-2T) Thu hồi 1 bộ
3 Xà : (XKL-1T-2) Thu hồi 6 bộ
4 Xà : (XRC-2T) Thu hồi 1 bộ
5 Xà : (XĐC+CSV-1T) Thu hồi 1 bộ
6 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 1 bộ
7 Thang : (TS) Thu hồi 1 bộ
8 Xà cầu dao cột đơn: (XCD-1T) Thu hồi 1 bộ
9 Xà tay cầu dao: (TCD) Thu hồi 1 bộ
10 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 49 quả
11 Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c) Thu hồi 12 chuỗi
12 Dây nhôm lõi thép: (AC70) Thu hồi 681 m
13 Chống sét van: [CSV22kV] Thu hồi 1 bộ
L PHẦN CÁP NGẦM
M PHẦN ĐIỆN
N Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-2Tk-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD-1T-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD-1T-2 (A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà đỡ 1 cáp lên cột và CSV: XĐ1C+CSV-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(14) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(16) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Xà néo 2 cột tròn: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà rẽ 2 cột tròn: XRC-AT1-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Giá đỡ cáp trung thế GĐ-2C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
17 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Dây nối tiếp địa : DTD-CN-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Máng cáp mạ kẽm treo trên trần (KT300x100x2mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
22 Tiếp địa: RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
O Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:<br/>HC-VH (ĐM 4970) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.835 m
2 Đào đất hố thế khoan đường bằng thủ công đất cấp II (KT1,5*1*1,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 vị trí
3 Hố ga nối cáp: HG-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
P Phần cáp ngầm, dây dẫn
1 Cáp ngầm Cu&#x2F;XLPE&#x2F;SEhh&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC-W 12&#x2F;20(24)kV 3x240mm(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 2.129 m
2 Cáp ngầm Cu&#x2F;XLPE&#x2F;SEhh&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;Fr-PVC-W 12&#x2F;20(24)kV 3x240mm(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 80 m
3 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 9 m
4 Dây AC 240/32 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 63 m
5 Cáp Cu/PVC 1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 9 m
6 Cáp Cu/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 30 3.0
7 Thanh cái 24kV-25kA: Cu-4x80x10mm(Vật tư A cấp B lắp đặt) (Vật tư A cấp B lắp đặt) 24 m
Q Phần đầu cáp
1 Đầu cáp ngầm ngoài trời: ĐC-24kV-3x240mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
R Phần hộp nối cáp
1 Hộp nối cáp: HN- 24kV 3M-3x240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
S Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
T Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 1.483 m
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф219(219.1x7.92) 172 m
U Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 quả
3 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
4 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
V Phần thiết bị
1 Di chuyển Máy cắt MC-402(TD) Tháo lắp lại 1 bộ
2 Di chuyển Máy cắt MC-442(TD) Tháo lắp lại 1 bộ
3 Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Cầu dao cơ khí mở ngang: DCL-24kV/630A(N) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Tủ Máy cắt hợp bộ 22kV: MCHB-24kV/630A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
W PHẦN XÂY DỰNG
X Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:<br/>HC-VH (ĐM-TT10) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.835 m
2 Hào 1 cáp ngầm 22kV khoan đường nhựa: HC-K(F250) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
3 Mương cáp tận dung Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
4 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
Y PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
Z Phần hào cáp
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV đi dọc vỉa hè gạch Block:<br/>HC-VH (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) Hoàn trả MB 1.835 m
2 Hào 1 cáp ngầm 22kV khoan đường nhựa: HC-K(F250) (Phần phá dỡ & hoàn trả MB) Hoàn trả MB 160 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->